Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 39
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của
  • Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 05 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn có trách nhiệm tổ chức triển khai các hoạt động của Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn theo đúng quy định của Quy chế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn có trách nhiệm tổ chức triển khai các hoạt động của Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn theo đúng quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 05 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát tri...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, mọi vấn đề liên quan đến việc thu hút, quản lý, sử dụng và thực hiện chương trình, dự án ODA trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải được điều chỉnh cho phù hợp với các quy định của Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Ban chỉ đạo thực hiện Tiểu dự án vệ sinh môi trường thành p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND thành phố Q...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, mọi vấn đề liên quan đến việc thu hút, quản lý, sử dụng và thực hiện chương trình, dự án ODA trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ban Quản lý dự án có các nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau: 1. Đại diện Chủ đầu tư tham gia các quan hệ pháp luật và trong các quan hệ với các cơ quan quản lý nhà nước, nhà tài trợ, các tổ chức và cá nhân khác trong và ngoài nước liên quan đến thực hiện dự án Tiểu dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn trong phạm vi được Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ban Quản lý dự án có các nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau:
  • Đại diện Chủ đầu tư tham gia các quan hệ pháp luật và trong các quan hệ với các cơ quan quản lý nhà nước, nhà tài trợ, các tổ chức và cá nhân khác trong và ngoài nước liên quan đến thực hiện dự án...
  • Xây dựng, trình Chủ đầu tư phê duyệt và chịu trách nhiệm triển khai kế hoạch thực hiện dự án đảm bảo thực hiện đúng mục tiêu, đối tượng, tiến độ và các cam kết ghi trong Hiệp định về ODA đã ký kết...
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (Ban hành kèm theo Nghị định số 17 /...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức bộ máy Ban Quản lý dự án: 1. Bộ máy lãnh đạo: Gồm Giám đốc và các Phó Giám đốc. Giám đốc, Phó Giám đốc Ban quản lý do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh. Giám đốc là người đại diện pháp nhân cho đơn vị, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh, trước pháp luật về t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức bộ máy Ban Quản lý dự án:
  • 1. Bộ máy lãnh đạo: Gồm Giám đốc và các Phó Giám đốc.
  • Giám đốc, Phó Giám đốc Ban quản lý do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các tổ chức có liên quan chịu trách...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 17 /2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Nhà tài trợ, bao gồm: a...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn (dưới đây gọi tắt là Ban Quản lý dự án) được thành lập trên cơ sở tổ chức lại Ban chuẩn bị dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn theo Quyết định số 23/2006/QĐ-UBND ngày 02/3/2006 của UBND tỉnh. Ban Quản lý dự án là đơn vị sự nghiệp có thu trực thuộc UBND tỉnh, hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban Quản lý dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn (dưới đây gọi tắt là Ban Quản lý dự án) được thành lập trên cơ sở tổ chức lại Ban chuẩn bị dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn theo Q...
  • Ban Quản lý dự án là đơn vị sự nghiệp có thu trực thuộc UBND tỉnh, hoạt động theo phương thức tự bảo đảm toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên
  • có tư cách pháp nhân, có tài khoản và sử dụng khuôn dấu riêng để hoạt động theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
  • Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Nhà tài tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách Nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội ưu tiên. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở phân cấp, tăng cường trách nhiệm và bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các cơ quan quản lý ngành và địa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban Quản lý dự án có chức năng giúp UBND tỉnh (Chủ đầu tư) tổ chức quản lý, điều hành thực hiện dự án Tiểu dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn thuộc Dự án vệ sinh môi trường các thành phố duyên hải theo đúng quy định hiện hành của pháp luật và Hiệp định về ODA đã ký kết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban Quản lý dự án có chức năng giúp UBND tỉnh (Chủ đầu tư) tổ chức quản lý, điều hành thực hiện dự án Tiểu dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn thuộc Dự án vệ sinh môi trường các thành phố d...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản
  • 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách Nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội ưu tiên.
  • 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở phân cấp, tăng cường trách nhiệm và bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các cơ quan quản lý ngành và địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA 1. Vốn ODA không hoàn lại được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực: a) Xoá đói giảm nghèo, trước hết tại các vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa; b) Y tế, dân số và phát triển; c) Giáo dục, phát triển nguồn nhân lực; d) Các vấn đề xã hội (tạo việc làm, cấp nước sinh hoạt,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí hoạt động thường xuyên của Ban Quản lý dự án nằm trong phần vốn đối ứng trên cơ sở dự toán được UBND tỉnh phê duyệt nhưng không vượt quá hạn mức kinh phí quản lý dự án được ghi trong Hiệp định ODA đã ký kết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí hoạt động thường xuyên của Ban Quản lý dự án nằm trong phần vốn đối ứng trên cơ sở dự toán được UBND tỉnh phê duyệt nhưng không vượt quá hạn mức kinh phí quản lý dự án được ghi trong Hiệp...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA
  • 1. Vốn ODA không hoàn lại được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực:
  • a) Xoá đói giảm nghèo, trước hết tại các vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình thu hút, quản lý và sử dụng ODA Quy trình thu hút, quản lý, sử dụng ODA được tiến hành theo các bước chủ yếu sau: 1. Xây dựng danh mục các chương trình, dự án ưu tiên vận động và sử dụng ODA. 2. Vận động ODA. 3. Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 4. Thông báo điều ước quốc tế khung về ODA. 5. Chuẩn bị văn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng biên chế của Ban Quản lý dự án: - Căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, khối lượng công việc và kế hoạch thực hiện dự án, Giám đốc Ban Quản lý dự án phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng kế hoạch biên chế của đơn vị trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt. - Giám đốc Ban Quản ký dự án chủ động bố trí, sắp xếp đội ngũ cán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng biên chế của Ban Quản lý dự án:
  • - Căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, khối lượng công việc và kế hoạch thực hiện dự án, Giám đốc Ban Quản lý dự án phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng kế hoạch biên chế của đơn vị trình UBND tỉnh xem...
  • - Giám đốc Ban Quản ký dự án chủ động bố trí, sắp xếp đội ngũ cán bộ, viên chức lao động trong phạm vi chỉ tiêu biên chế được phê duyệt theo tiêu chuẩn chức danh vị trí việc làm, bảo đảm tinh gọn c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình thu hút, quản lý và sử dụng ODA
  • Quy trình thu hút, quản lý, sử dụng ODA được tiến hành theo các bước chủ yếu sau:
  • 1. Xây dựng danh mục các chương trình, dự án ưu tiên vận động và sử dụng ODA.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, một số từ ngữ sử dụng được hiểu như sau: 1. " Dự án " là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trong một thời hạn nhất định, dựa trên những nguồn lực xác định. Dự án bao gồm dự án đầu tư và dự án hỗ trợ kỹ thuật. 2. "...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Việc tuyển dụng cán bộ, viên chức và lao động của Ban Quản lý dự án thực hiện theo quy định của Pháp lệnh cán bộ, công chức, Bộ Luật lao động và các quy định hiện hành khác của Nhà nước; Giám đốc Ban Quản lý dự án được ký hợp đồng thuê chuyên gia đối với một số lĩnh vực công việc yêu cầu bố trí cán bộ có chuyên môn sâu sau khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Việc tuyển dụng cán bộ, viên chức và lao động của Ban Quản lý dự án thực hiện theo quy định của Pháp lệnh cán bộ, công chức, Bộ Luật lao động và các quy định hiện hành khác của Nhà nước;
  • Giám đốc Ban Quản lý dự án được ký hợp đồng thuê chuyên gia đối với một số lĩnh vực công việc yêu cầu bố trí cán bộ có chuyên môn sâu sau khi có ý kiến đồng ý của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, một số từ ngữ sử dụng được hiểu như sau:
  • " Dự án " là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trong một thời hạn nhất định, dựa trên những nguồn lực xác định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA

Open section

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Removed / left-side focus
  • VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc vận động ODA Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở: chiến lược phát triển kinh tế xã hội, chiến lược vay và trả nợ nước ngoài, các chương trình đầu tư công cộng, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của Nhà nước, các chương trình quốc gia, quy hoạch và kế hoạch phát triển của các địa phương hoặc các ngành,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chế độ tiền lương, tiền công của cán bộ, viên chức Ban quản lý dự án: Cán bộ, viên chức và lao động hợp đồng của Ban Quản lý dự án được xếp lương theo bảng lương ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ. Riêng đối với lao động hợp đồng vụ việc, lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chế độ tiền lương, tiền công của cán bộ, viên chức Ban quản lý dự án:
  • Cán bộ, viên chức và lao động hợp đồng của Ban Quản lý dự án được xếp lương theo bảng lương ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.
  • Riêng đối với lao động hợp đồng vụ việc, lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ được trả tiền công theo thỏa thuận hợp đồng, phù hợp với quy định của Bộ Luật lao độn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc vận động ODA
  • Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở:
  • chiến lược phát triển kinh tế xã hội, chiến lược vay và trả nợ nước ngoài, các chương trình đầu tư công cộng, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của Nhà nước, các chương trình quốc gia,...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA 1. Trước quý IV hàng năm, Cơ quan chủ quản thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA, kèm theo đề cương cho từng chương trình, dự án, trong đó nêu rõ sự cần thiết, tính phù hợp với quy hoạch, mục tiêu, kết quả dự kiến đạt được,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý tài chính, tài sản: Ban Quản lý dự án thực hiện cơ chế quản lý tài chính, sử dụng tài sản; lập và chấp hành dự toán thu, chi; chế độ kế toán thống kê, báo cáo quyết toán, kiểm tra công khai tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu, tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên theo quy định hiện hành của Nhà nước;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý tài chính, tài sản:
  • Ban Quản lý dự án thực hiện cơ chế quản lý tài chính, sử dụng tài sản
  • lập và chấp hành dự toán thu, chi
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA
  • Trước quý IV hàng năm, Cơ quan chủ quản thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA, kèm theo đề cương cho từng chương trình, dự án, trong đó nêu r...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp (liên quan đến lĩnh vực hợp tác pháp luật với nước ngoài), Ban Tổ chức Cán bộ Chính phủ (liê...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp vận động ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối của Chính phủ trong việc chuẩn bị Hội nghị CG và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam. Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành với sự phối hợp, đồng chủ trì của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh chủ t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ban Quản lý dự án làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Ban Quản lý dự án phân công và quy định trách nhiệm giải quyết công việc của các Phó Giám đốc và Trưởng các phòng nghiệp vụ chuyên môn trực thuộc; ban hành quy chế làm việc của Ban Quản lý dự án đảm bảo thực hiện các quy định của quy chế dân chủ trong hoạt động của cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Ban Quản lý dự án làm việc theo chế độ thủ trưởng.
  • Giám đốc Ban Quản lý dự án phân công và quy định trách nhiệm giải quyết công việc của các Phó Giám đốc và Trưởng các phòng nghiệp vụ chuyên môn trực thuộc
  • ban hành quy chế làm việc của Ban Quản lý dự án đảm bảo thực hiện các quy định của quy chế dân chủ trong hoạt động của các cơ quan hành chính sự nghiệp được ban hành kèm theo Nghị định số 71/1998/N...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phối hợp vận động ODA
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối của Chính phủ trong việc chuẩn bị Hội nghị CG và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam.
  • Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành với sự phối hợp, đồng chủ trì của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan chức năng có liên quan lập danh mục chương trình, dự án ODA của Nhà tài trợ tương ứng và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phố...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Mối quan hệ công tác: 1. Đối với UBND tỉnh: Ban Quản lý dự án chịu sự quản lý trực tiếp và toàn diện của UBND tỉnh với tư cách là cơ quan chủ quản đồng thời là chủ đầu tư dự án. Ban quản lý dự án có nghĩa vụ chấp hành các quyết định của UBND tỉnh, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và báo cáo công tác trước UBND tỉnh, chịu sự k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Mối quan hệ công tác:
  • 1. Đối với UBND tỉnh: Ban Quản lý dự án chịu sự quản lý trực tiếp và toàn diện của UBND tỉnh với tư cách là cơ quan chủ quản đồng thời là chủ đầu tư dự án.
  • Ban quản lý dự án có nghĩa vụ chấp hành các quyết định của UBND tỉnh, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và báo cáo công tác trước UBND tỉnh, chịu sự kiểm tra, thanh tra của UBND tỉnh thông qua các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế khung về ODA
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan chức năng có liên quan lập danh mục chương trình, dự án ODA của Nhà tài trợ tương ứng và...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ và các Cơ quan có nhu cầu ODA chuẩn bị nội dung và tiến hành đàm phán, ký kết với Nhà tài trợ các điều ướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ VÀ TÀI CHÍNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ VÀ TÀI CHÍNH
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu lập văn kiện chương trình, dự án ODA Mọi chương trình, dự án ODA đều phải có văn kiện chương trình, dự án được xác lập theo những nội dung chủ yếu quy định tại Chương III Quy chế này, phù hợp với quy định về quản lý đầu tư và xây dựng, pháp luật hiện hành và phù hợp với yêu cầu, hướng dẫn của Nhà tài trợ.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mọi hoạt động của Ban Quản lý dự án phải tuân theo các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, Giám đốc Ban Quản lý dự án có trách nhiệm tổng hợp báo cáo đề xuất UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Mọi hoạt động của Ban Quản lý dự án phải tuân theo các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, Giám đốc Ban Quản lý dự án có trách nhiệm tổng hợp báo cáo đề xuất UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu lập văn kiện chương trình, dự án ODA
  • Mọi chương trình, dự án ODA đều phải có văn kiện chương trình, dự án được xác lập theo những nội dung chủ yếu quy định tại Chương III Quy chế này, phù hợp với quy định về quản lý đầu tư và xây dựng...
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng ODA 1. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng nguồn vốn ODA cho chương trình, dự án được thực hiện dưới các hình thức: a) Nhà nước cấp phát từ ngân sách; b) Nhà nước cho vay lại từ ngân sách; c) Nhà nước cấp phát một phần, cho vay lại một phần. 2. Việc áp dụng hình thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA 1. Các chương trình, dự án ODA thuộc danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và được Nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ (theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA hàng năm và nhiều năm. 2. Đối với chương trình, dự án ODA t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ban chuẩn bị chương trình, dự án ODA 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các chương trình, dự án ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ, Thủ trưởng Cơ quan chủ quản ra quyết định thành lập Ban chuẩn bị chươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung chủ yếu của kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án ODA Kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án ODA phải bao gồm những nội dung cơ bản sau: 1. Mục tiêu và kết quả phải đạt được của quá trình chuẩn bị, kèm theo đề cương chi tiết và yêu cầu về nội dung đối với văn kiện chương trình, dự án. 2. Trình tự các bước chuẩn bị, kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng và bổ sung những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù của nguồn vốn ODA: 1. Vị trí và vai trò của ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng và có bổ sung những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù của nguồn vốn ODA: 1. Phân tích ảnh hưởng môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật Văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình, dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển ngành, địa phương. 2. Mục tiêu, nội dung các hoạt động, nhất là hoạt động t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định chương trình, dự án ODA 1. Chương trình, dự án ODA trình cấp có thẩm quyền thẩm định phải có trong danh mục được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ thoả thuận tài trợ. 2. Văn kiện chương trình, dự án ODA nêu tại Điều 15, 16 và 17 của Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật 1. Chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật trình để thẩm định và phê duyệt phải có trong danh mục chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ thoả thuận tài trợ. 2. Đối với chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật thuộc thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền phê duyệt nội dung chương trình, dự án ODA 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các chương trình, dự án ODA nhóm A, bao gồm: a) Các chương trình tín dụng, hỗ trợ cán cân thanh toán sử dụng vốn ODA; b) Các chương trình, dự án phát triển cấp quốc gia, cấp ngành hoặc liên vùng lãnh thổ sử dụng vốn ODA; c) Các chương trình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA

Open section

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Removed / left-side focus
  • ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cơ sở đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Cơ sở đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án ODA (đối với chương trình, dự án đầu tư là báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc quyết định đầu tư) đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt. 2. Trong một số trường hợp đặc biệt, nhằm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đàm phán điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Chủ trì đàm phán điều ước quốc tế cụ thể về ODA: a) Cơ quan chủ quản được ủy quyền chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đàm phán các điều ước quốc tế cụ thể về ODA không hoàn lại; b) Bộ Tài chính được ủy quyền chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đàm phán các điều ước qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Sau khi kết thúc đàm phán, Cơ quan chủ trì đàm phán phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp và các cơ quan có liên quan kết quả đàm phán và gửi kèm dự thảo điều ước quốc tế cụ thể về ODA. 2. Đối với các chương trình, dự án sử dụng O...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chủ dự án 1. Chủ dự án (kể cả chủ dự án thành phần, nếu có) phải được xác định trong quyết định phê duyệt chương trình, dự án ODA của cấp có thẩm quyền của Việt Nam. 2. Cơ quan cấp Bộ, Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan hành chính sự nghiệp trực thuộc được phép làm Chủ dự án đối với các chương trình, dự án ODA thuộc diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ban quản lý chương trình, dự án ODA 1. Cơ quan chủ quản ban hành quyết định thành lập Ban Quản lý dự án ngay sau khi văn kiện chương trình, dự án ODA được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ban Quản lý chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý dự án) là cơ quan đại diện cho Chủ dự án, được toàn quyền thay mặt Chủ dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện, thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Các chương trình, dự án ODA đều phải được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện. Nguồn vốn và cơ chế sử dụng vốn đối ứng phải được quy định trong quyết định phê duyệt văn kiện chương trình, dự án ODA. 2. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án ODA Trường hợp có nhu cầu cấp thiết về vốn ứng trước để thực hiện một số hạng mục của chương trình, dự án đã được cam kết tài trợ từ nguồn vốn ODA, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, quyết định tạm ứng vốn từ nguồn ngân sách Nhà nước trên cơ sở văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thuế đối với các chương trình, dự án ODA 1. Thuế áp dụng đối với các chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Các khoản lãi tiền vay từ nguồn ODA vốn vay không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. 3. Trong trường hợp điều ước quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giải phóng mặt bằng 1. Việc đền bù, giải phóng mặt bằng, tái định cư trong các chương trình, dự án ODA thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước. Trường hợp điều ước quốc tế về ODA đã được ký kết giữa Nhà nước hoặc Chính phủ Việt Nam có quy định liên quan đến giải phóng mặt bằng, tái định cư khác với quy định của Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đấu thầu Việc đấu thầu đối với các chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án ODA trong quá trình thực hiện 1. Đối với các chương trình, dự án ODA do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy định tại khoản 1 Điều 20, nếu có yêu cầu điều chỉnh, bổ sung nội dung trong quá trình thực hiện, Cơ quan chủ quản phải gửi văn bản giải trình điều chỉnh, bổ sung ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán 1. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, cấp giấy phép xây dựng, quản lý chất lượng công trình, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo hiểm công trình xây dựng thuộc chương trình, dự án ODA đầu tư được thực hiện theo quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Theo dõi, đánh giá chương trình, dự án ODA 1. Theo dõi chương trình, dự án ODA là hoạt động thường xuyên và định kỳ cập nhật tình hình thực hiện chương trình, dự án. 2. Đánh giá chương trình, dự án là hoạt động thường xuyên và định kỳ nhằm phân tích làm rõ tương quan giữa kết quả đạt được trên thực tế so với mục tiêu cần đạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm theo dõi, đánh giá chương trình, dự án ODA 1. Ban Quản lý dự án có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, đánh giá chương trình, dự án ODA và phải: a) Xác định rõ các nguồn lực sử dụng, tiến độ thực hiện, thời hạn hoàn thành, mục tiêu chất lượng và tiêu chí chấp nhận kết quả đối với từng hoạt động của chương trình, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án ODA, Ban Quản lý dự án phải xây dựng và gửi các báo cáo quy định dưới đây cho Chủ dự án, Cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và cơ quan cấp tỉnh liên quan: a) Báo cáo tháng, chậm nhất 10 ngày làm việc sau khi hết tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA phải thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước về ODA Chính phủ quyết định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch thu hút và sử dụng ODA cho từng thời kỳ, phê duyệt danh mục và nội dung chương trình, dự án ODA yêu cầu tài trợ và chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, điều hành vĩ mô việc quản lý, thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đầu mối trong việc thu hút, điều phối, quản lý ODA, có nhiệm vụ: 1. Chủ trì soạn thảo chiến lược, quy hoạch thu hút và sử dụng ODA; hướng dẫn Cơ quan chủ quản xây dựng danh mục và đề cương các chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA; tổng hợp danh mục các chương trình, dự án sử dụng ODA trình Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bộ Tài chính có nhiệm vụ: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch thu hút, sử dụng ODA và điều phối các nguồn vốn ODA; hướng dẫn chuẩn bị nội dung chương trình, dự án ODA có liên quan đến điều kiện sử dụng vốn, quản lý tài chính, phân tích và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn ODA. 2. Chuẩn bị nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có nhiệm vụ: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan chuẩn bị nội dung đàm phán; theo sự uỷ quyền của Chủ tịch nước hoặc Thủ tướng Chính phủ, tiến hành đàm phán các điều ước quốc tế cụ thể về ODA với các tổ chức tài chính quốc tế: Ngân hàng Thế giới (WB), Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Ngân hàng Phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bộ Ngoại giao có nhiệm vụ: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và thực hiện chủ trương, phương hướng vận động ODA cũng như chính sách đối tác trên cơ sở chính sách đối ngoại chung. 2. Tham gia đàm phán, góp ý kiến xây dựng nội dung dự thảo điều ước quốc tế về ODA; thực hiện các thủ tục đối ngoại cần thiết trong việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Bộ Tư pháp có nhiệm vụ: 1. Tham gia ý kiến về những vấn đề pháp lý trong dự thảo điều ước quốc tế về ODA trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Thẩm định và cho ý kiến về những vấn đề khác nhau giữa điều ước quốc tế về ODA và pháp luật trong nước theo đề nghị của cơ quan được uỷ quyền chủ trì đàm phán; theo dõi việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Văn phòng Chính phủ có nhiệm vụ: 1. Giúp Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành thống nhất quản lý Nhà nước về ODA. 2. Tham gia ý kiến về nội dung trong quá trình chuẩn bị chương trình, dự án ODA; thẩm tra và đề xuất kiến nghị về chính sách, cơ chế, cách thức tổ chức thực hiện chương trình, dự án ODA trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nhiệm vụ của các Bộ, ngành khác và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với chương trình, dự án ODA theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Khi có yêu cầu, chịu trách nhiệm xem xét và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến chương tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Cơ quan chủ quản có nhiệm vụ: 1. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định trong Quy chế này. 2. Chỉ định một tổ chức trực thuộc để làm tham mưu cho lãnh đạo và làm cơ quan đầu mối quản lý tổng hợp các chương trình, dự án ODA trong lĩnh vực, ngành, địa phương mình; xác định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đầu mối và thông bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quy định đối với các cơ quan thuộc Quốc hội, Toà án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, các tổ chức chính trị, chính trị xã hội và xã hội có tiếp nhận ODA Quy chế này cũng được áp dụng chung cho các cơ quan thuộc Quốc hội, Toà án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, các tổ chức chính trị, chính trị x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.