Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 50
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Bộ Luật Lao động và Luật Giáo dục về dạy nghề

Open section

Tiêu đề

Về việc thành lập trung tâm dạy nghề An Khê

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thành lập trung tâm dạy nghề An Khê
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Bộ Luật Lao động và Luật Giáo dục về dạy nghề
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Bộ luật Lao động và Luật Giáo dục về tổ chức, hoạt động dạy nghề và hoạt động dịch vụ, tư vấn về dạy nghề; các loại hình tổ chức cơ sở dạy nghề; quyền, lợi ích và trách nhiệm của cơ sở dạy nghề, người dạy nghề, người học nghề; chính sách đầu tư, ưu đãi cho dạy nghề; quản lý Nhà nước về d...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Thành lập trung tâm dạy nghề An Khê để làm nhiệm vụ đào tạo nghề ngắn hạn, bồi dưỡng nghề cho người lao động trên địa bàn thị xã An Khê và các huyện Kongchro, KBang, Đak Pơ. Trung tâm dạy nghề An Khê là cơ sở đào tạo nghề thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, trực thuộc Sở Lao động - thương binh và xã hội và chịu sự quản lý theo đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Thành lập trung tâm dạy nghề An Khê để làm nhiệm vụ đào tạo nghề ngắn hạn, bồi dưỡng nghề cho người lao động trên địa bàn thị xã An Khê và các huyện Kongchro, KBang, Đak Pơ.
  • Trung tâm dạy nghề An Khê là cơ sở đào tạo nghề thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, trực thuộc Sở Lao động - thương binh và xã hội và chịu sự quản lý theo địa bàn của Uỷ ban nhân dân thị xã An Khê.
  • Trung tâm dạy nghề An Khê là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, có tài khoản, có con dấu, có trụ sở đặt tại thị xã An Khê.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Bộ luật Lao động và Luật Giáo dục về tổ chức, hoạt động dạy nghề và hoạt động dịch vụ, tư vấn về dạy nghề
  • các loại hình tổ chức cơ sở dạy nghề
  • quyền, lợi ích và trách nhiệm của cơ sở dạy nghề, người dạy nghề, người học nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Trường dạy nghề, trung tâm dạy nghề, lớp dạy nghề (gọi chung là cơ sở dạy nghề) được tổ chức độc lập hoặc gắn với cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, cơ sở giáo dục khác theo quy định tại Nghị định này. 2. Cơ sở dạy nghề quy định tại khoản 1 Điều này gồm có: a) Cơ sở dạy nghề công lập do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Nhiệm vụ và quyền hạn cụ thể của trung tâm dạy nghề An Khê thực hiện theo quy định tại quyết định số 776/2001/QĐ-BLĐTBXH ngày 09/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Lao động - thương binh và xã hội và theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Nhiệm vụ và quyền hạn cụ thể của trung tâm dạy nghề An Khê thực hiện theo quy định tại quyết định số 776/2001/QĐ-BLĐTBXH ngày 09/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Lao động
  • thương binh và xã hội và theo hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên.
Removed / left-side focus
  • 1. Trường dạy nghề, trung tâm dạy nghề, lớp dạy nghề (gọi chung là cơ sở dạy nghề) được tổ chức độc lập hoặc gắn với cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, cơ sở giáo dục khác theo quy định tại Nghị đ...
  • 2. Cơ sở dạy nghề quy định tại khoản 1 Điều này gồm có:
  • a) Cơ sở dạy nghề công lập do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập, đầu tư, tổ chức bộ máy quản lý và điều hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Chính phủ khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, phát triển cơ sở dạy nghề đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của đất nước : a) Dạy các nghề phổ thông để giải quyết việc làm cho người chưa có việc làm, người lao động bị mất việc làm hoặc các nghề khác đáp...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Biên chế trung tâm dạy nghề An Khê là 07 người để tổ chức bộ máy quản lý theo quy định tại điều 9 của quyết định số 776/2001/QĐ-BLĐTBXH và thuộc biên chế sự nghiệp giáo dục của Sở Lao động - thương binh và xã hội đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ năm 2004.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Biên chế trung tâm dạy nghề An Khê là 07 người để tổ chức bộ máy quản lý theo quy định tại điều 9 của quyết định số 776/2001/QĐ-BLĐTBXH và thuộc biên chế sự nghiệp giáo dục của Sở Lao động
  • thương binh và xã hội đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ năm 2004.
Removed / left-side focus
  • 1. Chính phủ khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, phát triển cơ sở dạy nghề đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của đất nước :
  • a) Dạy các nghề phổ thông để giải quyết việc làm cho người chưa có việc làm, người lao động bị mất việc làm hoặc các nghề khác đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động;
  • b) Dạy nghề kết hợp với sử dụng người học nghề làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã sau thời gian học nghề; đào tạo lại nghề để chuyển sang nghề khác trong doanh nghiệp; đào tạo nghề dự phòng cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Cơ sở dạy nghề công lập, bán công, dân lập được thành lập khi đủ các điều kiện sau đây: a) Có cơ sở dạy lý thuyết, thực hành, thiết bị, phương tiện bảo đảm dạy nghề đạt trình độ, kỹ năng nghề theo mục tiêu đào tạo đã đăng ký; bảo đảm các điều kiện an toàn, vệ sinh lao động cho người học; b) Có đội ngũ giáo viên dạy nghề đạt...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Các ông (bà): Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, giám đốc sở Nội vụ, giám đốc sở Lao động thương binh&xã hội, Chủ tịch uỷ ban nhân dân thị xã An Khê, huyện Đak Pơ, huyện KBang, huyện Kongchro, thủ trưởng các cơ quan, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, giám đốc sở Nội vụ, giám đốc sở Lao động thương binh&xã hội, Chủ tịch uỷ ban nhân dân thị xã An Khê, huyện Đak Pơ, huyện KBang, huyện Kong...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở dạy nghề công lập, bán công, dân lập được thành lập khi đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Có cơ sở dạy lý thuyết, thực hành, thiết bị, phương tiện bảo đảm dạy nghề đạt trình độ, kỹ năng nghề theo mục tiêu đào tạo đã đăng ký; bảo đảm các điều kiện an toàn, vệ sinh lao động cho người học;
  • b) Có đội ngũ giáo viên dạy nghề đạt trình độ chuẩn quy định tại điểm d khoản 1 Điều 67 Luật Giáo dục và các quy định tại Nghị định này;
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Cơ sở dạy nghề tư thục có số học sinh từ 10 người trở lên; cơ sở dạy nghề của doanh nghiệp, của hợp tác xã được tổ chức thành lớp học và có thu học phí phải có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này. 2. Cơ sở dạy nghề tư thục, cơ sở dạy nghề của doanh nghiệp, của hợp tác xã dạy nghề ngắn hạn có dưới 10 ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được thành lập theo loại hình trường, trung tâm dạy nghề với hình thức liên doanh, hợp tác kinh doanh, 100% vốn nước ngoài để thực hiện hoạt động dạy nghề được quy định như sau: 1. Việc thành lập, giải thể cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Cơ sở dạy nghề công lập, bán công, dân lập, tư thục có số học sinh từ 10 người trở lên; cơ sở dạy nghề của doanh nghiệp, của hợp tác xã được tổ chức thành lớp học phải đăng ký hoạt động dạy nghề tại cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội nơi sở tại. 2. Các cơ sở dạy nghề dưới đây phải đăng ký hoạt động dạy nghề tại Tổng cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Các cơ sở dạy nghề thuộc diện đăng ký họat động dạy nghề phải có điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động riêng phù hợp với điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở dạy nghề do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành; chấp hành đúng pháp luật và các quy định tại Nghị định này, tôn trọng và bảo đảm các quyền, lợi ích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ, tư vấn có thu tiền trong lĩnh vực dạy nghề phải tuân theo các quy định sau đây: a) Có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ, tư vấn về dạy nghề theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; b) Đăng ký phạm vi, nội dung hoạt động dịch vụ, tư vấn về dạy nghề với Sở Lao động - Thương bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 DẠY NGHỀ DÀI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Dạy nghề dài hạn thực hiện từ 1 đến 3 năm tại các trường dạy nghề. Các trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, trường đại học có đủ điều kiện được tổ chức dạy nghề dài hạn theo quy định tại Nghị định này. 2. Dạy nghề dài hạn dành cho những người có đủ điều kiện học nghề theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình độ chuẩn của giáo viên dạy nghề dài hạn được quy định như sau: 1. Giáo viên dạy nghề phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm kỹ thuật hoặc cao đẳng chuyên ngành; giáo viên chỉ dạy thực hành nghề có thể là nghệ nhân hoặc kỹ thuật viên, công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề cao hơn hai bậc trở lên so với bậc nghề đào tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trường dạy nghề có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Thực hiện chương trình và xây dựng kế hoạch đào tạo phù hợp với đối tượng và thời gian dạy nghề; bồi dưỡng nâng cao trình độ nghề cho công nhân kỹ thuật, theo tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành; 2. Nghiên cứu nhu cầu đào tạo ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. 1. Trường dạy nghề được tổ chức theo khoa chuyên môn, tổ bộ môn, phòng chức năng, phòng nghiệp vụ, đơn vị phục vụ, đơn vị sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phù hợp với nghề đào tạo. 2. Người học nghề được tổ chức theo lớp, tổ, nhóm học. 3. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động của trường; giúp Hiệu trưởng là Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu trưởng trường dạy nghề cấp bằng tốt nghiệp đào tạo nghề; Hiệu trưởng các trường trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học có đăng ký dạy nghề dài hạn theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội được cấp bằng tốt nghiệp đào tạo nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trường dạy nghề được thành lập theo quy hoạch do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 1. Thẩm quyền thành lập trường dạy nghề được quy định như sau: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ quyết định thành lập trường dạy nghề trực thuộc sau khi có văn bản thoả thuận của Bộ Lao động -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. 1. Cấp quản lý nào quyết định thành lập thì cấp đó có thẩm quyền quyết định đình chỉ hoạt động, sáp nhập, chia, tách, giải thể và chuyển trường dạy nghề từ công lập sang bán công hoặc ra khỏi hệ thống trường dạy nghề. 2. Việc sáp nhập, chia, tách, chuyển trường dạy nghề từ công lập sang bán công hoặc ra khỏi hệ thống trường dạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. 1. Trường dạy nghề bị đình chỉ hoạt động trong trường hợp vi phạm nghiêm trọng các quy định về tổ chức và hoạt động của trường, mục tiêu, chương trình, kế hoạch dạy nghề, quy chế thi, cấp bằng, chứng chỉ nghề hoặc không đảm bảo đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này. Cơ quan quản lý dạy nghề căn cứ vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 DẠY NGHỀ NGẮN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. 1. Dạy nghề ngắn hạn thực hiện dưới một năm tại trung tâm dạy nghề, lớp dạy nghề độc lập hoặc gắn với cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ và cơ sở giáo dục khác. Dạy nghề ngắn hạn dành cho những người có trình độ học vấn và sức khoẻ phù hợp với nghề cần học. 2. Dạy nghề ngắn hạn có thể tổ chức theo hình thức tổ chức học lý thuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trung tâm dạy nghề, lớp dạy nghề độc lập được hoạt động khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Được thành lập theo đúng quy định của pháp luật; 2. Có đủ cơ sở vật chất, kỹ thuật cần thiết cho dạy và học; 3. Có đủ giáo viên với trình độ chuẩn theo quy định tại Điều 20 Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình độ chuẩn của giáo viên dạy nghề ngắn hạn được quy định như sau: 1. Giáo viên dạy lý thuyết phải có bằng tốt nghiệp trường sư phạm kỹ thuật, hoặc tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp; 2. Giáo viên dạy thực hành nghề là người có kỹ thuật, có tay nghề bậc cao, hoặc là nghệ nhân, chuyên gia; 3. Đối với giáo viên quy định tại k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trung tâm dạy nghề có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Tổ chức dạy nghề ngắn hạn, bồi dưỡng nghề, bồi dưỡng nghiệp vụ và tư vấn về dạy nghề; tổ chức tập huấn nghề và phổ biến kiến thức khoa học, kỹ thuật, công nghệ mới, kinh nghiệm sản xuất tiên tiến; 2. Dạy nghề gắn với thị trường lao động, tư vấn, giới thiệu người lao động đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giám đốc trung tâm dạy nghề chịu trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động của trung tâm; giúp việc Giám đốc trung tâm có các Phó Giám đốc. Trung tâm dạy nghề được tổ chức thành phòng, ban chức năng, nghiệp vụ, tổ giáo viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giám đốc trung tâm dạy nghề, Hiệu trưởng trường dạy nghề và các cơ sở có đăng ký dạy nghề, Hiệu trưởng các trường trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học có đăng ký dạy nghề ngắn hạn theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội được cấp chứng chỉ nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện, thủ tục và thẩm quyền quyết định thành lập, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ hoạt động, giải thể trung tâm dạy nghề thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 DẠY NGHỀ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trường dạy nghề, trung tâm dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân theo quy định tại Điều 6 Nghị định này và các quy định cụ thể sau đây: 1. Chỉ được đào tạo nghề và tổ chức thực tập sản xuất cho người học nghề theo đúng nghề đào tạo ghi trong giấy phép đầu tư; 2. Bảo đảm quyền đăng ký dự tuyển vào học nghề đối với mọi côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. 1. Căn cứ vào trình độ và cấp bậc đào tạo, trường dạy nghề, trung tâm dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm đăng ký với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Việt Nam bằng tốt nghiệp đào tạo nghề, chứng chỉ nghề của trường, trung tâm. Bằng tốt nghiệp đào tạo nghề, chứng chỉ nghề do trường dạy nghề, trung tâm dạy nghề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. 1. Thẩm quyền thành lập, giải thể trường dạy nghề, trung tâm dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Hồ sơ đăng ký, thủ tục giải thể trường, trung tâm dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định cụ thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 HỢP ĐỒNG HỌC NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. 1. Hợp đồng học nghề thể hiện các cam kết giữa cơ sở dạy nghề và người học nghề hoặc giữa cơ sở dạy nghề và tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào tạo nghề về quyền, lợi ích, nghĩa vụ và trách nhiệm của mỗi bên trong thời gian dạy nghề. 2. Hợp đồng học nghề được lập thành hai bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ một bản, theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. 1. Các trường hợp sau đây phải giao kết hợp đồng học nghề giữa người học nghề với cơ sở dạy nghề: a) Học nghề tại các cơ sở dạy nghề bán công, dân lập, tư thục; cơ sở dạy nghề của doanh nghiệp, hợp tác xã; cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài; b) Học nghề tại cơ sở dạy nghề công lập ngoài chỉ tiêu đào tạo có ngân sách nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hợp đồng học nghề cần phải ghi rõ các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên nghề học; 2. Mục tiêu học: trình độ nghề phải đạt được, những việc phải làm được, những sản phẩm sẽ làm được ra sau khi học xong; 3. Thời gian học lý thuyết và thực hành; 4. Loại máy móc, thiết bị dùng cho thực tập, cách tổ chức thực tập, phương tiện an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. 1. Trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tuyển người vào học nghề để sau đó làm việc cho doanh nghiệp thì người học không phải đóng học phí và hợp đồng học nghề phải bổ sung thêm nội dung sau đây: a) Thời gian phải làm việc cho doanh nghiệp, hợp tác xã sau khi học xong; b) Mức tiền công trả cho người học nghề khi họ trực tiếp, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. 1. Người học nghề đơn phương chấm dứt hợp đồng học nghề trước thời hạn thì không được trả lại học phí đã nộp. Trong thời gian học nghề, nếu người học nghề đi làm nghĩa vụ quân sự, bị bệnh không đủ sức khoẻ để tiếp tục học tập hoặc do cơ sở dạy nghề không thực hiện đúng hợp đồng học nghề thì được trả lại phần học phí của thời g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ, ƯU ĐÃI CHO DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nguồn tài chính đầu tư cho dạy nghề bao gồm: 1. Ngân sách nhà nước (gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương) giữ vai trò chủ yếu trong các nguồn đầu tư cho dạy nghề; 2. Vốn của tổ chức, cá nhân đầu tư cho dạy nghề; 3. Học phí, tiền xây dựng trường, lớp; 4. Các nguồn tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, với Bộ Tài chính phân bổ ngân sách nhà nước chi cho đào tạo nghề. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý phần ngân sách dạy nghề được giao và các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật; phối hợp với Bộ Tài chính chuẩn bị báo cáo hàng năm về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Ủ y ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chủ động cân đối nguồn thu để bổ sung cho ngân sách dạy nghề trên địa bàn, bảo đảm mức chi về dạy nghề tính theo đầu người học được thực hiện ở địa phương không thấp hơn mức chi do Trung ương quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. 1. Cơ sở dạy nghề dành riêng cho người tàn tật, trẻ mồ côi không nơi nương tựa, người dân tộc thiểu số, đối tượng tệ nạn xã hội được Chính phủ đầu tư xây dựng trường, lớp, cơ sở vật chất, đào tạo đội ngũ giáo viên và được miễn thuế theo quy định của pháp luật. 2. Cơ sở dạy nghề có thu nhận người tàn tật, người dân tộc thiểu số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. 1. Cơ sở dạy nghề công lập thực hiện việc thu, sử dụng học phí, và miễn giảm học phí theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Cơ sở dạy nghề bán công, dân lập, tư thục thu học phí theo thoả thuận ghi trong hợp đồng học nghề giữa cơ sở dạy nghề với người học nghề hoặc với đơn vị cử người đi học phù hợp với quy định của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về dạy nghề, có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương xây dựng, trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển dạy nghề và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt; 2. Xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Các Bộ, ngành có trách nhiệm phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bảo đảm sự thống nhất quản lý nhà nước về dạy nghề, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Xây dựng, thực hiện quy hoạch, kế hoạch và các chương trình, dự án dạy nghề đã được duyệt; 2. Hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện quản lý thống nhất mục tiêu, chương trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. 1. Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với các cơ sở dạy nghề thuộc tỉnh, có những nhiệm vụ và quyền hạn sau: a) Trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương, biện pháp phát triển dạy nghề, bảo đảm các điều kiện dạy nghề dựa vào ngân sách địa phương phân bổ cho dạy nghề dài hạn, dạy nghề n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Ủ y ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với các cơ sở dạy nghề thuộc huyện và có nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Chỉ đạo, kiểm tra Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, các ngành trong huyện tổ chức thực hiện kế hoạch dạy nghề và quản lý hoạt động dạy nghề trong địa phương mình; 2. Xây dựng kế hoạch dạy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. 1. Thanh tra dạy nghề là Thanh tra chuyên ngành về dạy nghề có chức năng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm được quy định tại Điều 98, Điều 99, Điều 100 và Điều 101 Luật Giáo dục và theo các quy định của pháp luật. 2. Tổ chức và hoạt động của Thanh tra chuyên ngành dạy nghề do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng các Bộ có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Nghị định này thay thế những quy định đối với đào tạo nghề tại Nghị định số 90/CP ngày 24 tháng 11 năm 1993 Quy định cơ cấu khung của hệ thống giáo dục quốc dân, hệ thống văn bằng, chứng chỉ về giáo dục và đào tạo của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; huỷ bỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.