Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 27
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng là hành vi vô ý hoặc cố ý của tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về hàng không dân dụng mà chưa tới mức truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng quy định tại Nghị định này bao gồm: a) Vi phạm trong hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Mọi tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trên lãnh thổ Việt Nam và vùng trời thuộc trách nhiệm quản lý của Việt Nam đều bị xử phạt theo quy định tại Nghị định này. 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng bị xử phạt the...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng là một năm, kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm hành chính, trừ trường hợp quy định tại các khoản 2 và 3 Điều này. 2. Thời hiệu xử phạt đối với hành vi vi phạm về giá, phí, lệ phí hàng không, xây dựng công trình và l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trên lãnh thổ Việt Nam và vùng trời thuộc trách nhiệm quản lý của Việt Nam đều bị xử phạt theo quy định tại...
  • 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng bị xử phạt theo quy định tại Nghị định này, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  • Thời hiệu xử phạt đối với hành vi vi phạm về giá, phí, lệ phí hàng không, xây dựng công trình và lắp đặt trang bị, thiết bị phục vụ hoạt động hàng không dân dụng hoặc ảnh hưởng đến hoạt động hàng k...
  • 3. Đối với cá nhân bị khởi tố, truy tố hoặc đã có quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục tố tụng hình sự, nhưng sau đó có quyết định đình chỉ điều tra hoặc đình chỉ vụ án mà hành vi vi phạm có...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng bị xử phạt theo quy định tại Nghị định này, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có...
  • 3. Người chưa thành niên có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng bị xử phạt theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 và Điều 6 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Mọi tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trên lãnh thổ Việt Nam và vùng trời thuộc trách nhiệm quản lý của Việt Nam đều bị xử phạt theo quy định tại... Right: 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng là một năm, kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm hành chính, trừ trường hợp quy định tại các khoản 2 và 3 Điều này.
Target excerpt

Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng là một năm, kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm hành chính, trừ trường hợp quy định tại các khoả...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử phạt 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải tuân theo các quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và các quy định cụ thể tại Nghị định này. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải do người có thẩm quyền quy định tại các điều 13, 14 và 1...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính theo quy định tại các Điều 28, 29 và Điều 30 của Pháp lệnh xảy ra trong phạm vi quản lý ở địa phương mình liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc xử phạt
  • 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải tuân theo các quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và các quy định cụ thể tại Nghị định này.
  • 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải do người có thẩm quyền quy định tại các điều 13, 14 và 15 của Nghị định này thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xử phạt
  • 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải tuân theo các quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và các quy định cụ thể tại Nghị định này.
  • 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải do người có thẩm quyền quy định tại các điều 13, 14 và 15 của Nghị định này thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng theo quy định của pháp luật hiện hành và quy định tại các điều 7 và 8 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính theo quy định tại các Điều 28, 29 và Điều 30 của Pháp lệnh xảy ra trong phạm vi quản lý ở địa phương mình li...
Target excerpt

Điều 13. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính theo quy định tại các Điều 28, 29 và Điều 30 của Pháp lệnh xảy...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức xử phạt 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. 2. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời hiệu xử phạt 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng là 1 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm hành chính, trừ trường hợp quy định tại các khoản 2 và 3 của Điều này. 2. Thời hiệu xử phạt là 2 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm hành chính được áp dụng đối với hành vi vi phạm về g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, nếu quá 1 năm kể từ ngày thi hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết hiệu lực thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm, thì được coi như chưa bị xử phạt vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm trong hoạt động khai thác bay 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Đưa vào sử dụng tầu bay, động cơ và các trang thiết bị của tầu bay yêu cầu có giấy phép mà không có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc vi phạm các quy định của giấy phép được cấp; b) Làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm trong hoạt động quản lý bay 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Thực hiện chuyến bay chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép; b) Tự ý thay đổi hành trình bay, chế độ bay mà không được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp bất khả kháng; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm trong hoạt động vận chuyển hàng không 1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm như súng đạn, chất nổ, chất dễ cháy bằng tầu bay mà không được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Vận chuyển hành khách, hàng hoá, bưu phẩm, bưu kiện mà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm các quy định về bán vận chuyển, giá cước và dịch vụ đặt chỗ 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Thực hiện hoạt động bán vận chuyển hàng không tại Việt Nam khi chưa được phép hoặc chưa đăng ký với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc vi phạm quy định của giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm trong hoạt động khai thác cảng hàng không 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Thành lập, mở rộng, cải tạo cảng hàng không, sân bay mà không có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc vi phạm các quy định của giấy phép được cấp; b) Mở cảng hàng không, s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Áp dụng các văn bản pháp luật khác về xử phạt vi phạm hành chính 1) Các hành vi vi phạm an ninh trật tự tại khu vực cảng hàng không bị xử phạt theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5, điểm b khoản 2 Điều 16, điểm b khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 49/CP ngày 15 tháng 8 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không thuộc lĩnh vực mình quản lý. Trong trường hợp phạt tiền, thẩm quyền xử phạt được xác định căn cứ vào mức tối đa của khung tiền phạt quy định đối với từng hành vi vi phạm c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Áp dụng các văn bản pháp luật khác về xử phạt vi phạm hành chính
  • 1) Các hành vi vi phạm an ninh trật tự tại khu vực cảng hàng không bị xử phạt theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5, điểm b khoản 2 Điều 16, điểm b khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 49/CP ngày 15...
  • 2) Các hành vi gây mất vệ sinh hoặc ảnh hưởng đến môi trường trong khu vực cảng hàng không bị xử phạt theo các quy định tương ứng của Nghị định số 26/CP ngày 26 tháng 4 năm 1996 của Chính phủ về xử...
Added / right-side focus
  • Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không thuộc lĩnh vực mình quản lý.
  • Trong trường hợp phạt tiền, thẩm quyền xử phạt được xác định căn cứ vào mức tối đa của khung tiền phạt quy định đối với từng hành vi vi phạm cụ thể.
  • 2. Trong trường hợp hành vi vi phạm hành chính thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều người thi việc xử phạt do người thụ lý đầu tiên thực hiện.
Removed / left-side focus
  • 1) Các hành vi vi phạm an ninh trật tự tại khu vực cảng hàng không bị xử phạt theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5, điểm b khoản 2 Điều 16, điểm b khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 49/CP ngày 15...
  • 2) Các hành vi gây mất vệ sinh hoặc ảnh hưởng đến môi trường trong khu vực cảng hàng không bị xử phạt theo các quy định tương ứng của Nghị định số 26/CP ngày 26 tháng 4 năm 1996 của Chính phủ về xử...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Áp dụng các văn bản pháp luật khác về xử phạt vi phạm hành chính Right: Điều 16. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Target excerpt

Điều 16. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không thuộc lĩnh vực mình quản lý. Trong trường hợp phạt...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của ủy ban các cấp Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có quyền xử phạt theo quy định tại các điều 26, 27 và 28 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ở địa phương có liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng nếu lạm dụng quyền hạn, sách nhiễu, dung túng, bao che, không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không đúng mức, xử phạt vượt quá thẩm quyền thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của ủy ban các cấp
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có quyền xử phạt theo quy định tại các điều 26, 27 và 28 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ở địa phương có liên quan đến ho...
Added / right-side focus
  • Điều 26. Xử lý vi phạm
  • Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng nếu lạm dụng quyền hạn, sách nhiễu, dung túng, bao che, không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không đúng mức,...
  • 2. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính các quy định trong Nghị định này nếu không tự nguyện thực hiện quyết định xử phạt thì bị cưỡng chế thi hành
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của ủy ban các cấp
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có quyền xử phạt theo quy định tại các điều 26, 27 và 28 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ở địa phương có liên quan đến ho...
Target excerpt

Điều 26. Xử lý vi phạm 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng nếu lạm dụng quyền hạn, sách nhiễu, dung túng, bao che, không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không đúng...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng. 1. Chánh thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 20.000.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép thuộc thẩm quyền; d) Áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung và các biện pháp xử lý khác quy định...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về hoạt động vận chuyển hàng không 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi sau đây: a) Không báo cáo hoặc cung cấp số liệu thống kê vận chuyển hàng không cho cơ quan có thẩm quyền; b) Các hãng hàng không Việt Nam thực hiện hợp tác liên quan đến quyền vận chuyển hàng không mà không...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng.
  • 1. Chánh thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Added / right-side focus
  • 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi sau đây:
  • a) Không báo cáo hoặc cung cấp số liệu thống kê vận chuyển hàng không cho cơ quan có thẩm quyền;
  • b) Các hãng hàng không Việt Nam thực hiện hợp tác liên quan đến quyền vận chuyển hàng không mà không được phê duyệt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • 1. Chánh thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng có quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
  • b) Phạt tiền đến 20.000.000 đồng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành hàng không dân dụng. Right: Điều 11. Vi phạm quy định về hoạt động vận chuyển hàng không
Target excerpt

Điều 11. Vi phạm quy định về hoạt động vận chuyển hàng không 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi sau đây: a) Không báo cáo hoặc cung cấp số liệu thống kê vận chuyển hàng không cho cơ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Công an, Hải quan và Thuế Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan Công an, Hải quan và Thuế có quyền xử phạt đối với các vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng theo quy định tại các Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc phân định thẩm quyền xử phạt 1. Các cơ quan thanh tra chuyên ngành có thẩm quyền xử phạt các vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng thuộc lĩnh vực ngành mình quản lý. 2. Trường hợp vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều cơ quan thì việc xử phạt do cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục áp dụng hình thức xử phạt chính 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, người có thẩm quyền xử phạt phải ra lệnh đình chỉ ngay hành vi vi phạm hành chính. 2. Trường hợp xử phạt vi phạm hành chính bằng hình thức cảnh cáo thì người có thẩm quyền xử phạt phải ra quyết định xử phạt t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép 1. Thủ tục tước quyền sử dụng các loại giấy phép về hoạt động hàng không dân dụng tuân theo quy định tại Điều 50 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. a) Người có thẩm quyền xử phạt áp dụng hình thức tước quyền sử dụng giấy phép trong trường hợp tổ chức, cá nhân vi phạm cố tình không chấm dứt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục tịch thu và xử lý tang vật, phương tiện sử dụng để thực hiện hành vi vi phạm hành chính 1. Thủ tục tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải tuân theo quy định tại Điều 51 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Quyết định tịch thu tan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Thi hành quyết định xử phạt 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải thi hành quyết định xử phạt trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác và được ghi rõ trong quyết định xử phạt. Quá thời hạn trên, tổ chức, cá nhâ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự Trong trường hợp xem xét vụ vi phạm để quyết định xử phạt, nếu xét thấy hành vi vi phạm có dấu hiệu tội phạm hoặc đối với trường hợp đã ra quyết định xử phạt, nếu sau đó phát hiện hành vi vi phạm có dấu hiệu tội phạm mà chưa hết thời hiệu truy cứu trá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Thi hành quyết định xử phạt
  • Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải thi hành quyết định xử phạt trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, trừ trường hợp ph...
  • Quá thời hạn trên, tổ chức, cá nhân bị xử phạt không tự giác chấp hành thì người có thẩm quyền xử phạt vi phạm có quyền áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
  • Trong trường hợp xem xét vụ vi phạm để quyết định xử phạt, nếu xét thấy hành vi vi phạm có dấu hiệu tội phạm hoặc đối với trường hợp đã ra quyết định xử phạt, nếu sau đó phát hiện hành vi vi phạm c...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thi hành quyết định xử phạt
  • Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải thi hành quyết định xử phạt trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, trừ trường hợp ph...
  • Quá thời hạn trên, tổ chức, cá nhân bị xử phạt không tự giác chấp hành thì người có thẩm quyền xử phạt vi phạm có quyền áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành.
Target excerpt

Điều 21. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự Trong trường hợp xem xét vụ vi phạm để quyết định xử phạt, nếu xét thấy hành vi vi phạm có dấu hiệu tội phạm hoặc đối với trường hợ...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt 1. Việc cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng được thực hiện theo các biện pháp sau: a) Khấu trừ một phần tiền lương hoặc một phần thu nhập; khấu trừ tiền từ tài khoản tại ngân hàng; b) Kê biên phần tài sản có giá trị tương ứng với số t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng hết hiệu lực thi hành sau một năm kể từ ngày ra quyết định; trong trường hợp cá nhân, tổ chức bị xử phạt cố tình trốn tránh, trì hoãn thì không áp dụng thời hiệu nói tại Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính của người đã ra quyết định. a) Thủ tục khiếu nại và giải quyết khiếu nại quyết định xử phạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng mà sách nhiễu, dung túng, bao che, không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không đúng mức, xử phạt vượt quá thẩm quyền quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực thi hành. 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ. 2. Căn cứ khoản 2 Điều 108 của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 26 tháng 12 năm 1991và Luật sửa đổi một số điều của Lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức và mức xử phạt, thẩm quyền và thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng. 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng là những hành vi vi phạm quy định của pháp luật về hàng không dân dụng do các tổ chức, cá nhân t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng bị xử phạt theo quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính có liên quan. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với người chưa thành niên có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng phải do người có thẩm quyền quy định tại các Điều 13, 14, 15 và khoản 1 Điều 16 Nghị định...
Điều 4. Điều 4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. Khi phạt tiền, mức phạt cụ thể đối với một hành khách vi phạm hành chính là mức phạt trung bình của khung...
Điều 6. Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, nếu quá một năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm thì được coi như chưa bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng khô...
Chương II Chương II HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG