Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005

Open section

Tiêu đề

Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế
  • xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
Removed / left-side focus
  • Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt danh mục chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 và phân công cơ quan quản lý, triển khai thực hiện chương trình như sau: 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm. a) Mục tiêu: - Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hộ nghèo mới) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mỗi năm giảm 1,5...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chuyển dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (quy định tại Quyết định số133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) thành chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn. Giao Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủtrì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xác định tiêu chí, xây dựng chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chuyển dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (quy định tại Quyết định số133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) thành chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn.
  • Giao Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủtrì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xác định tiêu chí, xây dựng chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt danh mục chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 và phân công cơ quan quản lý, triển khai thực hiện chương trình như sau:
  • 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm.
  • - Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hộ nghèo mới) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mỗi năm giảm 1,5 - 2% (khoảng 28 - 30 vạn hộ/năm); không để tái đói kinh niên, các xã nghèo có đủ cơ sở hạ tầ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xây dựng và trình duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia. 1. Các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng chương trình cho giai đoạn 2001 - 2005 theo các mục tiêu và dự án quy định tại Điều 1 của Quyết định này và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong qúy II năm 2001. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hợp nhất trên địa bàn tỉnh dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặcbiệt khó khăn (quy định tại Quyết định số 133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xoáđói giảm nghèo trong giai đoạn 1998-2000), Chương trình xây dựng trung tâm cụmxã miền núi, vùng cao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Hợp nhất trên địa bàn tỉnh dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặcbiệt khó khăn (quy định tại Quyết định số 133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê...
  • xã hội cácxã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (Quyết định số135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998), bao gồm các nội dung sau:
  • 1.Tên Chương trình: Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khókhăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (gọi tắtlà Chương trình 135).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xây dựng và trình duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia.
  • 1. Các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng chương trình cho giai đoạn 2001
  • 2005 theo các mục tiêu và dự án quy định tại Điều 1 của Quyết định này và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong qúy II năm 2001.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia. 1. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ tiêu tổng kinh phí của các chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó, gồm có kinh phí xây dựng cơ bản và kinh phí sự nghiệp. 2. Thủ tướng Chí...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1.Ban Chỉ đạo của Chương trình 135 ở Trung ương (sau hợp nhất) là Ban Chỉ đạo củaChương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi vàvùng sâu, vùng xa được thành lập và hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ đã đượcquy định tại Quyết định số 13/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 1998 và Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • 1.Ban Chỉ đạo của Chương trình 135 ở Trung ương (sau hợp nhất) là Ban Chỉ đạo củaChương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi vàvùng sâu, vùng xa được thành lập và hoạt...
  • 2.Về tổ chức quản lý chỉ đạo:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia.
  • 1. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ tiêu tổng kinh phí của các chương trình mục tiêu quốc gia
  • trong đó, gồm có kinh phí xây dựng cơ bản và kinh phí sự nghiệp.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TrưởngBan Chỉ đạo Chương trình 135 Trung ương, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TrưởngBan Chỉ đạo Chương trình 135 Trung ương, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trìnhxây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình Chương trìnhxây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinhtế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn cứ Nghị quyết số 31/1999/QH10 của Quốc hội Khoá X, Kỳ họp thứ 6về Nhiệm vụ năm 2000; Căn cứ Quyết đị...