Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu
42/2001/QĐ-BTC
Right document
Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005
46/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005
- Về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu
Left
Điều 1
Điều 1: Qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá 10% (mười phần trăm) đối với mặt hàng Clinker thuộc mã số 25231000 của Danh mục Biểu thuế nhập khẩu. Tỷ lệ thu chênh lệch giá này được tính trên giá nhập khẩu. Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu qui định tại Luật t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 01). 2. Việc điều chỉnh Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại. 3. Trong trường hợp đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
- 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 01).
- 2. Việc điều chỉnh Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại.
- Điều 1: Qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá 10% (mười phần trăm) đối với mặt hàng Clinker thuộc mã số 25231000 của Danh mục Biểu thuế nhập khẩu.
- Tỷ lệ thu chênh lệch giá này được tính trên giá nhập khẩu.
- Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu qui định tại Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản qui định chi tiết...
Left
Điều 2
Điều 2: Số tiền chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với mặt hàng Clinker được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/09/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập và sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 02). 2. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan cụ thể hoá Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại
- 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 02).
- Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan cụ thể hoá Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại theo mã số của danh mục Biểu thuế xuất khẩu, Biểu t...
- Số tiền chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với mặt hàng Clinker được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/09/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập...
Left
Điều 3
Điều 3: Mức thu chênh lệch giá qui định đối với mặt hàng Clinker có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/2001./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành và nguyên tắc áp dụng Danh mục này trong từng lĩnh vực quản lý chuyên ngành (Phụ lục số 03). 2. Việc điều chỉnh, bổ sung Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành
- 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành và nguyên tắc áp dụng Danh mục này trong từng lĩnh vực quản lý chuyên ngành (Phụ lục số 03).
- Việc điều chỉnh, bổ sung Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành và nguyên tắc áp dụng (đã quy định tại Phụ lục số 03) do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề...
- Điều 3: Mức thu chênh lệch giá qui định đối với mặt hàng Clinker có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/2001./.
Unmatched right-side sections