Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy chế quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý Right: Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý". Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các Vụ, Cục, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ tưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2001/QĐ/BNN-XD...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Hồng Giang QUY ĐỊNH Quản lý chất lượng công trình thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
  • Phạm Hồng Giang
  • Quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi
Removed / left-side focus
  • Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các Vụ, Cục, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ tưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết...
  • Left: thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý Right: của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn)
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2001/QĐ/BNN-XDCB Right: (Ban hành kèm theo quyết định số 91/ 2001/QĐ-BNN ngày 11 tháng 9 năm 2001
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Đối tượng và phạm vị điều chỉnh các dự án đầu tư và xây dựng do Bộ Nông nghiệp & PTNT quản lý áp dụng theo Điều 3 Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng), bao gồm: 1. Các d...

Open section

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Văn bản này quy định công tác quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu bàn giao, bảo hành xây lắp, bảo trì các công trình thuỷ lợi thuộc các dự án xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa nâng cấp thuộc ngành NN & PTNT quản lý. Các công trình thuỷ lợi do các ngành hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Văn bản này quy định công tác quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu bàn giao, bảo hành xây lắp, bảo trì các công trình thuỷ lợi thuộc các dự án xây dựng mới, cải...
  • Các công trình thuỷ lợi do các ngành hoặc tổ chức khác quản lý thì vận dụng qui định này cho phù hợp.
  • 2. Việc quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi ngoài việc thực hiện các quy định ở văn bản này còn phải tuân thủ các quy định trong Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành tại Nghị định số 52/1...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng và phạm vị điều chỉnh các dự án đầu tư và xây dựng do Bộ Nông nghiệp & PTNT quản lý áp dụng theo Điều 3 Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngà...
  • 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước (NSNN), vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước do Bộ Nông nghiệp & PTNT quản lý, gồm:
  • a)Các dự án quy hoạch phát triển ngành Nông nghiệp & PTNT sử dụng vốn NSNN;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Phân loại dự án đầu tư: 1. Các dự án đầu tư thuộc ngành Nông nghiệp & PTNT được phân thành các nhóm theo Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ và được phân loại theo khoản 2 Điều này. 2. Các dự án đầu tư của Ngành được phân thành 2 loại: a) Dự án đầu tư xây...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi. 1. Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt Bộ NN&PTNT) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi trong phạm vi cả nước có trách nhiệm: a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi.
  • 1. Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn:
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt Bộ NN&PTNT) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi trong phạm vi cả nước có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Phân loại dự án đầu tư:
  • Các dự án đầu tư thuộc ngành Nông nghiệp & PTNT được phân thành các nhóm theo Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ và được ph...
  • 2. Các dự án đầu tư của Ngành được phân thành 2 loại:
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

Chương 2:

Chương 2: KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT-TỔNG DỰ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT-TỔNG DỰ TOÁN
Removed / left-side focus
  • PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Phê duyệt dự án đầu tư và xây dựng 1.Phê duyệt chủ trương, kế hoạch đầu tư: Để đảm bảo đầu tư các dự án của Bộ đúng mục đích, đạt hiệu quả kinh tế - xã hội cao, thực hiện chiến lược phát triển Ngành, chủ trương đầu tư của Chính phủ trong từng thời kỳ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, trước khi phê duyệt dự án đầu tư và...

Open section

Điều 3

Điều 3: Trách nhiệm của Ban quản lý dự án và các Nhà thầu về chất lượng công trình thuỷ lợi 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án: a) Ban quản lý dự án đựợc cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm trực tiếp quản lý sử dụng vốn của Nhà nước thực hiện đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi (Viết tắt Ban QLDA) có trách nhiệm quản lý chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Trách nhiệm của Ban quản lý dự án và các Nhà thầu về chất lượng công trình thuỷ lợi
  • 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án:
  • a) Ban quản lý dự án đựợc cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm trực tiếp quản lý sử dụng vốn của Nhà nước thực hiện đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi (Viết tắt Ban QLDA) có trách nhiệm quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Phê duyệt dự án đầu tư và xây dựng
  • 1.Phê duyệt chủ trương, kế hoạch đầu tư:
  • Để đảm bảo đầu tư các dự án của Bộ đúng mục đích, đạt hiệu quả kinh tế
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III XÁC ĐỊNH, LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Chương 3:

Chương 3: GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH, LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Xác định dự án đầu tư Căn cứ vào định hướng, chủ trương đầu tư của Chính phủ và đề xuất hàng năm của các địa phương hoặc đề xuất của các đơn vị trong Ngành, Vụ Kế hoạch và Quy hoạch chịu trách nhiệm tổng hợp trình Bộ phê duyệt danh mục các dự án quy hoạch và dự án đầu tư hoặc Bộ trình Chính phủ theo quy định tại khoản 1 Điều 3...

Open section

Điều 4

Điều 4: Khảo sát và nghiệm thu sản phẩm khảo sát. Công tác khảo sát xây dựng công trình thuỷ lợi ngoài việc phải tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước còn phải bảo đảm các yêu cầu sau: 1. Thành phần kỹ thuật, nội dung, khối lượng công tác khảo sát phải theo đúng đề cương do Chủ nhiệm thiết kế lập đã được cấp có thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Khảo sát và nghiệm thu sản phẩm khảo sát.
  • Công tác khảo sát xây dựng công trình thuỷ lợi ngoài việc phải tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước còn phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • 1. Thành phần kỹ thuật, nội dung, khối lượng công tác khảo sát phải theo đúng đề cương do Chủ nhiệm thiết kế lập đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo các giai đoạn thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Xác định dự án đầu tư
  • Căn cứ vào định hướng, chủ trương đầu tư của Chính phủ và đề xuất hàng năm của các địa phương hoặc đề xuất của các đơn vị trong Ngành, Vụ Kế hoạch và Quy hoạch chịu trách nhiệm tổng hợp trình Bộ ph...
  • Việc xác định dự án quy hoạch phải căn cứ vào định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, chiến lược phát triển Ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Lập dự án đầu tư Việc lập dự án đầu tư phải tuân theo các quy định hiện hành của Nhà nước cho từng loại dự án, sử dụng tối đa các tài liệu liên quan đã có bảo đảm tính thống nhất, tránh trùng lặp nội dung và phải theo các mẫu thống nhất của Nhà nước đã ban hành. 1. Đối với dự án sử dụng vốn trong nước, Chủ đầu tư có trách nhiệm...

Open section

Điều 5

Điều 5: Thiết kế và nghiệm thu sản phẩm thiết kế công trình thuỷ lợi. 1. Thiết kế công trình thuỷ lợi. Đơn vị tư vấn thiết kế phải có hệ thống đảm bảo chất lượng và thực hiện nghiêm ngặt chế độ kiểm tra chất lượng sản phẩm và nghiệm thu nội bộ; Có trách nhiệm bổ sung, sửa chữa hoặc lập lại thiết kế khi cấp có thẩm quyền yêu cầu; Chịu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Thiết kế và nghiệm thu sản phẩm thiết kế công trình thuỷ lợi.
  • 1. Thiết kế công trình thuỷ lợi.
  • Đơn vị tư vấn thiết kế phải có hệ thống đảm bảo chất lượng và thực hiện nghiêm ngặt chế độ kiểm tra chất lượng sản phẩm và nghiệm thu nội bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Lập dự án đầu tư
  • Việc lập dự án đầu tư phải tuân theo các quy định hiện hành của Nhà nước cho từng loại dự án, sử dụng tối đa các tài liệu liên quan đã có bảo đảm tính thống nhất, tránh trùng lặp nội dung và phải t...
  • Đối với dự án sử dụng vốn trong nước, Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (NCTKT), báo cáo nghiên cứu khả thi (NCKT) hoặc báo cáo đầu tư theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Thẩm định dự án đầu tư Tất cả các dự án đầu tư thuộc Bộ Nông nghiệp & PTNT quản lý phải được thẩm định theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 1. Đối với dự án quy hoạch: Vụ Kế hoạch và Quy hoạch là cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm lấy ý kiến của các cơ quan có liên qua...

Open section

Điều 6

Điều 6: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuỷ lợi. 1. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán công trình thuỷ lợi. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán do Ban QLDA trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời gửi tới cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán, hồ sơ bao gồm: a) Tờ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuỷ lợi.
  • 1. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán công trình thuỷ lợi.
  • Hồ sơ thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán do Ban QLDA trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời gửi tới cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán, hồ sơ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Thẩm định dự án đầu tư
  • Tất cả các dự án đầu tư thuộc Bộ Nông nghiệp & PTNT quản lý phải được thẩm định theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 1. Đối với dự án quy hoạch:
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

Chương 4:

Chương 4: BẢO HÀNH XÂY LẮP CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO HÀNH XÂY LẮP CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Tổ chức thực hiện dự án Căn cứ vào thông báo của Chính phủ, các cơ quan chức năng của Bộ giúp Thứ trưởng phụ trách khối, Thứ trưởng phụ trách xây dựng cơ bản chung quyết định giao nhiệm vụ chủ đầu tư hoặc chủ trì dự án cho các đơn vị thuộc Bộ. Đơn vị được giao chủ đầu tư hoặc thủ trưởng đơn vị chủ trì dự án tổ chức triển khai t...

Open section

Điều 7

Điều 7: Thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán. 1. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán. a) Đối với các công trình do Bộ NN & PTNT quản lý. Các cơ quan chức năng được Bộ trưởng Bộ NN&PTNT giao trách nhiệm thẩm định thiết kế KTKT-TDT theo quy định tại Điều 8 Quyết định số 11/2001/QĐ-BNN-XDCB ngày 19/2/2001 của Bộ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán.
  • a) Đối với các công trình do Bộ NN & PTNT quản lý.
  • Các cơ quan chức năng được Bộ trưởng Bộ NN&PTNT giao trách nhiệm thẩm định thiết kế KTKT-TDT theo quy định tại Điều 8 Quyết định số 11/2001/QĐ-BNN-XDCB ngày 19/2/2001 của Bộ trưởng Bộ NN & PTNT bao...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào thông báo của Chính phủ, các cơ quan chức năng của Bộ giúp Thứ trưởng phụ trách khối, Thứ trưởng phụ trách xây dựng cơ bản chung quyết định giao nhiệm vụ chủ đầu tư hoặc chủ trì dự án ch...
  • Đơn vị được giao chủ đầu tư hoặc thủ trưởng đơn vị chủ trì dự án tổ chức triển khai thực hiện dự án theo đúng mục tiêu, nội dung đã được phê duyệt, các quy định hiện hành của Nhà nước và của Bộ Nôn...
  • 1. Đối với dự án quy hoạch, Thủ trưởng đơn vị chủ trì dự án chịu trách nhiệm tổ chức bộ máy quản lý, chủ nhiệm dự án, ký kết hợp đồng, phối hợp với Vụ Kế hoạch
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7: Tổ chức thực hiện dự án Right: Điều 7: Thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Quản lý dự án đầu tư Nội dung quản lý dự án đầu tư bao gồm: Xác định, hướng dẫn, lập, thẩm định và phê duyệt dự án, kiểm tra thực hiện, tổ chức nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng, quyết toán và đánh giá kết quả đầu tư. Các cơ quan chức năng của Bộ quản lý dự án đầu tư và xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ,...

Open section

Điều 8

Điều 8: Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. 1. Căn cứ để phê duyệt TKKT và tổng dự toán. a) Thuyết minh và các bản vẽ tổng thể của TKKT (thành phần, nội dung, khối lượng theo quy định của cấp có thẩm quyền); b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định TKKT - TDTc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán.
  • 1. Căn cứ để phê duyệt TKKT và tổng dự toán.
  • a) Thuyết minh và các bản vẽ tổng thể của TKKT (thành phần, nội dung, khối lượng theo quy định của cấp có thẩm quyền);
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Quản lý dự án đầu tư
  • Nội dung quản lý dự án đầu tư bao gồm:
  • Xác định, hướng dẫn, lập, thẩm định và phê duyệt dự án, kiểm tra thực hiện, tổ chức nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng, quyết toán và đánh giá kết quả đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Các bộ máy quản lý thực hiện dự án đầu tư 1. Các Ban chuẩn bị đầu tư dự án thủy lợi, Ban quản lý dự án Thuỷ lợi: Được giao một số nhiệm vụ của chủ đầu tư theo giai đoạn đầu tư. Chịu trách nhiệm trước Bộ và pháp luật về quản lý dự án đầu tư được phân công; Thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước, của Bộ về quản lý đ...

Open section

Điều 9

Điều 9: Yêu cầu của công tác giám sát kỹ thuật trong quá trình thi công. 1. Công tác giám sát chất lượng thi công xây lắp các công trình thuỷ lợi phải được tiến hành thường xuyên, liên tục, có hệ thống từ lúc chuẩn bị thi công cho đến khi hoàn thành nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Yêu cầu của công tác giám sát kỹ thuật trong quá trình thi công.
  • Công tác giám sát chất lượng thi công xây lắp các công trình thuỷ lợi phải được tiến hành thường xuyên, liên tục, có hệ thống từ lúc chuẩn bị thi công cho đến khi hoàn thành nghiệm thu bàn giao đưa...
  • Tổ chức thực hiện giám sát chất lượng thi công các công trình thuỷ lợi phải có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực giám sát chất lượng công trình thuỷ lợi, có năng lực chuyên môn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Các bộ máy quản lý thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Các Ban chuẩn bị đầu tư dự án thủy lợi, Ban quản lý dự án Thuỷ lợi: Được giao một số nhiệm vụ của chủ đầu tư theo giai đoạn đầu tư. Chịu trách nhiệm trước Bộ và pháp luật về quản lý dự án đầu tư...
  • Thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước, của Bộ về quản lý đầu tư và xây dựng, đấu thầu, quản lý tiến độ, chất lượng, vốn đầu tư ...
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương 5:

Chương 5: XỬ LÝ SỰ CỐ VÀ NHỮNG HƯ HỎNG NHỎ CỦA CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ SỰ CỐ VÀ NHỮNG HƯ HỎNG NHỎ CỦA CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 10

Điều 10: Công tác giám sát chất lượng thi công 1. Đối với dự án thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn trong nước. a) Ban QLDA với chức trách Chủ nhiệm điều hành dự án tổ chức thực hiện giám sát chất lượng thi công hoặc thuê tổ chức tư vấn giám sát. b) Đơn vị tư vấn thiết kế (giám sát tác giả). c) Nhà thầu xây lắp (tự kiểm tra chất lượng). 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: Công tác giám sát chất lượng thi công
  • 1. Đối với dự án thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn trong nước.
  • a) Ban QLDA với chức trách Chủ nhiệm điều hành dự án tổ chức thực hiện giám sát chất lượng thi công hoặc thuê tổ chức tư vấn giám sát.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Giám đốc các Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp, cần sửa đổi, bổ sung, yêu cầu các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ để xem xét g...

Open section

Điều 11

Điều 11: Công tác tự kiểm tra chất lượng thi công, tiến độ của Nhà thầu xây dựng. 1. Tất cả Nhà thầu xây lắp đều phải có bộ phận chuyên trách kiểm tra chất lượng độc lập với bộ phận trực tiếp thi công. Tuỳ theo mức độ phức tạp và khối lượng của công trình mà bố trí số lượng người và thiết bị kiểm tra, kiểm nghiệm thích hợp, đáp ứng quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Công tác tự kiểm tra chất lượng thi công, tiến độ của Nhà thầu xây dựng.
  • Tất cả Nhà thầu xây lắp đều phải có bộ phận chuyên trách kiểm tra chất lượng độc lập với bộ phận trực tiếp thi công.
  • Tuỳ theo mức độ phức tạp và khối lượng của công trình mà bố trí số lượng người và thiết bị kiểm tra, kiểm nghiệm thích hợp, đáp ứng quy phạm và yêu cầu thiết kế.
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Giám đốc các Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp, cần sửa đổi, bổ sung, yêu cầu các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ để xem xét giải quyết./.
  • wX� X� e: normal
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương 6:

Chương 6: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10: Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 12

Điều 12: Giám sát chất lượng thi công của Ban QLDA hoặc đơn vị tư vấn giám sát. 1. Những yêu cầu đối với Ban QLDA trong công tác giám sát chất lượng thi công. a) Ban QLDA trực tiếp làm công tác giám sát chất lượng thi công các công trình thuỷ lợi hoặc thuê đơn vị tư vấn giám sát phải thực hiện theo Khoản 2 Điều 9 của Qui định này. b) C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Giám sát chất lượng thi công của Ban QLDA hoặc đơn vị tư vấn giám sát.
  • 1. Những yêu cầu đối với Ban QLDA trong công tác giám sát chất lượng thi công.
  • a) Ban QLDA trực tiếp làm công tác giám sát chất lượng thi công các công trình thuỷ lợi hoặc thuê đơn vị tư vấn giám sát phải thực hiện theo Khoản 2 Điều 9 của Qui định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Giám đốc các Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp, cần sửa đổi, bổ sung, yêu cầu các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ để xem xét g...

Open section

Điều 13

Điều 13: Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế. 1. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của tư vấn thiết kế là giám sát đơn vị xây lắp thực hiện đúng nội dung, hình thức công trình đã được thể hiện trong hồ sơ thiết kế. Để thực hiện nhiệm vụ giám sát tác giả, đơn vị tư vấn thiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế.
  • 1. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế.
  • Nhiệm vụ của giám sát tác giả của tư vấn thiết kế là giám sát đơn vị xây lắp thực hiện đúng nội dung, hình thức công trình đã được thể hiện trong hồ sơ thiết kế. Để thực hiện nhiệm vụ giám sát tác...
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Giám đốc các Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp, cần sửa đổi, bổ sung, yêu cầu các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ để xem xét giải quyết./.

Only in the right document

Điều 14 Điều 14: Tổ chức nghiệm thu. 1. Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoàn thành từng hạng mục công trình và toàn bộ công trình hoặc các bộ phận quan trọng, bị che khuất, những kết cấu chịu lực như xử lý nền, hố móng, chân khay, bản móng, trụ pin v.v...; 2. Việc nghiệm thu giai đoạn xây lắp, các cấu k...
Điều 15 Điều 15: Trường hợp có các tư vấn thiết kế và giám sát của nước ngoài. a) Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế nước ngoài thực hiện như qui định tại Điều 13 của Quy định này; b) Đơn vị tư vấn giám sát nước ngoài do Ban QLDA thuê thì thực hiện theo hợp đồng với Giám đốc Ban QLDA; Mọi hoạt động tư vấn giám sát và giám sát tác giả...
Điều 16 Điều 16: Bảo hành xây lắp công trình. 1. Bảo hành xây lắp công trình là yêu cầu bắt buộc theo pháp luật đối với Nhà thầu xây lắp về chất lượng công trình trong một thời gian tối thiểu nhất định (gọi là thời hạn bảo hành). Việc bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Điều 54, Quy chế QLĐTXD. Nhà thầu xây lắp có nghĩa vụ sửa chữa...
Điều 17 Điều 17 : Bảo trì công trình. 1. Bảo trì công trình: là sự yêu cầu bắt buộc theo luật pháp về chất lượng nhằm duy trì khả năng làm việc của công trình theo thời gian do thiết kế và nhà chế tạo quy định. Các Công ty quản lý khai thác công trình có trách nhiệm và nghĩa vụ bảo trì (duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa và sửa chữa...
Điều 18 Điều 18: Khi có sự cố xảy ra đối với công trình thuỷ lợi, việc giải quyết sự cố tuân thủ theo chương 5 Quy định QLCLCT số 17. Ghi chú: Sự cố công trình xây dựng được giải thích ở Khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 52/1999/NĐ-CP.
Điều 19 Điều 19: Khi có những hư hỏng nhỏ của công trình thì cần tiến hành như sau: 1. Báo cáo lên cơ quan có thẩm quyền để có phương án giải quyết. a) Đối với những công trình thuỷ lợi đang thi công thì Giám đốc Ban QLDA phải báo cáo ngay về cơ quan có thẩm quyền để có có phương án giải quyết chậm nhất 2 giờ đối với đập và hồ chứa, 24 giờ đối...
Điều 20 Điều 20: Kiểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng. 1. Mục đích của công tác kiểm tra việc thực hiện quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi nhằm đảm bảo chất lượng thi công, an toàn và tuổi thọ công trình, kịp thời đề ra biện pháp phòng ngừa, khắc phục và loại trừ các hành vi vi phạm về chất lượng công trình thuỷ lợi. 2...
Điều 21 Điều 21: Xử lý vi phạm về chất lượng công trình thủy lợi. 1. Tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ quản lý chất lượng trong khảo sát, thiết kế, thi công và quản lý vận hành các công trình thuỷ lợi nếu vi phạm quy định này thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phả...