Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005
71/2001/QĐ-TTg
Right document
Về quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia
05/1998/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 Right: Về quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh mục chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 và phân công cơ quan quản lý, triển khai thực hiện chương trình như sau: 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm. a) Mục tiêu: - Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hộ nghèo mới) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mỗi năm giảm 1,5...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh mục 7 Chương trình mục tiêu quốc gia và phân công cơ quan chịu trách nhiệm quản lý, triển khai thực hiện, như sau: 1. Chương trình xoá đói giảm nghèo (bao gồm cả công tác định canh, định cư và hỗ trợ đồng bào dân tộc đặc biệt khó khăn) do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý, trong đó: Bộ Nông nghiệp và Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chương trình xoá đói giảm nghèo (bao gồm cả công tác định canh, định cư và hỗ trợ đồng bào dân tộc đặc biệt khó khăn) do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý, trong đó:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là thành viên Ban chủ nhiệm Chương trình, phục trách công tác định canh, định cư;
- Uỷ ban Dân tộc và Miền núi là thành viên Ban chủ nhiệm Chương trình, phụ trách công tác hỗ trợ đồng bào dân tộc đặc biệt khó khăn.
- 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm.
- - Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hộ nghèo mới) đến năm 2005 còn dưới 10%, bình quân mỗi năm giảm 1,5 - 2% (khoảng 28 - 30 vạn hộ/năm); không để tái đói kinh niên, các xã nghèo có đủ cơ sở hạ tầ...
- Mỗi năm phấn đấu giải quyết việc làm cho khoảng 1,4
- Left: Điều 1. Phê duyệt danh mục chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2001 - 2005 và phân công cơ quan quản lý, triển khai thực hiện chương trình như sau: Right: Điều 1. Phê duyệt danh mục 7 Chương trình mục tiêu quốc gia và phân công cơ quan chịu trách nhiệm quản lý, triển khai thực hiện, như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Xây dựng và trình duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia. 1. Các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng chương trình cho giai đoạn 2001 - 2005 theo các mục tiêu và dự án quy định tại Điều 1 của Quyết định này và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong qúy II năm 2001. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mực tiêu quốc gia. 1. Việc xây dựng, thẩm định và phê duyệt các Chương trình mục tiêu quốc gia, cơ chế kế hoạch và cấp phát kinh phí cho các Chương trình mục tiêu quốc gia thực hiện theo Quyết định 531/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư Liên bộ số 06-TT/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc xây dựng, thẩm định và phê duyệt các Chương trình mục tiêu quốc gia, cơ chế kế hoạch và cấp phát kinh phí cho các Chương trình mục tiêu quốc gia thực hiện theo Quyết định 531/TTg ngày 08 tháng...
- 2. Phân cấp điều hành giữa Trung ương và địa phương trong việc quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia.
- Các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó, nội dung chỉ tiêu giao kế hoạch hàng năm đo Bộ Kế hoạch và Đầu tư thống nhất với cơ quan quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia.
- 2005 theo các mục tiêu và dự án quy định tại Điều 1 của Quyết định này và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong qúy II năm 2001.
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan tổ chức thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia quy định tại Điều...
- Left: Điều 2. Xây dựng và trình duyệt các chương trình mục tiêu quốc gia. Right: Điều 2. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mực tiêu quốc gia.
- Left: 1. Các cơ quan quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng chương trình cho giai đoạn 2001 Right: a. Cơ quan quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia và các cơ quan giúp Thủ tướng Chính phủ điều hành thực hiện Chương trình chịu trách nhiệm về:
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia. 1. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ tiêu tổng kinh phí của các chương trình mục tiêu quốc gia; trong đó, gồm có kinh phí xây dựng cơ bản và kinh phí sự nghiệp. 2. Thủ tướng Chí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Cơ chế quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia.
- 1. Hàng năm Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ, cơ quan Trung ương và ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ tiêu tổng kinh phí của các chương trình mục tiêu quốc gia
- trong đó, gồm có kinh phí xây dựng cơ bản và kinh phí sự nghiệp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.