Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005
71/2001/QĐ-TTg
Right document
Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói giảm nghèo và việc làm giai đoạn 2001-2005.
143/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói giảm nghèo và việc làm giai đoạn 2001-2005.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 Right: Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói giảm nghèo và việc làm giai đoạn 2001-2005.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh mục chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 và phân công cơ quan quản lý, triển khai thực hiện chương trình như sau: 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm. a) Mục tiêu: - Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hộ nghèo mới) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mỗi năm giảm 1,5...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt "Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói giảm nghèo và việc làm giai đoạn 2001-2005", bao gồm các nội dung sau: I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH: 1. Mục tiêu tổng quát:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH:
- 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm.
- - Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hộ nghèo mới) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mỗi năm giảm 1,5 - 2% (khoảng 28 - 30 vạn hộ/năm); không để tái đói kinh niên, các xã nghèo có đủ cơ sở hạ tầ...
- Mỗi năm phấn đấu giải quyết việc làm cho khoảng 1,4
- Left: Điều 1. Phê duyệt danh mục chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 và phân công cơ quan quản lý, triển khai thực hiện chương trình như sau: Right: Điều 1. Phê duyệt "Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói giảm nghèo và việc làm giai đoạn 2001-2005", bao gồm các nội dung sau:
- Left: 1,5 triệu lao động Right: 1. Mục tiêu tổng quát:
Left
Điều 2.
Điều 2. Xây dựng và trình duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia. 1. Các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng chương trình cho giai đoạn 2001 - 2005 theo các mục tiêu và dự án quy định tại Điều 1 của Quyết định này và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong qúy II năm 2001. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thành lập Ban Chủ nhiệm Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói giảm nghèo và việc làm để giúp Thủ tướng Chính phủ triển khai thực hiện Chương trình. Ban chủ nhiệm Chương trình có trách nhiệm với Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức đoàn thể để tổ chức, thực hiện chương trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thành lập Ban Chủ nhiệm Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói giảm nghèo và việc làm để giúp Thủ tướng Chính phủ triển khai thực hiện Chương trình.
- Ban chủ nhiệm Chương trình có trách nhiệm với Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức đoàn thể để tổ chức, thực hiện chương trình.
- Điều 2. Xây dựng và trình duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia.
- 1. Các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng chương trình cho giai đoạn 2001
- 2005 theo các mục tiêu và dự án quy định tại Điều 1 của Quyết định này và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong qúy II năm 2001.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia. 1. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ tiêu tổng kinh phí của các chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó, gồm có kinh phí xây dựng cơ bản và kinh phí sự nghiệp. 2. Thủ tướng Chí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia.
- 1. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ tiêu tổng kinh phí của các chương trình mục tiêu quốc gia
- trong đó, gồm có kinh phí xây dựng cơ bản và kinh phí sự nghiệp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections