Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 7

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức Right: Về việc ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ pháttriển chính thức của Bộ Y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ pháttriển chính thức của Bộ Y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 05 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kẽ từ ngày ký ban hành. Các quy định trướcđây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kẽ từ ngày ký ban hành. Các quy định trướcđây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 05 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát tri...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, mọi vấn đề liên quan đến việc thu hút, quản lý, sử dụng và thực hiện chương trình, dự án ODA trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải được điều chỉnh cho phù hợp với các quy định của Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 .Vụ trưởng Vụ Kế hoạch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết địnhnày.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Vụ trưởng Vụ Kế hoạch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết địnhnày.
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, mọi vấn đề liên quan đến việc thu hút, quản lý, sử dụng và thực hiện chương trình, dự án ODA trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 4

Điều 4 .Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, thủ trưởng các vụ, cục, ban, Thủ trưởng cácđơn vị trực thuộc Bộ Y tế và các vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH về Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chínhthức của Bộ Y tế (ban hành kèm theo Quyết đinh số 2790/2002/QĐ-BYT ngày25/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 .Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, thủ trưởng các vụ, cục, ban, Thủ trưởng cácđơn vị trực thuộc Bộ Y tế và các vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUY ĐỊNH về Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chínhthức của Bộ Y tế
  • (ban hành kèm theo Quyết đinh số 2790/2002/QĐ-BYT ngày25/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Y TẾ )
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (Ban hành kèm theo Nghị định số 17 /...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký danh mục, nội dung chương trình dự án ODA. Trêncơ sở chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét và điềuphối kế hoạch thu hút, sử đụng ODA trong từng thời kỳ và danh mục, nội dung chươngtrình, dự án ODA của Bộ Y tế yêu cầu tài trợ, để đăng ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đăng ký danh mục, nội dung chương trình dự án ODA.
  • Trêncơ sở chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét và điềuphối kế hoạch thu hút, sử đụng ODA trong từng thời kỳ và danh mục, nội dung chươngtrình, dự án ODA của Bộ Y tế yêu...
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các tổ chức có liên quan chịu trách...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 17 /2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Nhà tài trợ, bao gồm: a...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyđịnh này điều chỉnh mọi hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ pháttriển chính thức (bao gồm viện trợ không hoàn lại và vốn vay ưu đãi, sau đâygọi tắt là (ODA) của Bộ Y

Open section

The right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Nhà tài tr...
  • a) Chính phủ nước ngoài;
  • b) Các tổ chức liên chính phủ hoặc liên quốc gia.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Right: Quyđịnh này điều chỉnh mọi hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ pháttriển chính thức (bao gồm viện trợ không hoàn lại và vốn vay ưu đãi, sau đâygọi tắt là (ODA) của Bộ Y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách Nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội ưu tiên. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở phân cấp, tăng cường trách nhiệm và bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các cơ quan quản lý ngành và địa...

Open section

Điều 2

Điều 2 .Đối tượng áp dụng. a)Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án thuộc các vụ, cục, ban,văn phòng, thanh tra trong cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trong việc tiếp nhận, quản lý và sừ dụng ODA. b)Đối với các chương trình, dự án về y tế do các đơn vị không trực thuộc Bộ Y tế thực hiện, không thuộc phạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 .Đối tượng áp dụng.
  • a)Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án thuộc các vụ, cục, ban,văn phòng, thanh tra trong cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trong việc tiếp nhận, quản lý và sừ dụng...
  • b)Đối với các chương trình, dự án về y tế do các đơn vị không trực thuộc Bộ Y tế thực hiện, không thuộc phạmvi điều chỉnh của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản
  • 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách Nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội ưu tiên.
  • 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở phân cấp, tăng cường trách nhiệm và bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cấp, các cơ quan quản lý ngành và địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA 1. Vốn ODA không hoàn lại được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực: a) Xoá đói giảm nghèo, trước hết tại các vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa; b) Y tế, dân số và phát triển; c) Giáo dục, phát triển nguồn nhân lực; d) Các vấn đề xã hội (tạo việc làm, cấp nước sinh hoạt,...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Các nguyên tắc cơ bản. 1.Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức cho Bộ Y tế là nguồn ngân sách nhà nước phải được tiếp nhận, quản lý và thựchiện theo đúng các quy định của pháp luật. 2.Trường hợp Hiệp định viện trợ đã được ký kết giữa Nhà nước hoặc Chính phủ ViệtNam với nhà tài trợ có quy định khác thì thực hiện theo quy định đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Các nguyên tắc cơ bản.
  • 1.Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức cho Bộ Y tế là nguồn ngân sách nhà nước phải được tiếp nhận, quản lý và thựchiện theo đúng các quy định của pháp luật.
  • 2.Trường hợp Hiệp định viện trợ đã được ký kết giữa Nhà nước hoặc Chính phủ ViệtNam với nhà tài trợ có quy định khác thì thực hiện theo quy định đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA
  • 1. Vốn ODA không hoàn lại được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực:
  • a) Xoá đói giảm nghèo, trước hết tại các vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình thu hút, quản lý và sử dụng ODA Quy trình thu hút, quản lý, sử dụng ODA được tiến hành theo các bước chủ yếu sau: 1. Xây dựng danh mục các chương trình, dự án ưu tiên vận động và sử dụng ODA. 2. Vận động ODA. 3. Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 4. Thông báo điều ước quốc tế khung về ODA. 5. Chuẩn bị văn...

Open section

Điều 4

Điều 4 .Giải thích từ ngữ. TrongQuy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Cơ quan chủ quản là Bộ Y tế đối với các chươngtrình, dự án ODA (sau đây viết tắt là chươngtrình, dự án) do các đơn vị trong cơ quan Bộ hoặc các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển khai, thực hiện và những dự án thuộc lĩnh vực ytế do Thủ tướng C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 .Giải thích từ ngữ.
  • TrongQuy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1.Cơ quan chủ quản là Bộ Y tế đối với các chươngtrình, dự án ODA (sau đây viết tắt là chươngtrình, dự án) do các đơn vị trong cơ quan Bộ hoặc các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển khai, thự...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình thu hút, quản lý và sử dụng ODA
  • Quy trình thu hút, quản lý, sử dụng ODA được tiến hành theo các bước chủ yếu sau:
  • 1. Xây dựng danh mục các chương trình, dự án ưu tiên vận động và sử dụng ODA.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, một số từ ngữ sử dụng được hiểu như sau: 1. " Dự án " là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trong một thời hạn nhất định, dựa trên những nguồn lực xác định. Dự án bao gồm dự án đầu tư và dự án hỗ trợ kỹ thuật. 2. "...

Open section

Điều 15

Điều 15 .Cơ sở để đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA. 1.Cơ sở để đàm phán, ký kết điều ướcquốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án (báo cáo nghiên cứu khảthi hay quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng cơ bản) đã được cấp cóthẩm quyền phê duyệt. . 2.Trong một số trường hợp đặc biệt, nhằm đảm bảo tiến đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 .Cơ sở để đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA.
  • 1.Cơ sở để đàm phán, ký kết điều ướcquốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án (báo cáo nghiên cứu khảthi hay quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng cơ bản) đã được cấp cóthẩm q...
  • 2.Trong một số trường hợp đặc biệt, nhằm đảm bảo tiến độ huy động vốn ODA cấp cóthẩm quyền căn cứ vào tính chất chương trình, dự án ODA cho phép sử dụng báocáo nghiên cứu tiền khả thi đã được phê d...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, một số từ ngữ sử dụng được hiểu như sau:
  • " Dự án " là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trong một thời hạn nhất định, dựa trên những nguồn lực xác định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc vận động ODA Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở: chiến lược phát triển kinh tế xã hội, chiến lược vay và trả nợ nước ngoài, các chương trình đầu tư công cộng, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của Nhà nước, các chương trình quốc gia, quy hoạch và kế hoạch phát triển của các địa phương hoặc các ngành,...

Open section

Điều 6

Điều 6 .Phê duyệt các chương trình, dự án ODA. 1.Các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ theoquy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04/5/2001 củaChính phủ do Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét và cho ý kiến trướckhi trình xin phê duyệt. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng ủy quyền cho T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ theoquy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04/5/2001 củaChính phủ do Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét và...
  • Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng ủy quyền cho Thứ trưởngphụ trách về kế hoạch, đầu tư và viện trợ nước ngoài xem xét.
  • 2.Các chương trình dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở:
  • chiến lược phát triển kinh tế xã hội, chiến lược vay và trả nợ nước ngoài, các chương trình đầu tư công cộng, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của Nhà nước, các chương trình quốc gia,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nguyên tắc vận động ODA Right: Điều 6 .Phê duyệt các chương trình, dự án ODA.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA 1. Trước quý IV hàng năm, Cơ quan chủ quản thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA, kèm theo đề cương cho từng chương trình, dự án, trong đó nêu rõ sự cần thiết, tính phù hợp với quy hoạch, mục tiêu, kết quả dự kiến đạt được,...

Open section

Điều 7

Điều 7 .Nguyên tắc chung trong việc thu hút và vận động ODA. Cácđơn vị thu hút và vận động ODA dựatrên các căn cứ sau: a)Các quy định, chính sách của Nhà nước. b)Các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch hàng năm, 5 năm và 10 năm của Bộ Y tế. c)Các chính sách ưu tiên của Bộ Y tếđối với sự phát triển của ngành và các lĩnh vực trong từng thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cácđơn vị thu hút và vận động ODA dựatrên các căn cứ sau:
  • a)Các quy định, chính sách của Nhà nước.
  • b)Các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch hàng năm, 5 năm và 10 năm của Bộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Trước quý IV hàng năm, Cơ quan chủ quản thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư văn bản danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA, kèm theo đề cương cho từng chương trình, dự án, trong đó nêu r...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp (liên quan đến lĩnh vực hợp tác pháp luật với nước ngoài), Ban Tổ chức Cán bộ Chính phủ (liê...
  • 3. Danh mục này được Bộ Kế hoạch và Đầu tư rà soát, bổ sung và điều chỉnh hàng năm căn cứ vào tình hình thực hiện cũng như những nhu cầu ODA mới phát sinh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA Right: Điều 7 .Nguyên tắc chung trong việc thu hút và vận động ODA.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp vận động ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối của Chính phủ trong việc chuẩn bị Hội nghị CG và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam. Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành với sự phối hợp, đồng chủ trì của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh chủ t...

Open section

Điều 8

Điều 8 .Xây dựng Danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA.. Tháng8 hàng năm, các đơn vị chủ động xây dựng Danh mục ưu tiên sử dụng ODA kèm đề cươngsơ bộ (theo mẫu Phụ lục số 2 của Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20/9/2001 củaBộ Kế hoạch và Đầu tư) và gửi bằng văn bản về Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch). VụKế hoạch làm đầu mối tổng hợp và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 .Xây dựng Danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA..
  • Tháng8 hàng năm, các đơn vị chủ động xây dựng Danh mục ưu tiên sử dụng ODA kèm đề cươngsơ bộ (theo mẫu Phụ lục số 2 của Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20/9/2001 củaBộ Kế hoạch và Đầu tư) và gửi bằ...
  • VụKế hoạch làm đầu mối tổng hợp và phối hợp với Vụ Hợp tác quốc tế và các vụ cóliên quan xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt Danh mục ưu tiên .sử dụng ODA củaBộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phối hợp vận động ODA
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối của Chính phủ trong việc chuẩn bị Hội nghị CG và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam.
  • Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành với sự phối hợp, đồng chủ trì của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan chức năng có liên quan lập danh mục chương trình, dự án ODA của Nhà tài trợ tương ứng và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phố...

Open section

Điều 9

Điều 9 .Thông báo danh mục các chương trình, dự án được xem xét tài trợ. VụKế hoạch chịu trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến các đơn vị về danh mục cácchương trình, dự án được nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ theo từng thời kỳvà được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (sau đây gọi là các chương trình, dự án đượcxem xét tài trợ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 .Thông báo danh mục các chương trình, dự án được xem xét tài trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế khung về ODA
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan chức năng có liên quan lập danh mục chương trình, dự án ODA của Nhà tài trợ tương ứng và...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Văn phòng Chính phủ và các Cơ quan có nhu cầu ODA chuẩn bị nội dung và tiến hành đàm phán, ký kết với Nhà tài trợ các điều ướ...
Rewritten clauses
  • Left: Sau khi điều ước quốc tế khung về ODA đã được ký kết, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo bằng văn bản cho Cơ quan chủ quản về chương trình, dự án được Nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ trong từng thờ... Right: VụKế hoạch chịu trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến các đơn vị về danh mục cácchương trình, dự án được nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ theo từng thời kỳvà được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (...
left-only unmatched

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu lập văn kiện chương trình, dự án ODA Mọi chương trình, dự án ODA đều phải có văn kiện chương trình, dự án được xác lập theo những nội dung chủ yếu quy định tại Chương III Quy chế này, phù hợp với quy định về quản lý đầu tư và xây dựng, pháp luật hiện hành và phù hợp với yêu cầu, hướng dẫn của Nhà tài trợ.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xác đinh chủ dự án và thành lập. Ban Chuẩn bị chương trình, dự án. 1.Xác đinh chủ dự án: Vụ Kế hoạch là đầu môi phối hợp với các vụ có liên quan đềxuất chủ dự án báo cáo Thứ trưởng phụ trách kế hoạch và đầu tư trước khi trìnhBộ trưởng phê duyệt. 2.Thành lập Ban Chuẩn bị chương trình, dự án (sau đây gọi tắt là Ban Chuẩn bị dựán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Xác đinh chủ dự án: Vụ Kế hoạch là đầu môi phối hợp với các vụ có liên quan đềxuất chủ dự án báo cáo Thứ trưởng phụ trách kế hoạch và đầu tư trước khi trìnhBộ trưởng phê duyệt.
  • 2.Thành lập Ban Chuẩn bị chương trình, dự án (sau đây gọi tắt là Ban Chuẩn bị dựán): được thực hiện sau khi Bộ trưởngphê duyệt chủ dự án.
  • 2.1.Đối với các dự án vốn vay, nhóm A liên quan đến nhiều lĩnh vực, chính sách của ngành y tế, có phạm vitriển khai trên quy mô lớn:
Removed / left-side focus
  • Mọi chương trình, dự án ODA đều phải có văn kiện chương trình, dự án được xác lập theo những nội dung chủ yếu quy định tại Chương III Quy chế này, phù hợp với quy định về quản lý đầu tư và xây dựng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Yêu cầu lập văn kiện chương trình, dự án ODA Right: Điều 10. Xác đinh chủ dự án và thành lập. Ban Chuẩn bị chương trình, dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng ODA 1. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng nguồn vốn ODA cho chương trình, dự án được thực hiện dưới các hình thức: a) Nhà nước cấp phát từ ngân sách; b) Nhà nước cho vay lại từ ngân sách; c) Nhà nước cấp phát một phần, cho vay lại một phần. 2. Việc áp dụng hình thứ...

Open section

Điều 11

Điều 11 .Xây dựng nội dung chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản. Báocáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bảnđược xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng, có ghi rõnguồn vốn trong nước, nguồn vốn ODA, các điều kiện thỏa thuận với nhà tài trợ...và bổ sung một số nội dung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 .Xây dựng nội dung chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Báocáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bảnđược xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng, có ghi rõnguồn vốn trong nước, nguồn vốn ODA,...
  • Trongbáo cáo nghiên cứu khả thi của chương trình dự án, cần bố trí nguồn kinh phíhợp lý cho hoạt động kiểm tra đánh giá từ nguồn vốn ODA hoặc từ nguồn vốn đôiứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng ODA
  • 1. Cơ chế tài chính trong nước đối với việc sử dụng nguồn vốn ODA cho chương trình, dự án được thực hiện dưới các hình thức:
  • a) Nhà nước cấp phát từ ngân sách;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA 1. Các chương trình, dự án ODA thuộc danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và được Nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ (theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA hàng năm và nhiều năm. 2. Đối với chương trình, dự án ODA t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng nội dung văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật. Vănkiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật được xây dựng theo mẫu Đề cương chitiết của Phụ lục số 8 Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20/9/2001 của Bộ Kế hoạch Và Đầu tư và theo yêucầu của nhà tài trợ. TrongVăn kiện chương trình, dự án cần bố trí nguồn kinh phí hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vănkiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật được xây dựng theo mẫu Đề cương chitiết của Phụ lục số 8 Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20/9/2001 của Bộ Kế hoạch Và Đầu tư và theo yêucầu của nhà tài trợ.
  • TrongVăn kiện chương trình, dự án cần bố trí nguồn kinh phí hợp lý cho hoạt độngkiểm tra đánh giá từ nguồn vốn ODA hoặc từ nguồn vốn đôi ứng.
Removed / left-side focus
  • Các chương trình, dự án ODA thuộc danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và được Nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ (theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) là cơ sở để lập kế hoạch vốn c...
  • Đối với chương trình, dự án ODA thuộc diện Nhà nước cấp phát từ ngân sách, Cơ quan chủ quản lập kế hoạch vốn chuẩn bị để tổng hợp vào kế hoạch ngân sách chung hàng năm của ngành, địa phương.
  • Quy trình phê duyệt, phân bổ vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA cấp phát thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án ODA Right: Điều 12. Xây dựng nội dung văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Ban chuẩn bị chương trình, dự án ODA 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các chương trình, dự án ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ, Thủ trưởng Cơ quan chủ quản ra quyết định thành lập Ban chuẩn bị chươn...

Open section

Điều 13

Điều 13 .Thẩm định các chương trình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt củaThủ tướng Chính phủ. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định các chươngtrình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ. Thẩmđịnh chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật được thực hiện theo các quy địnhtại Mục III...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 .Thẩm định các chương trình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt củaThủ tướng Chính phủ.
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định các chươngtrình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ.
  • Thẩmđịnh chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật được thực hiện theo các quy địnhtại Mục III Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20/9/2001 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các chương trình, dự án ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ đồn...
  • Trong thành phần của Ban chuẩn bị chương trình, dự án phải có một số cán bộ đủ năng lực và điều kiện để làm nòng cốt cho Ban quản lý chương trình, dự án giai đoạn sau.
  • 2. Ban chuẩn bị chương trình, dự án ODA có nhiệm vụ:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Ban chuẩn bị chương trình, dự án ODA Right: 2.Hồ sơ chương trình dự án hợp lệgồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung chủ yếu của kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án ODA Kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án ODA phải bao gồm những nội dung cơ bản sau: 1. Mục tiêu và kết quả phải đạt được của quá trình chuẩn bị, kèm theo đề cương chi tiết và yêu cầu về nội dung đối với văn kiện chương trình, dự án. 2. Trình tự các bước chuẩn bị, kết...

Open section

Điều 14

Điều 14 .Thẩm định các chương trình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệtcủa Bộ trưởng Bộ Y tế. 1.Điều kiện thẩm định: Dự án đủ điều kiện thẩm định khi thỏa mãn 2 yêu cầu sau: a)Dự án thuộc danh mục chương trình, dự án ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phêduyệt (đối với những dự án nằm ngoài danh mục chỉ được thẩm định sau khi có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 .Thẩm định các chương trình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệtcủa Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • 1.Điều kiện thẩm định: Dự án đủ điều kiện thẩm định khi thỏa mãn 2 yêu cầu sau:
  • a)Dự án thuộc danh mục chương trình, dự án ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phêduyệt (đối với những dự án nằm ngoài danh mục chỉ được thẩm định sau khi có ýkiến đồng ý về chủ trương của Thủ tướng Ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nội dung chủ yếu của kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án ODA
  • Kế hoạch chuẩn bị chương trình, dự án ODA phải bao gồm những nội dung cơ bản sau:
  • 1. Mục tiêu và kết quả phải đạt được của quá trình chuẩn bị, kèm theo đề cương chi tiết và yêu cầu về nội dung đối với văn kiện chương trình, dự án.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng và bổ sung những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù của nguồn vốn ODA: 1. Vị trí và vai trò của ch...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đàm phán, ký kết. Đốivới các chương trình, dự án cần phải đàm phán ký kết giữa Bộ Y tế và nhà tài trợ: Vụ Hợp tácquốc tế chủ trì phối hợp với các vụ, cục liên quan và chủ dự án tiến hành cácthủ tục đàm phán, ký kết theo đúng các quy định hiện hành .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đàm phán, ký kết.
  • Đốivới các chương trình, dự án cần phải đàm phán ký kết giữa Bộ Y tế và nhà tài trợ:
  • Vụ Hợp tácquốc tế chủ trì phối hợp với các vụ, cục liên quan và chủ dự án tiến hành cácthủ tục đàm phán, ký kết theo đúng các quy định hiện hành .
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA
  • Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng và bổ sung những nội dung dưới đây trên cơ sở tín...
  • 1. Vị trí và vai trò của chương trình, dự án trong quy hoạch phát triển ngành, địa phương;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng và có bổ sung những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù của nguồn vốn ODA: 1. Phân tích ảnh hưởng môi trường...

Open section

Điều 17

Điều 17 .Tổ chức bộ máy thực hiện chươngtrình, dự án ODA. 1.Sau khi các chương trình, dự án được phê duyệt, chủ dự án phải tổ chức bộ máyquản lý chương trình dự án để thực hiện các hoạt động, đảm bảo vận hành dự ánvà sử dụng vốn ODA, vốn đối ứng theo đúng quy định quản lý của Nhà nước và cácđiều khoản đã cam kết với nhà tài trợ. 2.Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Sau khi các chương trình, dự án được phê duyệt, chủ dự án phải tổ chức bộ máyquản lý chương trình dự án để thực hiện các hoạt động, đảm bảo vận hành dự ánvà sử dụng vốn ODA, vốn đối ứng theo đúng...
  • 2.Chủ dự án đề xuất danh sách dự kiến Ban Quản lý dự án và gửi về Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch).
  • 3.Vụ Kế hoạch là đầu mối tham khảo ý kiến của các vụ, cục có liên quan, Vụ Tổchức cán bộ và Ban Quản lý dự án trình lãnh đạo Bộ phê duyệt danh sách dự kiến BanQuản lý dự án.
Removed / left-side focus
  • Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng và có bổ sung những nội dung dưới đây trên cơ sở tính...
  • 1. Phân tích ảnh hưởng môi trường của chương trình, dự án.
  • 2. Phân tích hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế xã hội của chương trình, dự án có tính đến các ràng buộc theo quy định của Nhà tài trợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Right: Điều 17 .Tổ chức bộ máy thực hiện chươngtrình, dự án ODA.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật Văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình, dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển ngành, địa phương. 2. Mục tiêu, nội dung các hoạt động, nhất là hoạt động t...

Open section

Điều 18

Điều 18 .Quản lý thực hiện và sử dụng chương trình, dự án ODA. Trêncơ sở văn kiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các dự án xây dựng kếhoạch hành động hàng năm gửi về Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch) để trình lãnh đạo Bộ phê duyệt Kế hoạch hành động hàng năm được phê duyệt làcăn cứ để các chương trình, dự án triển khai thực hiện theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trêncơ sở văn kiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các dự án xây dựng kếhoạch hành động hàng năm gửi về Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch) để trình lãnh đạo Bộ phê duyệt Kế hoạch hành động hàng năm được...
  • a)Các hoạt động cung cấp hàng hóa, cung cấp dịch vụ tư vấn, xây dựng cơ bản...của chương trình, dự án phải thông qua đấu thầu theo quy định hiện hành của Nhànước về đấu thầu mua sắm, cung cấp dịch vụ.
  • Trường hợp trong Điều ước quốc tếcụ thể với nhà tài trợ có quy định riêng về đấu thầu cung cấp hàng hóa, tháchvụ thì thực hiện theo quy định của nhà tài trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nội dung chủ yếu của văn kiện chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật
  • Văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình, dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển ngành, địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Phương thức tổ chức thực hiện chương trình, dự án. Right: Điều 18 .Quản lý thực hiện và sử dụng chương trình, dự án ODA.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định chương trình, dự án ODA 1. Chương trình, dự án ODA trình cấp có thẩm quyền thẩm định phải có trong danh mục được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ thoả thuận tài trợ. 2. Văn kiện chương trình, dự án ODA nêu tại Điều 15, 16 và 17 của Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sun...

Open section

Điều 19

Điều 19 .Điều chỉnh, sửa đổi các chương trình dự án. Trong quá trình triển khai dự án,nếu có những thay đổi, điều. chỉnh của chương trình, dự án so với quyết địnhphê duyệt ban đầu thì thực hiện như sau: 1 . Chủ dự án có văn bản giải trình về nội dung, kế hoạch điều chỉnh gửi BanQuản lý các dự án. 2.Ban Quản lý các dự án có ý kiến đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19 .Điều chỉnh, sửa đổi các chương trình dự án. Trong quá trình triển khai dự án,nếu có những thay đổi, điều. chỉnh của chương trình, dự án so với quyết địnhphê duyệt ban đầu thì thực hiện như...
  • 1 . Chủ dự án có văn bản giải trình về nội dung, kế hoạch điều chỉnh gửi BanQuản lý các dự án.
  • 2.Ban Quản lý các dự án có ý kiến đối với đề nghị điều chỉnh của chủ dự án và gửiVụ Kế hoạch để Vụ Kế hoạch xem xét hoặc tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm định chương trình, dự án ODA
  • 1. Chương trình, dự án ODA trình cấp có thẩm quyền thẩm định phải có trong danh mục được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ thoả thuận tài trợ.
  • Văn kiện chương trình, dự án ODA nêu tại Điều 15, 16 và 17 của Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sung) phải được cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt làm cơ s...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật 1. Chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật trình để thẩm định và phê duyệt phải có trong danh mục chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ thoả thuận tài trợ. 2. Đối với chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật thuộc thẩm quyền...

Open section

Điều 21

Điều 21 .Quy định về chế độ báo cáo của các chương trình, dự án. 1.Chủ dự án chịu trách nhiệm thực hiện báo cáo hàng quý, 6 tháng, hàng năm và báocáo khi kết thúc dự án, theo các mẫu quy định tại Phụ lục số 4, Phụ lục số 5,Phụ lục số 7, Phụ lục số 8 và Phụ lục số 9 của Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày20/9/2001 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21 .Quy định về chế độ báo cáo của các chương trình, dự án.
  • 1.Chủ dự án chịu trách nhiệm thực hiện báo cáo hàng quý, 6 tháng, hàng năm và báocáo khi kết thúc dự án, theo các mẫu quy định tại Phụ lục số 4, Phụ lục số 5,Phụ lục số 7, Phụ lục số 8 và Phụ lục s...
  • Đốivới báo cáo kết thúc dự án phải đồng gửi cho các Vụ Tài chính kế toán, Hợp tácquốc tế, Vụ chuyên ngành và Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thẩm định chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật
  • 1. Chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật trình để thẩm định và phê duyệt phải có trong danh mục chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Nhà tài trợ thoả t...
  • 2. Đối với chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ quy định tại khoản 1 Điều 20 Quy chế này, Bộ Kế hoạch và Đầu tư là Cơ quan chủ trì tổ chức thẩm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền phê duyệt nội dung chương trình, dự án ODA 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các chương trình, dự án ODA nhóm A, bao gồm: a) Các chương trình tín dụng, hỗ trợ cán cân thanh toán sử dụng vốn ODA; b) Các chương trình, dự án phát triển cấp quốc gia, cấp ngành hoặc liên vùng lãnh thổ sử dụng vốn ODA; c) Các chương trình,...

Open section

Điều 20

Điều 20 .Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án. 1.Chủ dự án chịu trách nhiệm chỉ đạo Ban Quản lý dự án thực hiện thường xuyênviệc theo dõi, kiểm tra, đánh giá hoạt động của chương trình, dự án ODA để cungcấp các thông tin chính xác về tiến độ thực hiện, kết quả giải ngân, hiệu quảcủa chương trình, dự án theo yê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Chủ dự án chịu trách nhiệm chỉ đạo Ban Quản lý dự án thực hiện thường xuyênviệc theo dõi, kiểm tra, đánh giá hoạt động của chương trình, dự án ODA để cungcấp các thông tin chính xác về tiến độ th...
  • 2.Định kỳ hoặc đột xuất, Bộ Y tế(Vụ Kế hoạch phối hợp với các vụ, cục, ban có liên quan) tổ chức các đợt kiểmtra đánh giá, hoặc cần thiết sẽ thuê tư vấn đánh giá tình hình thực hiện các chươngtrình...
  • Lãnh đạo Bộ quyết định việcthuê tư vấn đánh giá các chương trình, dự án.
Removed / left-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các chương trình, dự án ODA nhóm A, bao gồm:
  • a) Các chương trình tín dụng, hỗ trợ cán cân thanh toán sử dụng vốn ODA;
  • b) Các chương trình, dự án phát triển cấp quốc gia, cấp ngành hoặc liên vùng lãnh thổ sử dụng vốn ODA;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Thẩm quyền phê duyệt nội dung chương trình, dự án ODA Right: Điều 20 .Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Cơ sở đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Cơ sở đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án ODA (đối với chương trình, dự án đầu tư là báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc quyết định đầu tư) đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt. 2. Trong một số trường hợp đặc biệt, nhằm...

Open section

Điều 22

Điều 22 .Nghiệm thu, khai thác sử dụng. Cácchương trình, dự án về đầu tư xây dựng cơ bản, trước khi hoàn thiện đưa vào sửdụng, chủ dự án phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về nghiệm thu, bàngiao từng phần hay toàn phần và đăng ký tài sản, quyết toán vốn công trình theocác quy định hiện hành của Nhà nước về đầu tư xây dựng cơ bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22 .Nghiệm thu, khai thác sử dụng.
  • Cácchương trình, dự án về đầu tư xây dựng cơ bản, trước khi hoàn thiện đưa vào sửdụng, chủ dự án phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về nghiệm thu, bàngiao từng phần hay toàn phần và đăng ký...
  • Cácchương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sau khi kết thúc thực hiện, chủ dự án phảitổ chức nghiệm thu, khai thác sử dụng và có các biện pháp để duy trì, phát huyhiệu quả của chương trình, dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Cơ sở đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • Cơ sở đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án ODA (đối với chương trình, dự án đầu tư là báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc quyết định đầu tư) đã được cấp có th...
  • Trong một số trường hợp đặc biệt, nhằm đảm bảo tiến độ huy động ODA trên cơ sở văn bản giải trình của Cơ quan chủ quản và căn cứ vào tính chất của chương trình, dự án ODA, Bộ Kế hoạch và Đầu tư kiế...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Đàm phán điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Chủ trì đàm phán điều ước quốc tế cụ thể về ODA: a) Cơ quan chủ quản được ủy quyền chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đàm phán các điều ước quốc tế cụ thể về ODA không hoàn lại; b) Bộ Tài chính được ủy quyền chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đàm phán các điều ước qu...

Open section

Điều 23

Điều 23 . Thủ trưởng các đơn vị thực hiện dự án, Thủ trưởng các vụ, cục cóliên quan của Bộ Y tế chịu tráchnhiệm phổ biến và thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện, Quy địnhnày có thể được Bộ trưởng Bộ Y tếxem xét, bổ sung, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp với tình hình thực tế./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị thực hiện dự án, Thủ trưởng các vụ, cục cóliên quan của Bộ Y tế chịu tráchnhiệm phổ biến và thi hành Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện, Quy địnhnày có thể được Bộ trưởng Bộ Y tếxem xét, bổ sung, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp với tình hình thực tế./.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Đàm phán điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • 1. Chủ trì đàm phán điều ước quốc tế cụ thể về ODA:
  • a) Cơ quan chủ quản được ủy quyền chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đàm phán các điều ước quốc tế cụ thể về ODA không hoàn lại;
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Sau khi kết thúc đàm phán, Cơ quan chủ trì đàm phán phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp và các cơ quan có liên quan kết quả đàm phán và gửi kèm dự thảo điều ước quốc tế cụ thể về ODA. 2. Đối với các chương trình, dự án sử dụng O...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chủ dự án 1. Chủ dự án (kể cả chủ dự án thành phần, nếu có) phải được xác định trong quyết định phê duyệt chương trình, dự án ODA của cấp có thẩm quyền của Việt Nam. 2. Cơ quan cấp Bộ, Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan hành chính sự nghiệp trực thuộc được phép làm Chủ dự án đối với các chương trình, dự án ODA thuộc diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Ban quản lý chương trình, dự án ODA 1. Cơ quan chủ quản ban hành quyết định thành lập Ban Quản lý dự án ngay sau khi văn kiện chương trình, dự án ODA được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ban Quản lý chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý dự án) là cơ quan đại diện cho Chủ dự án, được toàn quyền thay mặt Chủ dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện, thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Các chương trình, dự án ODA đều phải được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện. Nguồn vốn và cơ chế sử dụng vốn đối ứng phải được quy định trong quyết định phê duyệt văn kiện chương trình, dự án ODA. 2. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án ODA Trường hợp có nhu cầu cấp thiết về vốn ứng trước để thực hiện một số hạng mục của chương trình, dự án đã được cam kết tài trợ từ nguồn vốn ODA, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, quyết định tạm ứng vốn từ nguồn ngân sách Nhà nước trên cơ sở văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thuế đối với các chương trình, dự án ODA 1. Thuế áp dụng đối với các chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Các khoản lãi tiền vay từ nguồn ODA vốn vay không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp. 3. Trong trường hợp điều ước quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giải phóng mặt bằng 1. Việc đền bù, giải phóng mặt bằng, tái định cư trong các chương trình, dự án ODA thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước. Trường hợp điều ước quốc tế về ODA đã được ký kết giữa Nhà nước hoặc Chính phủ Việt Nam có quy định liên quan đến giải phóng mặt bằng, tái định cư khác với quy định của Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đấu thầu Việc đấu thầu đối với các chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án ODA trong quá trình thực hiện 1. Đối với các chương trình, dự án ODA do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy định tại khoản 1 Điều 20, nếu có yêu cầu điều chỉnh, bổ sung nội dung trong quá trình thực hiện, Cơ quan chủ quản phải gửi văn bản giải trình điều chỉnh, bổ sung ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quản lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, quyết toán 1. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, cấp giấy phép xây dựng, quản lý chất lượng công trình, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo hiểm công trình xây dựng thuộc chương trình, dự án ODA đầu tư được thực hiện theo quy định của Nhà nước về quản lý đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Theo dõi, đánh giá chương trình, dự án ODA 1. Theo dõi chương trình, dự án ODA là hoạt động thường xuyên và định kỳ cập nhật tình hình thực hiện chương trình, dự án. 2. Đánh giá chương trình, dự án là hoạt động thường xuyên và định kỳ nhằm phân tích làm rõ tương quan giữa kết quả đạt được trên thực tế so với mục tiêu cần đạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm theo dõi, đánh giá chương trình, dự án ODA 1. Ban Quản lý dự án có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, đánh giá chương trình, dự án ODA và phải: a) Xác định rõ các nguồn lực sử dụng, tiến độ thực hiện, thời hạn hoàn thành, mục tiêu chất lượng và tiêu chí chấp nhận kết quả đối với từng hoạt động của chương trình, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án ODA, Ban Quản lý dự án phải xây dựng và gửi các báo cáo quy định dưới đây cho Chủ dự án, Cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và cơ quan cấp tỉnh liên quan: a) Báo cáo tháng, chậm nhất 10 ngày làm việc sau khi hết tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng ODA phải thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nước về ODA Chính phủ quyết định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch thu hút và sử dụng ODA cho từng thời kỳ, phê duyệt danh mục và nội dung chương trình, dự án ODA yêu cầu tài trợ và chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, điều hành vĩ mô việc quản lý, thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan đầu mối trong việc thu hút, điều phối, quản lý ODA, có nhiệm vụ: 1. Chủ trì soạn thảo chiến lược, quy hoạch thu hút và sử dụng ODA; hướng dẫn Cơ quan chủ quản xây dựng danh mục và đề cương các chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA; tổng hợp danh mục các chương trình, dự án sử dụng ODA trình Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Bộ Tài chính có nhiệm vụ: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng chiến lược, quy hoạch thu hút, sử dụng ODA và điều phối các nguồn vốn ODA; hướng dẫn chuẩn bị nội dung chương trình, dự án ODA có liên quan đến điều kiện sử dụng vốn, quản lý tài chính, phân tích và đánh giá hiệu quả sử dụng vốn ODA. 2. Chuẩn bị nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có nhiệm vụ: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan chuẩn bị nội dung đàm phán; theo sự uỷ quyền của Chủ tịch nước hoặc Thủ tướng Chính phủ, tiến hành đàm phán các điều ước quốc tế cụ thể về ODA với các tổ chức tài chính quốc tế: Ngân hàng Thế giới (WB), Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Ngân hàng Phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bộ Ngoại giao có nhiệm vụ: 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và thực hiện chủ trương, phương hướng vận động ODA cũng như chính sách đối tác trên cơ sở chính sách đối ngoại chung. 2. Tham gia đàm phán, góp ý kiến xây dựng nội dung dự thảo điều ước quốc tế về ODA; thực hiện các thủ tục đối ngoại cần thiết trong việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Bộ Tư pháp có nhiệm vụ: 1. Tham gia ý kiến về những vấn đề pháp lý trong dự thảo điều ước quốc tế về ODA trước khi trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Thẩm định và cho ý kiến về những vấn đề khác nhau giữa điều ước quốc tế về ODA và pháp luật trong nước theo đề nghị của cơ quan được uỷ quyền chủ trì đàm phán; theo dõi việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Văn phòng Chính phủ có nhiệm vụ: 1. Giúp Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành thống nhất quản lý Nhà nước về ODA. 2. Tham gia ý kiến về nội dung trong quá trình chuẩn bị chương trình, dự án ODA; thẩm tra và đề xuất kiến nghị về chính sách, cơ chế, cách thức tổ chức thực hiện chương trình, dự án ODA trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nhiệm vụ của các Bộ, ngành khác và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với chương trình, dự án ODA theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Khi có yêu cầu, chịu trách nhiệm xem xét và có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến chương tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Cơ quan chủ quản có nhiệm vụ: 1. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định trong Quy chế này. 2. Chỉ định một tổ chức trực thuộc để làm tham mưu cho lãnh đạo và làm cơ quan đầu mối quản lý tổng hợp các chương trình, dự án ODA trong lĩnh vực, ngành, địa phương mình; xác định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đầu mối và thông bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quy định đối với các cơ quan thuộc Quốc hội, Toà án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, các tổ chức chính trị, chính trị xã hội và xã hội có tiếp nhận ODA Quy chế này cũng được áp dụng chung cho các cơ quan thuộc Quốc hội, Toà án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, các tổ chức chính trị, chính trị x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần 1. THUHÚT VẬN ĐỘNG ODA Phần 1. THUHÚT VẬN ĐỘNG ODA
Phần 2. Phần 2. CHUẨN BỊ XÂY DỰNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN ODA
Phần 3. THẨM ĐỊNH, PHÊ ĐUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA Phần 3. THẨM ĐỊNH, PHÊ ĐUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Phần 4. ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA Phần 4. ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Phần 5. QUẢN LÝ THỰC HIỆN VÀ SỬ DỤNG CH ƯƠNG TRÌNH, D Ự ÁNODA Phần 5. QUẢN LÝ THỰC HIỆN VÀ SỬ DỤNG CH ƯƠNG TRÌNH, D Ự ÁNODA
Phần 6. THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA Phần 6. THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH