Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc cho vay đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
440/2001/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
284/2000/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc cho vay đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
- Về việc cho vay đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Các Ngân hàng Thương mại cho vay bằng Đồng Việt Nam và ngoại tệ đối với người lao động và chuyên gia đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài (dưới đây gọi chung là người lao động) theo các hình thức sau đây: 1. Thông qua doanh nghiệp Việt Nam nhận thầu, khoán xây dựng công trình liên doanh, liên kết chia sản phẩ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Các Ngân hàng Thương mại cho vay bằng Đồng Việt Nam và ngoại tệ đối với người lao động và chuyên gia đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài (dưới đây gọi chung là người lao động) theo các hình thức s...
- 1. Thông qua doanh nghiệp Việt Nam nhận thầu, khoán xây dựng công trình liên doanh, liên kết chia sản phẩm của nước ngoài và đầu tư ra nước ngoài.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Ngân hàng Thương mại được cho vay tất cả các đối tượng là người lao đóng đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài. Các Ngân hàng Thương mại nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài thuộc diện chính sách theo quy định tại khoản 3 Điều này. 2....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các Ngân hàng Thương mại được cho vay tất cả các đối tượng là người lao đóng đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
- Các Ngân hàng Thương mại nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài thuộc diện chính sách theo quy định tại khoản 3 Điều này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng quy định cho vay Các Ngân hàng Thương mại cho vay đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo quy định tại Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20/9/1999 của Chính phủ quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thựchiện theo các điều khoản đã ký kết cho đến khi thu hết nợ hoặc thoả thuận sửađổi, bổ sung hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức...
- Điều 3. Áp dụng quy định cho vay
- Các Ngân hàng Thương mại cho vay đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo quy định tại Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20/9/1999 của Chính phủ quy định việc người lao động...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn cho vay Các Ngân hàng Thương mại sử dụng nguồn vốn tự huy động của mình để cho vay đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, khách hàng vay vốn của tổ chức tíndụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, k...
- QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
- Điều 4. Nguồn vốn cho vay
- Các Ngân hàng Thương mại sử dụng nguồn vốn tự huy động của mình để cho vay đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay Các Ngân hàng Thương mại cho vay các chi phí, lệ phí cần thiết phục vụ cho việc người lao động đi làm việc 'có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng đã ký giữa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài với doanh nghiệp Việt Nam được phép đưa người đi lao động ở nước ngoài hoặc người sử dụng lao động ở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng
- Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- Các Ngân hàng Thương mại cho vay các chi phí, lệ phí cần thiết phục vụ cho việc người lao động đi làm việc 'có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng đã ký giữa người lao động đi làm việc có thời hạn...
- Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài thông qua doanh nghiệp cung ứng lao động được vay để chi trả các khoản chi phí:
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm tiền vay 1. Các Ngân hàng Thương mại nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài thuộc diện chính sách quy định mại khoản 3 Điều 2 Quyết đình này. - Đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài không thuộc diện chính sách, thì phải thực hiện c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng; 2.Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tíndụng; 3.Việc bảo đảm tiền vay phải thực hiện quy định của Chính phủ và của Thống đốcNgâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc vay vốn
- Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng;
- Điều 6. Bảo đảm tiền vay
- 1. Các Ngân hàng Thương mại nhà nước cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài thuộc diện chính sách quy định mại khoản 3 Điều 2 Quyết đình này.
- - Đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài không thuộc diện chính sách, thì phải thực hiện các biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản theo quy định tại Nghị định số l78/1999/NĐ-...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục cho vay 1. Các Ngân hàng Thương mại căn cứ vào hợp đồng đã ký giữa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài với các doanh nghiệp Việt Nam được phép đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài hoặc người sử dụng lao động ở nước ngoài phù hợp với quy định của Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày 20/9/19...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ vay vốn 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau: -Giấy đề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như:tên, địa chỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kếtvề sử dụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và các cam kết khác; -Các tài liệu cần thiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau:
- -Giấy đề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như:tên, địa chỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kếtvề sử dụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và cá...
- Kháchhàng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp củacác tài liệu gửi cho tổ chức tín dụng.
- Các Ngân hàng Thương mại căn cứ vào hợp đồng đã ký giữa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài với các doanh nghiệp Việt Nam được phép đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước...
- 2. Hồ sơ vay vốn đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài mà bản thân người lao động không thuộc diện chính sách, gồm:
- a. Giấy tờ chứng minh người vay là chủ hộ gia đình của người đi lao động có thời hạn ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
- Left: Điều 7. Thủ tục cho vay Right: Điều 14. Hồ sơ vay vốn
- Left: đ. Các tài liệu cần thiết khác chứng minh đủ điều kiện vay vốn. Right: -Các tài liệu cần thiết chứng minh đủ điều kiện vay vốn như quy định tại Điều 7Quy chế này;
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức cho vay Các Ngân hàng Thương mại căn cứ vào nhu cầu vay vốn của người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài quy định tại Điều 5 Quyết định này, giá trị tài sản bảo đảm tiền vay (đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài mà bản thân không thuộc diện chính sách), khả năng hoàn trả nợ của hộ gia đình...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Loại cho vay 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống.
- 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.
- Các Ngân hàng Thương mại căn cứ vào nhu cầu vay vốn của người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài quy định tại Điều 5 Quyết định này, giá trị tài sản bảo đảm tiền vay (đối với người lao đ...
- Left: Điều 8. Mức cho vay Right: Điều 8. Loại cho vay
Left
Điều 9.
Điều 9. Lãi suất cho vay Lãi suất cho vay thực hiện theo thoả thuận giữa Ngân hàng Thương mại với khách hàng vay phù hợp với quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Đối tượng cho vay 1.Tổ chức tín dụng cho vay các đối tượng: a)Giá trị vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị bao gồm cả thuế giá trị gia tăngnằm trong tổng giá trị lô hàng và các khoản chi phí để thực hiện các dự án đầutư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc dự án đầu tư, phương án phụcvụ đời sống; b)Các nhu cầu tài chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Tổ chức tín dụng cho vay các đối tượng:
- a)Giá trị vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị bao gồm cả thuế giá trị gia tăngnằm trong tổng giá trị lô hàng và các khoản chi phí để thực hiện các dự án đầutư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch...
- b)Các nhu cầu tài chính của khách hàng sau đây:
- Lãi suất cho vay thực hiện theo thoả thuận giữa Ngân hàng Thương mại với khách hàng vay phù hợp với quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.
- Left: Điều 9. Lãi suất cho vay Right: Điều 9 . Đối tượng cho vay
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cho vay Các Ngân hàng Thương mại căn cứ vào thu nhập, khả năng trả nợ của khách hàng vay và khả năng nguồn vốn của mình để thoả thuận thời hạn cho vay với khách hàng vay nhưng không vượt quá thời gian hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài được ký kết giữa người lan động và doanh nghiệp Việt Nam được phép đưa người lao độn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cho vay Tổchức tín dụng và khách hàng thỏa thuận về thời hạn cho vay theo hai loại: 1.Cho vay ngắn hạn: Tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Thời hạn cho vay được xác định phù hợp với thời hạnthu hồi vốn của dự án đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổchức tín dụng và khách hàng thỏa thuận về thời hạn cho vay theo hai loại:
- 1.Cho vay ngắn hạn: Tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng.
- 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Thời hạn cho vay được xác định phù hợp với thời hạnthu hồi vốn của dự án đầu tư, khả năng trả nợ của khách hàng và tính chất nguồnvốn cho vay của tổ chức tín dụng :
- Các Ngân hàng Thương mại căn cứ vào thu nhập, khả năng trả nợ của khách hàng vay và khả năng nguồn vốn của mình để thoả thuận thời hạn cho vay với khách hàng vay nhưng không vượt quá thời gian hợp...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trả nợ vay Các Ngân hàng Thương mại, hộ gia đình có người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài hoặc người lao động thoả thuận các kỳ hạn trả nợ vay. Trường hợp doanh nghiệp Việt Nam được phép đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài quản lý được thu nhập của người lao động do bên nước ngoài trả, thì Ngâ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1.Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp vớiquy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất cho vay tại thời điểm ký kết hợpđồng tín dụng. Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai các mức lãisuất cho vay cho khách hàng biết. 2.Lãi suất cho vay ưu đãi được áp dụng đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp vớiquy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất cho vay tại thời điểm ký kết hợpđồng tín dụng.
- Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai các mức lãisuất cho vay cho khách hàng biết.
- 2.Lãi suất cho vay ưu đãi được áp dụng đối với các khách hàng được ưu đãi về lãisuất theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
- Các Ngân hàng Thương mại, hộ gia đình có người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài hoặc người lao động thoả thuận các kỳ hạn trả nợ vay.
- Trường hợp doanh nghiệp Việt Nam được phép đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài quản lý được thu nhập của người lao động do bên nước ngoài trả, thì Ngân hàng thương mại, người la...
- Left: Điều 11. Trả nợ vay Right: Điều 11. Lãi suất cho vay
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký . 2. Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng Thương mại chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này. 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ch...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mức cho vay 1.Tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn của khách hàng, quy định của Chínhphủ tại Nghị định số 178/1999/NĐ-CP về mức cho vay so với giá trị tài sản làmbảo đảm, khả năng hoàn trả nợ của khách hàng vay và khả năng nguồn vốn của mìnhđể quyết định mức cho vay. 2.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Mức cho vay
- 1.Tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn của khách hàng, quy định của Chínhphủ tại Nghị định số 178/1999/NĐ-CP về mức cho vay so với giá trị tài sản làmbảo đảm, khả năng hoàn trả nợ của khách...
- 2.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có củatổ chức tín dụng, trừ trường hợp đối với những khoản vay từ các nguồn vốn uỷthác của Chính phủ, của các tổ chức, cá...
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký .
- 2. Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng Thương mại chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections