Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thành lập Công ty Dịch vụ và xuất khẩu lao động trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Công ty Dịch vụ và xuất khẩu lao động trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng 4 để thực hiện ngành nghề kinh doanh của Tổng Công ty về hoạt động đưa lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Công ty Dịch vụ và xuất khẩu lao động là đơn vị hạch toán phụ thuộc Tổng Công ty Xây dựng 4, có: - Trụ sở chính tại 79/5 Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Bình Thành, thành phố Hồ Chí Minh (trong khuôn viên Tổng Công ty Xây dựng 4). - Tên giao dịch quốc tế: LABOUR SERVICE AND EXPORT COMPANY. Viết tắt là: LASEC. - Vốn và tài sản do Tổng C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổng giám đốc Tổng Công ty Xây dựng 4 quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức của Công ty Dịch vụ và Xuất khẩu lao động, và chịu trách nhiệm về toàn bộ các hoạt động của Công ty theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng Công ty Xây dựng 4 và Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thành lập tổ chức lại, giải thể và phá sản doanh nghiệp nhà nước.
Điều 1. Điều 1. Ngành, lĩnh vực được ưu tiên xem xét khi thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1 . Doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 1 và Điều 2 Luật Doanh nghiệp nhà nước được xem xét thành lập khi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này thấy cần thiết thành lập ở những ngành, lĩnh vực, địa bàn hoạt độn...
Điều 2 Điều 2 . Vốn điều lệ thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập doanh nghiệp nhà nước không thấp hơn tổng số vốn pháp định đối với từng ngành nghề kinh doanh quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này. 2. Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước quy định tại Điều 3 dưới đây phải bảo đảm: a) Vốn đ...
Điều 3 Điều 3 . Người đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1 . Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh), Hội đồng Quản trị của Tổng công ty nhà nước là người đề nghị thành lập doanh nghiệp theo quy hoạch p...
Điều 4 Điều 4 . Quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1 . Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập các tổng công ty nhà nước, các doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh, các doanh nghiệp có mức vốn điều lệ tại thời điểm thành lập tương đương mức vốn các dự án đầu tư nhóm A và các doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh chính t...
Điều 5. Điều 5. Nội dung đề án thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Tên doanh nghiệp. Địa điểm dự kiến xây dựng doanh nghiệp. Danh mục sản phẩm, dịch vụ dự kiến sẽ kinh doanh. Tình hình thị trường hoặc nhu cầu thị trường về từng loại sản phẩm, dịch vụ đó. 2. Dự kiến khả năng cung cấp nguyên, nhiên vật liệu phụ liệu và các điều kiện cần thiết kh...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Hồ sơ đề nghị thành lập doanh nghiệp nhà nước gồm: a) Tờ trình đề nghị thành lập doanh nghiệp; b) Đề án thành lập doanh nghiệp. Đối với doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ ủy quyền quyết định thành lập quy định tại Khoản 1 của Điều 4, còn phải có ý kiến đồng ý bằng văn bản của T...
Điều 7. Điều 7. Thẩm định thành lập doanh nghiệp nhà nước. 1. Tùy theo tính chất, quy mô và phạm vi hoạt động của doanh nghiệp, người có thẩm quyền ký quyết định thành lập doanh nghiệp (theo phân cấp hoặc ủy quyền) phải thành lập Hội đồng thẩm định trên cơ sở sử dụng bộ máy giúp việc của mình và mời các chuyên gia am hiểu về các nội dung cần t...