Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 59

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về hỗ trợ lãi suất sau đầu tư

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Về hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được xác định như sau: 1. Đối với các khoản vay vốn bằng đồng Việt Nam thì mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hàng năm của dự án được tính bằng nợ gốc trong hạn thực trả trong năm, nhân (x) với 50% lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, nhân (x) với thời hạn thực vay (qui đổi theo năm) đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng khó khăn cần khuyến khích đầu tư. Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tưphát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực, chươngtrình kinh tế lớn của Nhà nước và các vùng k...
  • Chínhphủ thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển để thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư pháttriển của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được xác định như sau:
  • Đối với các khoản vay vốn bằng đồng Việt Nam thì mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hàng năm của dự án được tính bằng nợ gốc trong hạn thực trả trong năm, nhân (x) với 50% lãi suất tín dụng đầu tư phát...
  • Thời hạn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư tối đa bằng thời hạn qui định đối với dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những dự án đã được Quỹ Hỗ trợ phát triển chấp thuận hỗ trợ lãi suất sau đầu tư trước ngày Quyết định có hiệu lực thì việc tính mức hỗ trợ lãi suất từ năm 2001 trở đi cũng được áp đụng theo qui định của Quyết định này. Bộ trưởng Bộ Tài chính phối hợp với Quỹ Hỗ trợ phát triển hướng dẫn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức: a)Cho vay đầu tư; b)Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; c)Bảo lãnh tín dụng đầu tư. 2.Việc huy động vốn trong và ngoài nước để cho vay trung hạn, dài hạn của các tổchức tín dụng được thực hiện theo quy định của Luật Các tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • 1.Nghị định này quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua cáchình thức:
  • a)Cho vay đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Những dự án đã được Quỹ Hỗ trợ phát triển chấp thuận hỗ trợ lãi suất sau đầu tư trước ngày Quyết định có hiệu lực thì việc tính mức hỗ trợ lãi suất từ năm 2001 trở đi cũng được áp đụng theo qui địn...
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính phối hợp với Quỹ Hỗ trợ phát triển hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3 Điều 3 .Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1.Chỉ hỗ trợ cho những dự án đầu tư Nhà nước cần khuyến khích, có hiệu quả kinhtế - xã hội, đảm bảo hoàn trả được vốn vay. 2.Một dự án có thể được hỗ trợ đồng thời bằng hình thức cho vay đầu tư và bảolãnh tín dụng đầu tư. 3.Việc cho vay vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng mục t...
Điều 4 Điều 4 .Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1.Tổng mức vốn đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư và xây dựng (kể cả vốn sản xuấtban đầu) và là giới hạn chi phí tối đa của dự án được duyệt. 2.Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi nhận khoản vay đầu tiên đến thờiđiểm trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 3.Thời h...
Điều 5. Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển là một bộ phận của kế hoạch đầu tư pháttriển của Nhà nước, nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinhtế - xã hội theo cơ cấu ngành, lĩnh vực và vùng; phản ánh đầy đủ các chỉ tiêuvề nguồn vốn và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước có phântheo các hình thức: ch...
Điều 6 Điều 6 .Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: 1.Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển. 2.Vốn ngân sách nhà nước cấp hàng năm. 3.Vốn thu hồi nợ hàng năm. 4.Vốn từ phát hành Trái phiếu Chính phủ. 5.Vốn vay nợ, viện trợ nước ngoài của Chính phủ dùng để cho vay lại. 6.Vốn do Quỹ hỗ trợ phát triển huy động: a)Vay các Quỹ: Tích...
Điều 7. Điều 7. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được sử dụng để đáp ứng chocác nhu cầu: 1.Cho vay đầu tư; 2.Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; 3.Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư; 4.Trả nợ vốn vay.
Chương II Chương II CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
MỤC I. CHO VAY ĐẦU TƯ MỤC I. CHO VAY ĐẦU TƯ