Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành chế độ báo cáo Thống kê ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Ban hành chế độ báo cáo Thống kê ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Ban hành quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành chế độ báo cáo thống kê ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn định kỳ áp dụng đối với các Tổng công ty, Công ty, Nhà máy, Xí nghiệp, các Ban quản lý dự án, các Vườn Quốc gia, các Viện, Phân Viện, các Trường.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành chế độ báo cáo thống kê ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn định kỳ áp dụng đối với các Tổng công ty, Công ty, Nhà máy, Xí nghiệp, các Ban quản lý dự án, các Vườn Quốc gia, các V...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 996/QĐ-BNN-VP ngày 09/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 996/QĐ-BNN-VP ngày 09/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Thủ trưởng các đơn vị nói ở Điều 1 chịu trách nhiệm báo cáo đầy đủ, kịp thời những thông tin theo mẫu kèm theo Quyết định này. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Quy hoạch, Vụ trưởng, Cục trưởng có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo nói trên./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY ĐỊNH Chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số: 373/Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • Cao Đức Phát
  • Chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Thủ trưởng các đơn vị nói ở Điều 1 chịu trách nhiệm báo cáo đầy đủ, kịp thời những thông tin theo mẫu kèm theo Quyết định này.
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Quy hoạch, Vụ trưởng, Cục trưởng có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo nói trên./.

Only in the right document

Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh việc tổ chức các hội nghị, cuộc họp (dưới đây gọi chung là họp) trong hoạt động quản lý, điều hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các cuộc họp quốc tế; hội thảo, toạ đàm khoa học không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này. 2....
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu Nhằm giảm bớt số lượng, nâng cao chất lượng các cuộc họp trong hoạt động của Bộ và các đơn vị thuộc khối cơ quan Bộ; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong việc tổ chức các cuộc họp, góp phần tích cực tiếp tục đổi mới, nâng cao hiệu lực, hiệu quả sự chỉ đạo, điều hành của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước, đáp...
Điều 3. Điều 3. Các loại cuộc họp của Bộ, đơn vị thuộc Bộ 1. Cuộc họp của Bộ là cuộc họp do Bộ trưởng, Thứ trưởng hoặc do thủ trưởng các đơn vị được lãnh đạo Bộ uỷ quyền chủ trì, gồm: a) Họp giao ban của Bộ trưởng với các Thứ trưởng và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc; b) Họp tham mưu; c) Họp làm việc; d) Họp (hội nghị) tập huấn, triển khai nh...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Họp là một hình thức của hoạt động quản lý nhà nước, một cách thức giải quyết công việc, thông qua đó lãnh đạo Bộ, lãnh đạo các đơn vị trực tiếp thực hiện sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành hoạt động trong giải quyết các công việc thuộc chức năng, thẩm...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tổ chức cuộc họp 1. Bảo đảm giải quyết công việc đúng thẩm quyền và phạm vi trách nhiệm được phân công, cấp trên không can thiệp và giải quyết công việc thuộc thẩm quyền của cấp dưới và cấp dưới không đẩy công việc thuộc thẩm quyền lên cấp trên giải quyết. 2. Chỉ tiến hành họp khi thực sự cần thiết để phục vụ cho côn...
Chương II. Chương II. QUẢN LÝ CHẾ ĐỘ HỌP
Điều 6. Điều 6. Thực hiện các biện pháp để giảm bớt số lượng và nâng cao chất lượng, hiệu quả các cuộc họp 1. Tăng cường hiệu lực, hiệu quả lãnh đạo, nâng cao trách nhiệm cá nhân của thủ trưởng cơ quan, đơn vị thông qua hệ thống văn bản chỉ đạo, điều hành của cơ quan, đơn vị quản lý. 2. Đẩy mạnh ứng dụng khoa học và công nghệ, trước hết là côn...