Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về bảo hộ giống cây trồng mới

Open section

Tiêu đề

Về việc thành lập Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về bảo hộ giống cây trồng mới Right: Về việc thành lập Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Nghị định này ban hành nhằm bảo hộ quyền lợi của các tổ chức, cá nhân chọn tạo hoặc có quyền thừa kế hợp pháp các giống cây trồng mới trên lãnh thổ Việt Nam (bao gồm giống cây nông nghiệp và giống cây lâm nghiệp, trong Nghị định này được gọi là giống cây trồng mới); khuyến khích tổ chức, cá nhân thuộc các thà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mớithuộc Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm. Văn phòngBảo hộ giống cây trồng mới có con dấu để giao dịch hành chính trong phạm vinhiệm vụ được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thành lập Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mớithuộc Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm.
  • Văn phòngBảo hộ giống cây trồng mới có con dấu để giao dịch hành chính trong phạm vinhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • 1. Nghị định này ban hành nhằm bảo hộ quyền lợi của các tổ chức, cá nhân chọn tạo hoặc có quyền thừa kế hợp pháp các giống cây trồng mới trên lãnh thổ Việt Nam (bao gồm giống cây nông nghiệp và giố...
  • khuyến khích tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư chọn tạo, sử dụng giống cây trồng mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Giống cây trồng" là nhóm cây trồng trong cùng một cấp thấp nhất về phân loại thực vật, nhóm cây trồng đó cần phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Nhận biết được bằng sự biểu hiện của các đặc tính do kiểu gen quy định; b) Phân biệt được với bất kỳ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới có nhiệmvụ: 1. Tiếpnhận, kiểm tra hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định; tư vấn và làmcác thủ tục trình Bộ cấp, đình chỉ, huỷ bỏ hoặc thu hồi Văn bằng bảo hộ giốngcây trồng mới. 2. Thu phí,lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Văn bằng và duy trì hiệu lực của Văn bằng theo quyđịnh. Nguồn thu p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiếpnhận, kiểm tra hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định; tư vấn và làmcác thủ tục trình Bộ cấp, đình chỉ, huỷ bỏ hoặc thu hồi Văn bằng bảo hộ giốngcây trồng mới.
  • 2. Thu phí,lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Văn bằng và duy trì hiệu lực của Văn bằng theo quyđịnh. Nguồn thu phí và lệ phí được gửi vào tài khoản của Văn phòng Bộ Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 3. Giúp lãnhđạo tổng hợp, thống kê, lưu trữ hồ sơ và thực hiện thủ tục hành chính khác liênquan đến lĩnh vực bảo hộ giống cây trồng mới được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Giống cây trồng" là nhóm cây trồng trong cùng một cấp thấp nhất về phân loại thực vật, nhóm cây trồng đó cần phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: a) Những giống cây trồng mới được Nhà nước bảo hộ; Right: Điều 2. Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới có nhiệmvụ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng mới 1. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền đối với giống cây trồng mới dưới hình thức cấp Văn bằng bảo hộ. 2. Mọi hoạt động chọn tạo, sản xuất, kinh doanh và sử dụng giống cây trồng mới được nhà nước bảo hộ phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các văn bản pháp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới có Chánhvăn phòng điều hành do một Lãnh đạo Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sảnphẩm kiêm nhiệm. Biên chế Vănphòng Bảo hộ giống cây trồng mới có 2 chuyên viên chuyên môn do Vụ trưởng VụKhoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm bố trí trong biên chế định biên đượcBộ giao. Trường hợp cần th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới có Chánhvăn phòng điều hành do một Lãnh đạo Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sảnphẩm kiêm nhiệm.
  • Biên chế Vănphòng Bảo hộ giống cây trồng mới có 2 chuyên viên chuyên môn do Vụ trưởng VụKhoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm bố trí trong biên chế định biên đượcBộ giao.
  • Trường hợp cần thiết theo yêu cầu, Văn phòng Bảo hộ giống cây trồngmới được tiếp nhận cán bộ nhân viên điều động biệt phái đến làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng mới
  • 1. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền đối với giống cây trồng mới dưới hình thức cấp Văn bằng bảo hộ.
  • 2. Mọi hoạt động chọn tạo, sản xuất, kinh doanh và sử dụng giống cây trồng mới được nhà nước bảo hộ phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC CẤP VĂN BẰNG BẢO HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để giống cây trồng mới được bảo hộ Các giống cây trồng mới muốn được bảo hộ phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Giống cây trồng mới phải thuộc các chi, loài cây trồng trong danh mục được bảo hộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố. 2. Giống cây trồng mới phải có tính khác biệt Một giống cây trồng được co...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới có trụ sởtại Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 02 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để giống cây trồng mới được bảo hộ
  • Các giống cây trồng mới muốn được bảo hộ phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 2. Giống cây trồng mới phải có tính khác biệt
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giống cây trồng mới phải thuộc các chi, loài cây trồng trong danh mục được bảo hộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố. Right: Điều 4. Văn phòng Bảo hộ giống cây trồng mới có trụ sởtại Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 02 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được quyền yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ 1. Tổ chức chọn tạo giống cây trồng mới bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc bằng nguồn vốn tự có thì tổ chức đó có quyền nộp đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ. Cá nhân (tác giả giống) thực hiện nhiệm vụ chọn tạo giống cây trồng mới do tổ chức giao cho thì tổ chức đó có quyền nộp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được quyền yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ
  • 1. Tổ chức chọn tạo giống cây trồng mới bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc bằng nguồn vốn tự có thì tổ chức đó có quyền nộp đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ.
  • Cá nhân (tác giả giống) thực hiện nhiệm vụ chọn tạo giống cây trồng mới do tổ chức giao cho thì tổ chức đó có quyền nộp đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ 1. Người yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ phải có hồ sơ bao gồm: a) Đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ; b) Tài liệu mô tả giống theo mẫu quy định cùng với ảnh chụp; Hồ sơ phải bằng tiếng Việt; trong trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ thì ngoài hồ sơ bằng tiếng Việt còn p...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cánbộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm và Thủ trưởng cácđơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cánbộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm và Thủ trưởng cácđơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định n...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ
  • 1. Người yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ phải có hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ;
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định về hình thức hồ sơ yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ 1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền phải hoàn thành thẩm định hồ sơ về mặt hình thức, xác định ngày nộp hồ sơ hợp lệ, ngày ưu tiên. Nếu cơ quan có thẩm quyền phát hiện hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có sai sót, thì phải thông báo cho người nộp h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định về nội dung hồ sơ cấp Văn bằng bảo hộ 1. Sau thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo quy định tại khoản 5 Điều 7 của Nghị định này, người nộp hồ sơ phải nộp mẫu giống cho cơ quan khảo nghiệm DUS. 2. Khảo nghiệm DUS được thực hiện theo quy phạm khảo nghiệm đối với từng loài cây trồng mới do Bộ Nông nghiệp và P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn bảo hộ giống cây trồng mới Thời hạn bảo hộ đối với giống cây trồng mới là 20 năm; đối với giống cây thân gỗ là 25 năm, kể từ ngày cấp Văn bằng bảo hộ. Thời hạn bảo hộ đối với giống cây trồng mới kể từ ngày cấp Văn bằng bảo hộ đến hết ngày kết thúc thời hạn hiệu lực của Văn bằng bảo hộ hoặc đến ngày chấm dứt hiệu lực củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền ưu tiên 1. Người nộp đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới có thể yêu cầu được hưởng quyền ưu tiên khi đơn đầu tiên đã nộp tại các nước cùng Việt Nam ký kết hoặc tham gia điều ước quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới mà trong thời hạn 12 tháng nộp đơn thứ 2 xin bảo hộ cùng một giống cây trồng đó trên lãnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU VĂN BẰNG BẢO HỘ VÀ CỦA TÁC GIẢ GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền của chủ sở hữu Văn bằng bảo hộ 1. Chủ sở hữu Văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới có quyền cho phép sử dụng hay không cho phép sử dụng vật liệu nhân của giống được bảo hộ, sản phẩm thu hoạch nhận được từ việc gieo trồng vật liệu nhân của giống được bảo hộ trong các hoạt động sau: a) Sản xuất hay nhân giống vì mục đích kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nghĩa vụ của chủ sở hữu Văn bằng bảo hộ Chủ sở hữu Văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới có các nghĩa vụ sau: 1. Trực tiếp duy trì hoặc ủy quyền cho người khác duy trì vật liệu nhân của giống được bảo hộ và cung cấp vật liệu nhân đó theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền để lưu giữ quỹ gen, làm mẫu chuẩn và gieo trồng để kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hạn chế quyền của chủ sở hữu Văn bằng bảo hộ 1. Chủ sở hữu Văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới chỉ có thể thực hiện quyền khai thác giống cây trồng mới vào mục đích sản xuất đại trà trên lãnh thổ Việt Nam khi giống cây trồng mới được công nhận giống quốc gia theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Vì lợi í...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tác giả giống cây trồng mới Tác giả giống cây trồng mới được quy định tại khoản 1, 2, 4 Điều 5 của Nghị định này có quyền: Được ghi tên trong Văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới, đăng bạ quốc gia về giống cây trồng mới; Nhận thù lao của chủ sở hữu Văn bằng bảo hộ theo quy định tại khoản 3 Điều 12 của Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÌNH CHỈ VÀ HUỶ BỎ VĂN BẰNG BẢO HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đình chỉ Văn bằng bảo hộ 1. Văn bằng bảo hộ bị đình chỉ khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây: a) Chủ sở hữu Văn bằng bảo hộ không thực hiện các nghĩa vụ quy định tại Điều 12 của Nghị định này; b) Giống cây trồng không đáp ứng tính đồng nhất hoặc tính ổn định như tại thời điểm Văn bằng bảo hộ được cấp. 2. Bất kỳ người t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Huỷ bỏ Văn bằng bảo hộ Văn bằng bảo hộ bị huỷ bỏ trong các trường hợp sau: 1. Giống cây trồng không còn duy trì được các đặc trưng, đặc tính vốn có của nó như tại thời điểm Văn bằng bảo hộ được cấp; 2. Chủ sở hữu Văn bằng bảo hộ tự nguyện yêu cầu cơ quan có thẩm quyền giống cây trồng mới huỷ bỏ Văn bằng bảo hộ; 3. Khi phát hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực của việc đình chỉ và huỷ bỏ Văn bằng bảo hộ 1. Khi Văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới bị huỷ bỏ, chủ sở hữu Văn bằng bảo hộ phải trả lại toàn bộ hoặc một phần kinh phí cho người mua lixăng để khai thác giống cây trồng mới hoặc cho người được nhận chuyển nhượng quyền sở hữu Văn bằng bảo hộ. 2. Quyết định đình chỉ, huỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO HỘ GIỐNG CÂY TRỒNG MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc quản lý Nhà nước về bảo hộ giống cây trồng mới 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện quản lý Nhà nước về bảo hộ giống cây trồng mới có trách nhiệm: a) Trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các hoạt động bảo hộ giống cây trồng mới trên địa bàn có nhiệm vụ: 1. Tổ chức quản lý giống cây trồng mới trong phạm vi địa phương theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý các tổ chức, cá nhân vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về bảo hộ giống cây trồng mới, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm bị xử phạt hoặc truy cứu trách nhiệm trước pháp luật, nếu gây thiệt hại nặng thì bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý người có chức vụ, quyền hạn có hành vi vi phạm Người nào lợi dụng chức vụ quyền hạn có hành vi vi phạm các quy định về việc bảo hộ giống cây trồng mới, về cấp Văn bằng bảo hộ, bao che cho người vi phạm pháp luật về bảo hộ giống cây trồng mới và có các hành vi khác trái với các quy định của pháp luật về bảo hộ giống cây t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản thi hành 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Tài chính có trách nhiệm phối hợp Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hướng dẫn mức phí, lệ phí, quản lý và sử dụng phí và lệ phí về bảo hộ giống câ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.