Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về kế hoạch vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước năm 2001
41/2001/QĐ-TTg
Right document
Về việc Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2001 theo Nghị quyết số 05/2001/NĐ-CP ngày 24/5/2001 của Chính phủ
96/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về kế hoạch vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước năm 2001
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổng nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước kế hoạch năm 2001 là 25.000 tỷ đồng, bao gồm: 1. Huy động nguồn vốn trong nước: 15.200 tỷ đồng. - Vay Bảo hiểm xã hội Việt Nam: 1.500 tỷ đồng - Huy động Quỹ tiết kiệm Bưu điện: 1.400 tỷ đồng - Các Ngân hàng thương mại huy động để cho vay các dự án chuyển tiếp hiện đang vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn huy động trong nước được sử dụng như sau: 1. Phân theo loại hình tín dụng: a) Cho vay đầu tư theo dự án: 14.800 tỷ đồng. Trong đó: - Cho vay mới các dự án nhóm A năm 2001: 2.000 tỷ đồng. - Kiên cố hoá kênh mương và đường giao thông nông thôn: 500 tỷ đồng. b) Bảo lãnh tín dụng đầu tư: 300 tỷ đồng. c) Hỗ trợ lãi suất sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho các Bộ, cơ quan, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Quỹ hỗ trợ phát triển danh mục, mức vốn cho vay mới các dự án nhóm A năm 2001 để triển khai thực hiện theo đúng Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng, Nghị định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (danh mục kèm theo).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trích 100 tỷ đồng từ nguồn 700 tỷ đồng thuộc khoản vốn bù lãi suất tín dụng ưu đãi, hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp công ích đã được Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 8 thông qua tại Nghị quyết số 38/2000/QH10 ngày 28 tháng 11 năm 2000, để Quỹ Hỗ trợ phát triển thực hiện hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lãi suất vay vốn Bảo hiểm xã hội Việt Nam là 4,5%/năm, thời hạn vay vốn là 7 năm (trong đó có 3 năm ân hạn).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển, Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc các Tổng công ty 91 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections