Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố danh mục và số lượng tầu biển đóng trong nước năm 2001
906/2001/QĐ-BGTVT
Right document
Về mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước
99-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc công bố danh mục và số lượng tầu biển đóng trong nước năm 2001
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước
- Về việc công bố danh mục và số lượng tầu biển đóng trong nước năm 2001
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố kèm theo quyết định này danh mục và số lượng các loại tầu biển đóng trong nước năm 2001. Các loại tàu biển nằm ngoài công bố này được phép nhập khẩu theo quy định hiện hành .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay quy định mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và kinh tế tập thể như sau: - Mức lãi suất cho vay vốn lưu động trong hạn mức tín dụng thấp nhất là 2,4% và cao nhất là 6%/tháng. - Mức lãi suất cho vay vốn cố định thấp nhất là 2,1% và cao nhất là 5,4%/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Nay quy định mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và kinh tế tập thể như sau:
- - Mức lãi suất cho vay vốn lưu động trong hạn mức tín dụng thấp nhất là 2,4% và cao nhất là 6%/tháng.
- - Mức lãi suất cho vay vốn cố định thấp nhất là 2,1% và cao nhất là 5,4%/tháng.
- Điều 1. Nay công bố kèm theo quyết định này danh mục và số lượng các loại tầu biển đóng trong nước năm 2001. Các loại tàu biển nằm ngoài công bố này được phép nhập khẩu theo quy định hiện hành .
Left
Điều 2.
Điều 2. Khi có sự thay đổi về nhu cầu và sự tăng trưởng thực tế của việc phát triển đội tầu biển Việt Nam và khả năng đóng mới tầu biển của các cơ sở công nghiệp đóng tầu, Bộ Giao thông vận tải sẽ công bố bổ sung hoặc điều chỉnh danh mục và số lượng tầu biển đóng trong nước năm 2001.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể trong từng thời gian lãi suất các loại tiền gửi; lãi suất cho vay vốn lưu động ngoài hạn mức tín dụng; lãi suất cho vay đối với tư nhân, cá nhận; lãi suất tiền gửi, tiền vay giữa Ngân hàng Nhà nước với các Ngân hàng chuyên nghiệp; lãi suất phạt đối với những đơn vị, tư nhân có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể trong từng thời gian lãi suất các loại tiền gửi
- lãi suất cho vay vốn lưu động ngoài hạn mức tín dụng
- lãi suất cho vay đối với tư nhân, cá nhận
- Khi có sự thay đổi về nhu cầu và sự tăng trưởng thực tế của việc phát triển đội tầu biển Việt Nam và khả năng đóng mới tầu biển của các cơ sở công nghiệp đóng tầu, Bộ Giao thông vận tải sẽ công bố...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1987 và thay thế biểu lãi suất ban hành theo Nghị định số 165- HĐBT ngày 23- 9- 1982 và Quyết định số 119-HĐBT ngày 4-10-1986 của Hội đồng Bộ trưởng. Số dư tiền gửi, tiền vay tại Ngân hàng từ ngày 1 tháng 7 năm 1987 được tính theo biểu lãi suất mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Nghị định này thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1987 và thay thế biểu lãi suất ban hành theo Nghị định số 165- HĐBT ngày 23- 9- 1982 và Quyết định số 119-HĐBT ngày 4-10-1986 của Hội đồng Bộ...
- Số dư tiền gửi, tiền vay tại Ngân hàng từ ngày 1 tháng 7 năm 1987 được tính theo biểu lãi suất mới.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Điều 4. - Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.