Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy phạm kỹ thuật trồng rừng Dầu con rái (Dipterocarpus Alatus) (QPN 11-88)
437/QĐ-KT
Right document
Về việc ban hành danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã và túi y tế thôn bản
437/QĐ-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy phạm kỹ thuật trồng rừng Dầu con rái (Dipterocarpus Alatus) (QPN 11-88)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã và túi y tế thôn bản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã và túi y tế thôn bản
- Ban hành quy phạm kỹ thuật trồng rừng Dầu con rái (Dipterocarpus Alatus) (QPN 11-88)
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy phạm kỹ thuật trồng rừng dầu con rái (Dipterocarpus Alstus)( QPN 11-88)".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã và túi y tế thôn bản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành Danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã và túi y tế thôn bản.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy phạm kỹ thuật trồng rừng dầu con rái (Dipterocarpus Alstus)( QPN 11-88)".
Left
Điều 2
Điều 2: Quy phạm này áp dụng cho các cơ sở quốc doanh và Hợp tác xã, có trồng rừng dầu từ Quảng Nam Đà Nẵng trở vào. Quy phạm này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/1988.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản Danh mục trang thiết bị y tế quy định tại Điều 1 của Quyết định này để lập dự án đầu tư, bổ sung, nâng cấp trang thiết bị y tế hàng năm. 2. Thủ trưởng y tế Ngành căn cứ vào Danh mục trang thiết bị y tế quy định tại Điều 1 của Quyết định này để lập kế h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào bản Danh mục trang thiết bị y tế quy định tại Điều 1 của Quyết định này để lập dự án đầu tư, bổ sung, nâng cấp trang thiết b...
- 2. Thủ trưởng y tế Ngành căn cứ vào Danh mục trang thiết bị y tế quy định tại Điều 1 của Quyết định này để lập kế hoạch đầu tư trang thiết bị y tế đáp ứng yêu cầu khám chữa bệnh của ngành.
- Điều 2: Quy phạm này áp dụng cho các cơ sở quốc doanh và Hợp tác xã, có trồng rừng dầu từ Quảng Nam Đà Nẵng trở vào.
- Quy phạm này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/1988.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, vụ trưởng các vụ chức năng của Bộ, các ông giám đốc các Sở Nông - lâm, giám đốc các liên hiệp lâm công nghiệp có liên quan đến việc áp dụng quy phạm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY PHẠM KỸ THUẬT TRỒNG RỪNG DẦU CON RÁI (DIPTEROCARPUS ALATUS) (QPN 11 - 88) (Ban hành kèm theo Quyết định số 43...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1419/BYT-QĐ ngày 23/8/1996 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực và trạm y tế xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1419/BYT-QĐ ngày 23/8/1996 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định danh mục trang thiết bị y tế bệnh viện đa k...
- Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, vụ trưởng các vụ chức năng của Bộ, các ông giám đốc các Sở Nông
- lâm, giám đốc các liên hiệp lâm công nghiệp có liên quan đến việc áp dụng quy phạm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- QUY PHẠM KỸ THUẬT
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quy phạm này quy định những yêu cầu kỹ thuật thu hái hạt giống, gieo ương, trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng dầu con rái đến khi khép tán nhằm cung cấp gỗ lớn và nhựa dầu, đảm bảo rừng trồng khép tán sau 5 -6 năm. - Rừng đạt lượng tăng trưởng bình quân 5m 3 /ha/năm - Dự kiến rừng khai thác chính ở tuổi 50 - 60 năm.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ: Trang thiết bị và Công trình y tế, Điều trị, Tài chính - Kế toán, Kế hoạch và các Vụ có liên quan thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế Ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ: Trang thiết bị và Công trình y tế, Điều trị, Tài chính
- Kế toán, Kế hoạch và các Vụ có liên quan thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế Ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quy phạm này quy định những yêu cầu kỹ thuật thu hái hạt giống, gieo ương, trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng dầu con rái đến khi khép tán nhằm cung cấp gỗ lớn và nhựa dầu, đảm bảo rừng trồng khép...
- - Rừng đạt lượng tăng trưởng bình quân 5m 3 /ha/năm
- - Dự kiến rừng khai thác chính ở tuổi 50 - 60 năm.
Left
Điều 2
Điều 2: Quy phạm này chỉ áp dụng cho các tỉnh từ Quảng Nam - Đà Nẵng trở vào.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Dựa vào điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và các điều khoản của quy phạm này, các địa phương cần xây dựng quy trình trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng rừng dầu con rái cho địa phương mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN GÂY TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Chỉ được trồng dầu con rái ở những nơi có điều kiện sau: + Độ cao tuyệt đối dưới 600m + Nhiệt độ trung bình hàng năm trên 25 o C + Lượng mưa trung bình hàng năm trên 1700mm + Độ ẩm tương đối của không khí vào mùa khô trên 70%.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Đất thích hợp để trồng dầu con rái là loại đất có tính chất đất rừng, có tầng đất sâu trên 50cm trên các loại đá mẹ: phù sa cổ, ba zan, granit ở những nơi đất dốc trên 20 o , sườn dốc dài trên 100m thì chỉ trồng dầu ở 1/3 phía dưới của sườn dốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Không trồng dầu con rái trên các đất khô, xấu hoặc tầng kết von cứng chặt cách mặt đất 20-30cm với các dạng thực bì chỉ thị như sau: - Trảng cỏ tranh, cỏ Mỹ ổn định từ lâu - Trảng cây bụi gồm các loại cây có gai, lá cứng hoặc rụng lá trong mùa khô. - Các dạng rừng thưa gồm các cây: Dầu trà beng, dầu lông, cẩm liên, cà chắc, cà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THU LƯỢM VÀ BẢO QUẢN HẠT GIỐNG VÀ TẠO CÂY CON
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. THU LƯỢM VÀ BẢO QUẢN HẠT GIỐNG
MỤC 1. THU LƯỢM VÀ BẢO QUẢN HẠT GIỐNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Dầu con rái có chu kỳ sai quả là 2-3 năm. Trái chín vào cuối tháng 4, đầu tháng 5, hàng năm vào tháng 1-2 (mùa ra hoa) phải tiến hành điều tra, dự báo sản lượng hạt giống để chủ động bố trí kế hoạch thu lượm hạt và kế hoạch gieo ương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Chọn cây giống: Cây chọn lấy giống có tuổi từ 20-80 tuổi đường kính ngang ngực 30-100cm. Cây sinh trưởng tốt, tán dày, cân đối, dáng đẹp, thẳng, cây không bị tổn thương, sâu bệnh hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Chọn trái giống: Tiêu chuẩn trái giống: trái có đường kính trên 1,5cm, dài trên 2 cm. Trái và cánh đều chuyển sang màu nâu Nhân quả trái chắc, màu trắng, không bị bệnh hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Bảo quản hạt giống: Hạt dầu con rái nhanh mất sức nẩy mầm, do đó trái dầu thu lượm về phải gieo ngay. Xử lý hạt trước khi gieo: cắt bỏ cánh, ngâm nước lã từ 2-3 giờ sau đó đem gieo. Nếu chưa kịp gieo phải bảo quản như sau: Rải thành lớp dày không quá 20cm ở nơi râm mát, hàng ngày dùng bình tưới có hoa sen lỗ nhỏ tưới cho đủ ẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Một kg trái phải đạt 100 cây mầm cấy vào bầu. Tỷ lệ hao hụt cho phép từ khi chăm sóc cây con ở trong vườn cho tới khi đạt tiêu chuẩn đem trồng không quá 6%.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. TẠO CÂY CON
MỤC 2. TẠO CÂY CON
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Việc chọn đất và vị trí đặt vườn ương, làm luống chuẩn bị đất phân phải tuân theo những nguyên tắc kỹ thuật chung cho vườn ương. Khi ương cây tháng đầu phải che bóng 60-70% ánh sáng, tháng thứ 2 phải che bóng 40%, tháng thứ 3 đỡ dần dàn che cho tới khi cây con đem trồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Có 2 tiêu chuẩn cây con đem đi trồng là: a. Cây con 3 tháng tuổi (2-3 tháng) b. Cây con 1 năm tuổi (12-14 tháng) Tiêu chuẩn cây con 3 tháng tuổi đem đi trồng - Đường kính gốc = trên 3mm - Chiều cao = trên 20 cm - Cây khoẻ, cân đối, không cụt ngọn, không bị sâu bệnh hại. Tiêu chuẩn cây con 1 năm tuổi đem đi trồng: - Đường kính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KỸ THUẬT TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Có 2 phương thức trồng: 1. Chặt trắng, đốt dọn trồng dầu con rái cây con 3 tháng tuổi kết hợp với cây nông nghiệp trong thời gian 3-4 năm, nếu không có điều kiện trồng cây nông nghiệp thì trồng cây đậu chàm, keo lá chàm, muồng đen làm cây con phủ ban đầu thay cho cây công nghiệp. Điều kiện áp dụng phương thức chặt trắng: - Rừn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Kỹ thuật làm rạch: a. Đối vơi thực bì là rừng kiệt: chặt hết cây cao trên 10m, giữ lại toàn bộ cây bụi, cây nhỡ, mở rạch, có chiều rộng là 3m, dọn sạch cây bụi, thảm tươi trong rạch. Tâm của rạch nọ cách tâm rạch kia là 10m (phụ lục 1). b. Đối với thực bì là cây bụi rậm rạp: Mở rạch rộng 2m, dọn sạch cây bụi, thảm tươi trong r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Làm đất Đào hố trồng: a. Đối với phương thức trồng bằng cây con 3 tháng tuổi đào hố kích thuớc 30cm x 30cm x 30cm. b. Đối với phương thức trồng bằng cây con 1 năm tuổi. Đào hố kích thước 40cm x 40cm x 40cm. Khi đào hố phải để phần đất mặt 1 bên và phần đất đáy hố để một bên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Mật độ: có 3 mật độ (đối với cây dầu) - 833 cây/ha hàng cách hàng 4m, cây cách cây 3m - 660 cây/ha, hàng cách hàng 5m, cây cách cây 3m - 400 cây/ha, hàng cách hàng 10m, cây cách cây 2,5m
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Khi bứng cây đem đi trồng ruột bầu phải ẩm nhưng không bị ướt nhão. Không được làm vỡ bầu khi bứng cây.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Vận chuyển cây con: khi vận chuyển cây con phải tránh làm vỡ bầu, khi vận chuyển cây bầu đi xa phải che gió che mưa nắng. Khi chưa trồng ngay được phải đặt cây trong râm mát và tưới ẩm cho bầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Trồng cây: Phải xới đất trong hố cho tơi trước khi đặt bầu vào trong hố, lột bỏ túi bầu, lấp đất và nén chặt đất lấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Thời vụ trồng: phải trồng ngay từ đầu mùa mưa. Ở Nam Bộ bắt đầu từ tháng 5 phải kết thúc vào cuối tháng 6.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Trồng dặm: Sau khi trồng một tháng nếu cây nào chết phải trồng lại ngay. Năm thứ 2 số cây sống không đạt 80% thì phải trồng dặm. Phải trồng dặm bằng cây con có bầu và tiêu chuẩn cây con yêu cầu chất lượng cao hơn cây đem đi trồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V CHĂM SÓC, BẢO VỆ VÀ NUÔI DƯỠNG RỪNG TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Rừng sau khi trồng phải được chăm sóc 5 năm. Năm thứ nhất: 2 lần - Lần 1. Ngay sau khi trồng 1-1 tháng rưỡi gồm các công việc sau: làm cỏ xới đất xung quanh gốc trong phạm vi đường kính 0,6m, vun gốc cao 2-3cm. - Lần 2. Vào tháng 11-12: làm cỏ xới đất xung quanh gốc trong phạm vi đường kính 1m. Phát cỏ dại mọc ven lô trồng, đe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Phòng chống cháy rừng. Việc phòng cháy và chống cháy rừng phải tuân thủ theo các quy định của bản quy phạm phòng cháy chữa cháy rừng thông, rừng tràm và một số loại rừng dễ cháy khác ban hành kèm theo quyết định số 801/QĐ ngày 26/9/1986. Khi thiết kế rừng trồng phải thiết kế đường băng cản lửa theo điều 7, 8, 9 (trong chương 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Trong 5 năm đầu phải có lực lượng bảo vệ chống người và trâu bò phá hoại và chữa cháy khi xảy ra cháy rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Phòng trừ sâu hại: trong 4-5 năm đầu, nếu rừng bị sâu bệnh hại phải phòng trừ bằng các biện pháp: Đối với bệnh đốm lá hoặc vàng lá, bệnh đốm phấn lá, dùng thuốc Boóc đô (Bordeaux) nồng độ 3% hoặc thuốc Zineb 0,2-0,3 để phun. Đối với bệnh sâu cuốn lá, sâu gây nốt sần ở lá thì phòng trị bằng các loại thuốc Bassa, DDVP 0,2-0,5% h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Tỉa chây che phủ và phù trợ: trường hợp có cây trồng che phủ và phù trợ (cây dầu tràm, keo lá tràm, muồng đen) 2 năm phải tiến hành chặt ngang thân hoặc tỉa cành sao cho tán cây phù trợ không trùm lên tán cây dầu. Đối với cây phù trợ là: Keo lá tràm, muồng đen, vào năm thứ 3 và thứ 4 phải chặt tỉa không để lấn át, chụp đầu tán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Tất cả các sở nông lâm, Hợp tác xã kinh doanh rừng, các liên hiệp xí nghiệp có trồng rừng dầu đều phải chấp hành quy phạm này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Các quy định kỹ thuật trước đây trái với nội dung quy phạm này đều phải bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Những đơn vị, cá nhân thiếu tinh thần trách nhiệm hoặc không nghiêm chỉnh chấp hành quy phạm này gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước sẽ bị xử lý theo chế độ hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Lâm nghiệp, Viện Lâm nghiệp và các đơn vị có liên quan đến việc thi hành Quy phạm chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy phạm, đồng thời theo dõi, bổ sung cho Quy phạm thêm hoàn chỉnh. PHỤ LỤC 1 MỞ RẠCH TRONG RỪNG KIỆT PHỤ LỤC 2 MỞ RẠCH TRONG THỰC BÌ CÂY BỤI RẬM RẠP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.