Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 05 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 677/1999/QĐ-BTS ngày 01/10/1999 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản về việc ban hành Quy chế tạm thời về Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 05 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát tri... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 677/1999/QĐ-BTS ngày 01/10/1999 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản về việc ban hành Quy chế tạm thời về Quản lý hoạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, mọi vấn đề liên quan đến việc thu hút, quản lý, sử dụng và thực hiện chương trình, dự án ODA trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải được điều chỉnh cho phù hợp với các quy định của Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ, các Tổ chức Đoàn thể, Hội nghề nghiệp, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý nhà nước về thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ, các Tổ chức Đoàn thể, Hội nghề nghiệp, Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý n...
  • Quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2005/QĐ-BTS ngày 30/12/2005
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, mọi vấn đề liên quan đến việc thu hút, quản lý, sử dụng và thực hiện chương trình, dự án ODA trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng kế hoạch công tác đối ngoại 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, các Tổ chức Đoàn thể, Hội nghề nghiệp, các cán bộ do Bộ trưởng cử làm đại diện tham gia các tổ chức quốc tế phải lập kế hoạch hoạt động đối ngoại cho năm sau và gửi cho Vụ Hợp tác Quốc tế trước ngày 30 tháng 9 hàng năm. Vụ Hợp tác Quốc tế chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xây dựng kế hoạch công tác đối ngoại
  • Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, các Tổ chức Đoàn thể, Hội nghề nghiệp, các cán bộ do Bộ trưởng cử làm đại diện tham gia các tổ chức quốc tế phải lập kế hoạch hoạt động đối ngoại cho năm sau và...
  • Vụ Hợp tác Quốc tế chịu trách nhiệm tổng hợp và trình Bộ trưởng xem xét và gửi kế hoạch hoạt động đối ngoại cho Bộ Ngoại giao trước ngày 5 tháng 11 để Bộ Ngoại giao tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (Ban hành kèm theo Nghị định số 17 /...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức và quản lý đoàn ra Đối với các đoàn ra phải thực hiện đúng theo Nghị định số 05/2000/NĐ-CP ngày 3/3/2000 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và các quy định sau của Bộ Thuỷ sản: 1. Căn cứ vào chương trình và kế hoạch hoạt động đối ngoại của ngành thuỷ sản đã được Bộ trưởng duyệt, Vụ Hợp tác Quốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức và quản lý đoàn ra
  • Đối với các đoàn ra phải thực hiện đúng theo Nghị định số 05/2000/NĐ-CP ngày 3/3/2000 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và các quy định sau của Bộ Thuỷ sản:
  • 1. Căn cứ vào chương trình và kế hoạch hoạt động đối ngoại của ngành thuỷ sản đã được Bộ trưởng duyệt, Vụ Hợp tác Quốc tế có trách nhiệm làm đầu mối phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các tổ chức có liên quan chịu trách...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 17 /2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Nhà tài trợ, bao gồm: a...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thống nhất quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản và áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Thuỷ sản, các Tổ chức đoàn thể, Hội nghề nghiệp, các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý nhà nước về thuỷ sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định việc thống nhất quản lý hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản và áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Thuỷ sản, các Tổ chức đoàn thể, Hội nghề nghiệp, các Sở Thuỷ sản, Sở Nông...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
  • Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Nhà tài tr...
  • a) Chính phủ nước ngoài;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách Nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội ưu tiên. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở phân cấp, tăng cường trách nhiệm và bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các cơ quan quản lý ngành và địa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại Hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản quy định trong Quy chế này bao gồm các nội dung sau: 1. Xây dựng kế hoạch công tác đối ngoại. 2. Quản lý các đoàn đi công tác nước ngoài (gọi tắt là đoàn ra) và các đoàn nước ngoài vào Việt Nam (gọi tắt là đoàn vào). 3. Ký kết và thực hiện các thoả thuận qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại
  • Hoạt động đối ngoại của ngành Thuỷ sản quy định trong Quy chế này bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Xây dựng kế hoạch công tác đối ngoại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản
  • 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách Nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội ưu tiên.
  • 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở phân cấp, tăng cường trách nhiệm và bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các cơ quan quản lý ngành và địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA 1. Vốn ODA không hoàn lại được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực: a) Xoá đói giảm nghèo, trước hết tại các vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa; b) Y tế, dân số và phát triển; c) Giáo dục, phát triển nguồn nhân lực; d) Các vấn đề xã hội (tạo việc làm, cấp nước sinh hoạt,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động đối ngoại 1. Bảo đảm thực hiện hiệu quả đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước. 2. Phân công nhiệm vụ rõ ràng, cụ thể, đề cao tính chủ động của các đơn vị trong việc thực hiện các hoạt động đối ngoại, bảo đảm sự kiểm tra, giám sát chặt chẽ với các hoạt động đối ngoại. 3. Bảo đảm hoạt động đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động đối ngoại
  • 1. Bảo đảm thực hiện hiệu quả đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước.
  • 2. Phân công nhiệm vụ rõ ràng, cụ thể, đề cao tính chủ động của các đơn vị trong việc thực hiện các hoạt động đối ngoại, bảo đảm sự kiểm tra, giám sát chặt chẽ với các hoạt động đối ngoại.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA
  • 1. Vốn ODA không hoàn lại được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực:
  • a) Xoá đói giảm nghèo, trước hết tại các vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình thu hút, quản lý và sử dụng ODA Quy trình thu hút, quản lý, sử dụng ODA được tiến hành theo các bước chủ yếu sau: 1. Xây dựng danh mục các chương trình, dự án ưu tiên vận động và sử dụng ODA. 2. Vận động ODA. 3. Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 4. Thông báo điều ước quốc tế khung về ODA. 5. Chuẩn bị văn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Công tác văn thư đối ngoại 1. Văn phòng Bộ đảm nhiệm vụ chuyển các công văn, tài liệu, điện tín, thư tín đối ngoại theo các địa chỉ trong nước hoặc ở nước ngoài đã được xác định do Vụ Hợp tác quốc tế chuẩn bị hoặc do các đơn vị khác chuẩn bị sau khi có ý kiến thoả thuận của Vụ Hợp tác Quốc tế. 2. Khi giao nhận văn bản bằng tiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Công tác văn thư đối ngoại
  • Văn phòng Bộ đảm nhiệm vụ chuyển các công văn, tài liệu, điện tín, thư tín đối ngoại theo các địa chỉ trong nước hoặc ở nước ngoài đã được xác định do Vụ Hợp tác quốc tế chuẩn bị hoặc do các đơn vị...
  • 2. Khi giao nhận văn bản bằng tiếng nước ngoài giữa Văn phòng Bộ và các đơn vị phải ghi rõ ngày, giờ nhận và họ tên, chữ ký của người nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình thu hút, quản lý và sử dụng ODA
  • Quy trình thu hút, quản lý, sử dụng ODA được tiến hành theo các bước chủ yếu sau:
  • 1. Xây dựng danh mục các chương trình, dự án ưu tiên vận động và sử dụng ODA.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, một số từ ngữ sử dụng được hiểu như sau: 1. " Dự án " là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trong một thời hạn nhất định, dựa trên những nguồn lực xác định. Dự án bao gồm dự án đầu tư và dự án hỗ trợ kỹ thuật. 2. "...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm cụ thể của các đơn vị 1. Vụ Hợp tác Quốc tế tham mưu cho Bộ trưởng trong việc xây dựng và thực hiện các chương trình, kế hoạch hoạt động đối ngoại và là đơn vị trực tiếp quản lý việc thực hiện thủ tục hành chính và nội dung các hoạt động đối ngoại của các đơn vị, cá nhân, các cán bộ được cử tham gia các tổ chức quố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm cụ thể của các đơn vị
  • Vụ Hợp tác Quốc tế tham mưu cho Bộ trưởng trong việc xây dựng và thực hiện các chương trình, kế hoạch hoạt động đối ngoại và là đơn vị trực tiếp quản lý việc thực hiện thủ tục hành chính và nội dun...
  • Vụ Tổ chức Cán bộ tham mưu cho Bộ trưởng về việc đề cử và quản lý nhân sự đối với những người được cử tham gia các hoạt động đối ngoại như ra nước ngoài dự họp, tham quan, khảo sát, học tập, đào tạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, một số từ ngữ sử dụng được hiểu như sau:
  • " Dự án " là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trong một thời hạn nhất định, dựa trên những nguồn lực xác định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA

Open section

Chương II

Chương II THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
Removed / left-side focus
  • VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc vận động ODA Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở: chiến lược phát triển kinh tế xã hội, chiến lược vay và trả nợ nước ngoài, các chương trình đầu tư công cộng, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của Nhà nước, các chương trình quốc gia, quy hoạch và kế hoạch phát triển của các địa phương hoặc các ngành,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý các đoàn vào Việt Nam 1. Việc mời đoàn nước ngoài vào làm việc với Bộ Thuỷ sản và các đơn vị thuộc Bộ phải thực hiện theo chương trình hàng năm hoặc đột xuất đã được Bộ trưởng phê duyệt. 2. Vụ Hợp tác Quốc tế có trách nhiệm liên hệ và làm thủ tục mời các đoàn nước ngoài vào Việt Nam và đề nghị Bộ Công an cấp thị thực nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc mời đoàn nước ngoài vào làm việc với Bộ Thuỷ sản và các đơn vị thuộc Bộ phải thực hiện theo chương trình hàng năm hoặc đột xuất đã được Bộ trưởng phê duyệt.
  • 2. Vụ Hợp tác Quốc tế có trách nhiệm liên hệ và làm thủ tục mời các đoàn nước ngoài vào Việt Nam và đề nghị Bộ Công an cấp thị thực nhập cảnh (visa) theo quy định hiện hành.
  • 3. Văn phòng Bộ chủ trì, phối hợp với Vụ Hợp tác Quốc tế chịu trách nhiệm về công tác lễ tân đối ngoại, phục vụ các đoàn do Bộ trưởng mời như tổ chức đón tiếp, bố trí phương tiện đi lại, địa điểm ă...
Removed / left-side focus
  • Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở:
  • chiến lược phát triển kinh tế xã hội, chiến lược vay và trả nợ nước ngoài, các chương trình đầu tư công cộng, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của Nhà nước, các chương trình quốc gia,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nguyên tắc vận động ODA Right: Điều 6. Quản lý các đoàn vào Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA 1. Trước quý IV hàng năm, Cơ quan chủ quản thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA, kèm theo đề cương cho từng chương trình, dự án, trong đó nêu rõ sự cần thiết, tính phù hợp với quy hoạch, mục tiêu, kết quả dự kiến đạt được,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Việc tiếp khách nước ngoài của Lãnh đạo Bộ và Thủ trưởng các đơn vị 1. Đối với các đoàn khách nước ngoài cần được Lãnh đạo Bộ tiếp, Vụ Hợp tác Quốc tế phải có tờ trình Lãnh đạo Bộ nêu rõ các thông tin về đối tác, nội dung công việc và mục tiêu cần đạt được. Các đơn vị khi có yêu cầu Lãnh đạo Bộ tiếp khách nước ngoài cần báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Việc tiếp khách nước ngoài của Lãnh đạo Bộ và Thủ trưởng các đơn vị
  • Đối với các đoàn khách nước ngoài cần được Lãnh đạo Bộ tiếp, Vụ Hợp tác Quốc tế phải có tờ trình Lãnh đạo Bộ nêu rõ các thông tin về đối tác, nội dung công việc và mục tiêu cần đạt được.
  • Các đơn vị khi có yêu cầu Lãnh đạo Bộ tiếp khách nước ngoài cần báo cáo Lãnh đạo Bộ và trao đổi với Vụ Hợp tác quốc tế thực hiện việc bố trí cuộc gặp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA
  • Trước quý IV hàng năm, Cơ quan chủ quản thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA, kèm theo đề cương cho từng chương trình, dự án, trong đó nêu r...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp (liên quan đến lĩnh vực hợp tác pháp luật với nước ngoài), Ban Tổ chức Cán bộ Chính phủ (liê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp vận động ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối của Chính phủ trong việc chuẩn bị Hội nghị CG và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam. Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành với sự phối hợp, đồng chủ trì của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh chủ t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ký kết và thực hiện các thoả thuận quốc tế, các điều ước quốc tế. 1. Vụ Hợp tác Quốc tế chủ trì dự thảo các thoả thuận quốc tế (với các tên gọi như Thoả thuận, Bản Ghi nhớ, Biên ban trao đổi, Kế hoạch hợp tác hợc các tên gọi khác) trình Bộ trưởng xem xét ký kết. Trong trường hợp đơn vị khác dự thảo thoả thuận quốc tế theo yêu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Ký kết và thực hiện các thoả thuận quốc tế, các điều ước quốc tế.
  • Vụ Hợp tác Quốc tế chủ trì dự thảo các thoả thuận quốc tế (với các tên gọi như Thoả thuận, Bản Ghi nhớ, Biên ban trao đổi, Kế hoạch hợp tác hợc các tên gọi khác) trình Bộ trưởng xem xét ký kết.
  • Trong trường hợp đơn vị khác dự thảo thoả thuận quốc tế theo yêu cầu của Bộ trưởng, các thoả thuận quốc tế phải được gửi Vụ Hợp tác Quốc tế xem xét và trình Bộ trưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phối hợp vận động ODA
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối của Chính phủ trong việc chuẩn bị Hội nghị CG và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam.
  • Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành với sự phối hợp, đồng chủ trì của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan chức năng có liên quan lập danh mục chương trình, dự án ODA của Nhà tài trợ tương ứng và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phố...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế 1. Việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thực hiện theo Quyết định số 122/2001/QĐ-TTg ngày 21/8/2001 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo tại Việt Nam. 2. Trước khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế ít nhất là 30 ngày, đơn vị chủ trì hội nghị, hội thảo phải có vă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
  • 1. Việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thực hiện theo Quyết định số 122/2001/QĐ-TTg ngày 21/8/2001 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo tại Việt Nam.
  • Trước khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế ít nhất là 30 ngày, đơn vị chủ trì hội nghị, hội thảo phải có văn bản xin phép Bộ trưởng, trong đó nêu rõ mục đích, nội dung, thời gian, địa điểm, đơn v...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế khung về ODA
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan chức năng có liên quan lập danh mục chương trình, dự án ODA của Nhà tài trợ tương ứng và...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ và các Cơ quan có nhu cầu ODA chuẩn bị nội dung và tiến hành đàm phán, ký kết với Nhà tài trợ các điều ướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu lập văn kiện chương trình, dự án ODA Mọi chương trình, dự án ODA đều phải có văn kiện chương trình, dự án được xác lập theo những nội dung chủ yếu quy định tại Chương III Quy chế này, phù hợp với quy định về quản lý đầu tư và xây dựng, pháp luật hiện hành và phù hợp với yêu cầu, hướng dẫn của Nhà tài trợ.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án của ngành thuỷ sản có nguồn kinh phí từ nước ngoài Việc quản lý các dự án ngành thuỷ sản có nguồn kinh phí từ nước ngoài thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án của ngành thuỷ sản có nguồn kinh phí từ nước ngoài
  • Việc quản lý các dự án ngành thuỷ sản có nguồn kinh phí từ nước ngoài thực hiện theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu lập văn kiện chương trình, dự án ODA
  • Mọi chương trình, dự án ODA đều phải có văn kiện chương trình, dự án được xác lập theo những nội dung chủ yếu quy định tại Chương III Quy chế này, phù hợp với quy định về quản lý đầu tư và xây dựng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng ODA 1. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng nguồn vốn ODA cho chương trình, dự án được thực hiện dưới các hình thức: a) Nhà nước cấp phát từ ngân sách; b) Nhà nước cho vay lại từ ngân sách; c) Nhà nước cấp phát một phần, cho vay lại một phần. 2. Việc áp dụng hình thứ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các chuyên gia, các cán bộ của Bộ Thuỷ sản hoạt động tại các cơ quan đại diện của Bộ và các Văn phòng đại diện của đơn vị trực thuộc Bộ ở nước ngoài, các chuyên gia và cán bộ tham gia các tổ chức quốc tế ở nước ngoài 1. Vụ Tổ chức Cán bộ chủ trì, phối hợp Vụ Hợp tác Quốc tế căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý các chuyên gia, các cán bộ của Bộ Thuỷ sản hoạt động tại các cơ quan đại diện của Bộ và các Văn phòng đại diện của đơn vị trực thuộc Bộ ở nước ngoài, các chuyên gia và cán bộ tham gia các t...
  • Vụ Tổ chức Cán bộ chủ trì, phối hợp Vụ Hợp tác Quốc tế căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước để tham mưu cho Bộ trưởng trong việc thành lập Văn phòng đại diện của ngành thuỷ sản và các tổ chức...
  • 2. Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về việc quản lý hoạt động của các cán bộ, chuyên gia thuộc quyền quản lý của mình khi hoạt động ở nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng ODA
  • 1. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng nguồn vốn ODA cho chương trình, dự án được thực hiện dưới các hình thức:
  • a) Nhà nước cấp phát từ ngân sách;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA 1. Các chương trình, dự án ODA thuộc danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và được Nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ (theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA hàng năm và nhiều năm. 2. Đối với chương trình, dự án ODA t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cung cấp tài liệu, số liệu, mẫu vật cho nước ngoài 1. Khi trao đổi và cung cấp các số liệu, mẫu vật, tài liệu cho đối tác nước ngoài, đơn vị thực hiện cần phải xin phép theo quy định hiện hành, trừ các số liệu, tài liệu đã được sử dụng công khai qua các hội thảo quốc tế hoặc đã được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cung cấp tài liệu, số liệu, mẫu vật cho nước ngoài
  • Khi trao đổi và cung cấp các số liệu, mẫu vật, tài liệu cho đối tác nước ngoài, đơn vị thực hiện cần phải xin phép theo quy định hiện hành, trừ các số liệu, tài liệu đã được sử dụng công khai qua c...
  • 2. Các số liệu tổng hợp, các số liệu chuyên sâu trong từng lĩnh vực của ngành cần cho công tác đối ngoại sẽ do các đơn vị chức năng của Bộ cung cấp theo chỉ thị của Bộ trưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA
  • Các chương trình, dự án ODA thuộc danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và được Nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ (theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) là cơ sở để lập kế hoạch vốn c...
  • Đối với chương trình, dự án ODA thuộc diện Nhà nước cấp phát từ ngân sách, Cơ quan chủ quản lập kế hoạch vốn chuẩn bị để tổng hợp vào kế hoạch ngân sách chung hàng năm của ngành, địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Ban chuẩn bị chương trình, dự án ODA 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các chương trình, dự án ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ, Thủ trưởng Cơ quan chủ quản ra quyết định thành lập Ban chuẩn bị chươn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công tác bảo vệ và thông tin tuyên truyền đối ngoại 1. Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm thực hiện công tác bảo vệ khi có khách nước ngoài đến làm việc tại Bộ. 2. Khi Bộ Thuỷ sản tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế hoặc có đoàn khách nước ngoài đi công tác tại các địa phương, Văn phòng Bộ thông báo cho chính quyền địa phương để có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công tác bảo vệ và thông tin tuyên truyền đối ngoại
  • 1. Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm thực hiện công tác bảo vệ khi có khách nước ngoài đến làm việc tại Bộ.
  • 2. Khi Bộ Thuỷ sản tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế hoặc có đoàn khách nước ngoài đi công tác tại các địa phương, Văn phòng Bộ thông báo cho chính quyền địa phương để có biện pháp phối hợp bảo vệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Ban chuẩn bị chương trình, dự án ODA
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các chương trình, dự án ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ đồn...
  • Trong thành phần của Ban chuẩn bị chương trình, dự án phải có một số cán bộ đủ năng lực và điều kiện để làm nòng cốt cho Ban quản lý chương trình, dự án giai đoạn sau.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung chủ yếu của kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án ODA Kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án ODA phải bao gồm những nội dung cơ bản sau: 1. Mục tiêu và kết quả phải đạt được của quá trình chuẩn bị, kèm theo đề cương chi tiết và yêu cầu về nội dung đối với văn kiện chương trình, dự án. 2. Trình tự các bước chuẩn bị, kết...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và định kỳ báo cáo Bộ trưởng. 2. Thủ trưởng các đơn vị có nhiệm vụ phổ biến, đôn đốc, kiểm tra và báo cáo về việc thực hiện Quy chế này tại đơn vị; chịu trách nhiệm liên đới nếu cán bộ, công chức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • 1. Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và định kỳ báo cáo Bộ trưởng.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị có nhiệm vụ phổ biến, đôn đốc, kiểm tra và báo cáo về việc thực hiện Quy chế này tại đơn vị; chịu trách nhiệm liên đới nếu cán bộ, công chức trong đơn vị vi phạm Quy chế.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nội dung chủ yếu của kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án ODA
  • Kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án ODA phải bao gồm những nội dung cơ bản sau:
  • 1. Mục tiêu và kết quả phải đạt được của quá trình chuẩn bị, kèm theo đề cương chi tiết và yêu cầu về nội dung đối với văn kiện chương trình, dự án.
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng và bổ sung những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù của nguồn vốn ODA: 1. Vị trí và vai trò của ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng và có bổ sung những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù của nguồn vốn ODA: 1. Phân tích ảnh hưởng môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật Văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình, dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển ngành, địa phương. 2. Mục tiêu, nội dung các hoạt động, nhất là hoạt động t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định chương trình, dự án ODA 1. Chương trình, dự án ODA trình cấp có thẩm quyền thẩm định phải có trong danh mục được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ thoả thuận tài trợ. 2. Văn kiện chương trình, dự án ODA nêu tại Điều 15, 16 và 17 của Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật 1. Chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật trình để thẩm định và phê duyệt phải có trong danh mục chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ thoả thuận tài trợ. 2. Đối với chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật thuộc thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền phê duyệt nội dung chương trình, dự án ODA 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các chương trình, dự án ODA nhóm A, bao gồm: a) Các chương trình tín dụng, hỗ trợ cán cân thanh toán sử dụng vốn ODA; b) Các chương trình, dự án phát triển cấp quốc gia, cấp ngành hoặc liên vùng lãnh thổ sử dụng vốn ODA; c) Các chương trình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cơ sở đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Cơ sở đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án ODA (đối với chương trình, dự án đầu tư là báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc quyết định đầu tư) đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt. 2. Trong một số trường hợp đặc biệt, nhằm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đàm phán điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Chủ trì đàm phán điều ước quốc tế cụ thể về ODA: a) Cơ quan chủ quản được ủy quyền chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đàm phán các điều ước quốc tế cụ thể về ODA không hoàn lại; b) Bộ Tài chính được ủy quyền chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đàm phán các điều ước qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Sau khi kết thúc đàm phán, Cơ quan chủ trì đàm phán phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp và các cơ quan có liên quan kết quả đàm phán và gửi kèm dự thảo điều ước quốc tế cụ thể về ODA. 2. Đối với các chương trình, dự án sử dụng O...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chủ dự án 1. Chủ dự án (kể cả chủ dự án thành phần, nếu có) phải được xác định trong quyết định phê duyệt chương trình, dự án ODA của cấp có thẩm quyền của Việt Nam. 2. Cơ quan cấp Bộ, Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan hành chính sự nghiệp trực thuộc được phép làm Chủ dự án đối với các chương trình, dự án ODA thuộc diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ban quản lý chương trình, dự án ODA 1. Cơ quan chủ quản ban hành quyết định thành lập Ban Quản lý dự án ngay sau khi văn kiện chương trình, dự án ODA được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ban Quản lý chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý dự án) là cơ quan đại diện cho Chủ dự án, được toàn quyền thay mặt Chủ dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện, thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Các chương trình, dự án ODA đều phải được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện. Nguồn vốn và cơ chế sử dụng vốn đối ứng phải được quy định trong quyết định phê duyệt văn kiện chương trình, dự án ODA. 2. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án ODA Trường hợp có nhu cầu cấp thiết về vốn ứng trước để thực hiện một số hạng mục của chương trình, dự án đã được cam kết tài trợ từ nguồn vốn ODA, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, quyết định tạm ứng vốn từ nguồn ngân sách Nhà nước trên cơ sở văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thuế đối với các chương trình, dự án ODA 1. Thuế áp dụng đối với các chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Các khoản lãi tiền vay từ nguồn ODA vốn vay không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. 3. Trong trường hợp điều ước quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giải phóng mặt bằng 1. Việc đền bù, giải phóng mặt bằng, tái định cư trong các chương trình, dự án ODA thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước. Trường hợp điều ước quốc tế về ODA đã được ký kết giữa Nhà nước hoặc Chính phủ Việt Nam có quy định liên quan đến giải phóng mặt bằng, tái định cư khác với quy định của Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đấu thầu Việc đấu thầu đối với các chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án ODA trong quá trình thực hiện 1. Đối với các chương trình, dự án ODA do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy định tại khoản 1 Điều 20, nếu có yêu cầu điều chỉnh, bổ sung nội dung trong quá trình thực hiện, Cơ quan chủ quản phải gửi văn bản giải trình điều chỉnh, bổ sung ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán 1. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, cấp giấy phép xây dựng, quản lý chất lượng công trình, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo hiểm công trình xây dựng thuộc chương trình, dự án ODA đầu tư được thực hiện theo quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Theo dõi, đánh giá chương trình, dự án ODA 1. Theo dõi chương trình, dự án ODA là hoạt động thường xuyên và định kỳ cập nhật tình hình thực hiện chương trình, dự án. 2. Đánh giá chương trình, dự án là hoạt động thường xuyên và định kỳ nhằm phân tích làm rõ tương quan giữa kết quả đạt được trên thực tế so với mục tiêu cần đạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm theo dõi, đánh giá chương trình, dự án ODA 1. Ban Quản lý dự án có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, đánh giá chương trình, dự án ODA và phải: a) Xác định rõ các nguồn lực sử dụng, tiến độ thực hiện, thời hạn hoàn thành, mục tiêu chất lượng và tiêu chí chấp nhận kết quả đối với từng hoạt động của chương trình, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án ODA, Ban Quản lý dự án phải xây dựng và gửi các báo cáo quy định dưới đây cho Chủ dự án, Cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và cơ quan cấp tỉnh liên quan: a) Báo cáo tháng, chậm nhất 10 ngày làm việc sau khi hết tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA phải thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước về ODA Chính phủ quyết định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch thu hút và sử dụng ODA cho từng thời kỳ, phê duyệt danh mục và nội dung chương trình, dự án ODA yêu cầu tài trợ và chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, điều hành vĩ mô việc quản lý, thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đầu mối trong việc thu hút, điều phối, quản lý ODA, có nhiệm vụ: 1. Chủ trì soạn thảo chiến lược, quy hoạch thu hút và sử dụng ODA; hướng dẫn Cơ quan chủ quản xây dựng danh mục và đề cương các chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA; tổng hợp danh mục các chương trình, dự án sử dụng ODA trình Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bộ Tài chính có nhiệm vụ: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch thu hút, sử dụng ODA và điều phối các nguồn vốn ODA; hướng dẫn chuẩn bị nội dung chương trình, dự án ODA có liên quan đến điều kiện sử dụng vốn, quản lý tài chính, phân tích và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn ODA. 2. Chuẩn bị nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có nhiệm vụ: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan chuẩn bị nội dung đàm phán; theo sự uỷ quyền của Chủ tịch nước hoặc Thủ tướng Chính phủ, tiến hành đàm phán các điều ước quốc tế cụ thể về ODA với các tổ chức tài chính quốc tế: Ngân hàng Thế giới (WB), Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Ngân hàng Phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bộ Ngoại giao có nhiệm vụ: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và thực hiện chủ trương, phương hướng vận động ODA cũng như chính sách đối tác trên cơ sở chính sách đối ngoại chung. 2. Tham gia đàm phán, góp ý kiến xây dựng nội dung dự thảo điều ước quốc tế về ODA; thực hiện các thủ tục đối ngoại cần thiết trong việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Bộ Tư pháp có nhiệm vụ: 1. Tham gia ý kiến về những vấn đề pháp lý trong dự thảo điều ước quốc tế về ODA trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Thẩm định và cho ý kiến về những vấn đề khác nhau giữa điều ước quốc tế về ODA và pháp luật trong nước theo đề nghị của cơ quan được uỷ quyền chủ trì đàm phán; theo dõi việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Văn phòng Chính phủ có nhiệm vụ: 1. Giúp Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành thống nhất quản lý Nhà nước về ODA. 2. Tham gia ý kiến về nội dung trong quá trình chuẩn bị chương trình, dự án ODA; thẩm tra và đề xuất kiến nghị về chính sách, cơ chế, cách thức tổ chức thực hiện chương trình, dự án ODA trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nhiệm vụ của các Bộ, ngành khác và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với chương trình, dự án ODA theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Khi có yêu cầu, chịu trách nhiệm xem xét và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến chương tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Cơ quan chủ quản có nhiệm vụ: 1. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định trong Quy chế này. 2. Chỉ định một tổ chức trực thuộc để làm tham mưu cho lãnh đạo và làm cơ quan đầu mối quản lý tổng hợp các chương trình, dự án ODA trong lĩnh vực, ngành, địa phương mình; xác định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đầu mối và thông bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quy định đối với các cơ quan thuộc Quốc hội, Toà án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, các tổ chức chính trị, chính trị xã hội và xã hội có tiếp nhận ODA Quy chế này cũng được áp dụng chung cho các cơ quan thuộc Quốc hội, Toà án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, các tổ chức chính trị, chính trị x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.