Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 12/2001/QĐ-TTgngày 18 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình đến năm 2020
45/2001/QĐ-TTg
Right document
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
91/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 12/2001/QĐ-TTgngày 18 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
- Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 12/2001/QĐ-TTgngày 18 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 12/2001/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình đến năm 2020 như sau: "2. Phạm vi nghiên cứu điều chỉnh Quy hoạch chung: Phạm vi ranh giới điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Hoà Bình gồm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
- Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 12/2001/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bìn...
- "2. Phạm vi nghiên cứu điều chỉnh Quy hoạch chung:
- Phạm vi ranh giới điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Hoà Bình gồm toàn bộ phạm vi ranh giới thị xã với diện tích tự nhiên là 14.027,70 ha, trong đó khu vực nội thị là 1.263,74 ha và khu vực ngoại th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections