Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản
184/2009/TT-BTC
Right document
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
32/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản Right: Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản theo quy định tại Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản phải nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản theo quy định tại Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân Việt...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản và các mẫu hồ sơ hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản và các mẫu hồ sơ hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản theo quy định tại Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản...
- 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép thăm dò khoáng sản phải nộp lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản theo quy định tại Thông tư này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản được quy định cụ thể như sau: a) Đối với hoạt động khảo sát: 2.000.000 đồng/1 giấy phép. b) Đối với hoạt động thăm dò: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 ha, mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Công thương, Sở Xây dựng và các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có hoạt động khoáng sản tổ chức triển khai thực hiện đúng Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Công thương, Sở Xây dựng và các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có hoạt động khoáng sản...
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản được quy định cụ thể như sau:
- a) Đối với hoạt động khảo sát: 2.000.000 đồng/1 giấy phép.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu, nộp lệ phí 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản có trách nhiệm tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản và thu lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản. 2. Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kê khai, nộp lệ phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 63/...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành có liên quan
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Tổ chức thu, nộp lệ phí
- 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản có trách nhiệm tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản và thu lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản.
- 2. Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm thực hiện đăng ký, kê khai, nộp lệ phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2005/TT-BTC ngày 16/3/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản và Thông tư số 18/2003/TT-BTC ngày 10/01/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường 1. Cát các loại (trừ cát trắng silic) có hàm lượng SiO2 nhỏ hơn 85%, không có các khoáng vật casiterit, volframit, monazit, ziricon, ilmenit và vàng đi kèm. 2. Đất sét làm gạch, ngói theo tiêu chuẩn Việt Nam, các loại sét (trừ sét bentonit, sét kaolin) không đáp ứng yêu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
- 1. Cát các loại (trừ cát trắng silic) có hàm lượng SiO2 nhỏ hơn 85%, không có các khoáng vật casiterit, volframit, monazit, ziricon, ilmenit và vàng đi kèm.
- Đất sét làm gạch, ngói theo tiêu chuẩn Việt Nam, các loại sét (trừ sét bentonit, sét kaolin) không đáp ứng yêu cầu sản xuất sản phẩm gốm xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam, sản xuất vật liệu chịu lử...
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2005/TT-BTC ngày 16/3/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản và Thông tư số 18/2003/TT-BT...
Unmatched right-side sections