Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về văn hoá đến năm 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 Right: Về việc phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về văn hoá đến năm 2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt danh mục chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 và phân công cơ quan quản lý, triển khai thực hiện chương trình như sau: 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm. a) Mục tiêu: - Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hộ nghèo mới) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mỗi năm giảm 1,5...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt "Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hoá đến năm 2005", với những nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu của chương trình: a) Mục tiêu tổng quát: - Bảo tồn và phát huy các giá trị văn hoá tiêu biểu của dân tộc. - Xây dựng và phát triển đời sống văn hoá ở cơ sở (phường, xã, thị trấn, thị tứ, thôn, làng, bản ấp ...). - Hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mục tiêu của chương trình:
  • a) Mục tiêu tổng quát:
  • - Bảo tồn và phát huy các giá trị văn hoá tiêu biểu của dân tộc.
Removed / left-side focus
  • 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm.
  • - Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hộ nghèo mới) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mỗi năm giảm 1,5 - 2% (khoảng 28 - 30 vạn hộ/năm); không để tái đói kinh niên, các xã nghèo có đủ cơ sở hạ tầ...
  • Mỗi năm phấn đấu giải quyết việc làm cho khoảng 1,4
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê duyệt danh mục chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 và phân công cơ quan quản lý, triển khai thực hiện chương trình như sau: Right: Điều 1. Phê duyệt "Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hoá đến năm 2005", với những nội dung chủ yếu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xây dựng và trình duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia. 1. Các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng chương trình cho giai đoạn 2001 - 2005 theo các mục tiêu và dự án quy định tại Điều 1 của Quyết định này và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong qúy II năm 2001. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trên cơ sở chương trình này, Bộ Văn hoá - Thông tin chỉ đạo lập các dự án cụ thể để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành. Đối với mục tiêu hiện đại hoá công nghệ sản xuất, lưu giữ và phổ biến phim, căn cứ vào quy hoạch phát triển điện ảnh đã được Chính phủ phê duyệt, Chương trình cần tập trung trước hết cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trên cơ sở chương trình này, Bộ Văn hoá - Thông tin chỉ đạo lập các dự án cụ thể để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành.
  • Đối với mục tiêu hiện đại hoá công nghệ sản xuất, lưu giữ và phổ biến phim, căn cứ vào quy hoạch phát triển điện ảnh đã được Chính phủ phê duyệt, Chương trình cần tập trung trước hết cho khâu phổ b...
  • việc đầu tư các dự án lớn cần tách riêng để đầu tư độc lập, không đưa vào chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xây dựng và trình duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia.
  • 1. Các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng chương trình cho giai đoạn 2001
  • 2005 theo các mục tiêu và dự án quy định tại Điều 1 của Quyết định này và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong qúy II năm 2001.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia. 1. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ tiêu tổng kinh phí của các chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó, gồm có kinh phí xây dựng cơ bản và kinh phí sự nghiệp. 2. Thủ tướng Chí...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Giao Bộ Văn hoá - Thông tin quản lý điều hành chương trình; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương tổ chức thực hiện các dự án của chương trình; trong quá trình triển khai cần phải lồng ghép có hiệu quả với các chương trình phát triển kinh tế, văn hoá - xã hội khác trên địa bàn. 2. Cơ chế về quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Bộ Văn hoá
  • chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương tổ chức thực hiện các dự án của chương trình
  • trong quá trình triển khai cần phải lồng ghép có hiệu quả với các chương trình phát triển kinh tế, văn hoá
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ tiêu tổng kinh phí của các chương trình mục tiêu quốc gia
  • trong đó, gồm có kinh phí xây dựng cơ bản và kinh phí sự nghiệp.
  • Thủ tướng Chính phủ ủy quyền Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các chỉ tiêu hướng dẫn về các mục tiêu, nhiệm v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia. Right: Thông tin quản lý điều hành chương trình
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.