Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Đính chính Thông tư số 156/2009/TT-BTC ngày 03/8/2009 của Bộ Tài chính
2326/QĐ-BTC
Right document
Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn
156/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Đính chính Thông tư số 156/2009/TT-BTC ngày 03/8/2009 của Bộ Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc Đính chính Thông tư số 156/2009/TT-BTC ngày 03/8/2009 của Bộ Tài chính
- Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở...
- Về việc Đính chính Thông tư số 156/2009/TT-BTC ngày 03/8/2009 của Bộ Tài chính
Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở...
Left
Điều 1.
Điều 1. Đính chính lại khoản 1, Điều 11 và khoản 2, Điều 17 Thông tư số 156/2009/TT-BTC ngày 03/8/2009 của Bộ Tài chính như sau: 1. Đính chính lại khoản 1, Điều 11 như sau: Khi nhận vốn vay do Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam chuyển cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài chính hạch toán vào thu ngân sách địa...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để đầu tư các dự án thuộc Chương trình 1. Khi nhận vốn vay do Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam chuyển cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài chính hạch toán vào thu ngân sách địa phương (chương 560 loại 340 khoản 345 mục 0800 tiểu mục 0814). Khi tr...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 1. Đính chính lại khoản 1, Điều 11 và khoản 2, Điều 17 Thông tư số 156/2009/TT-BTC ngày 03/8/2009 của Bộ Tài chính như sau:
- Đính chính lại khoản 1, Điều 11 như sau:
- Khi nhận vốn vay do Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam chuyển cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài chính hạch toán vào thu ngân sách địa phương (chương 560 loại 340 khoả...
- Điều 11. Quản lý vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để đầu tư các dự án thuộc Chương trình
- Trên cơ sở tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được vay để đầu tư các dự án thuộc Chương trình, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức phân bổ...
- 3. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước chỉ được sử dụng cho các dự án thuộc Chương trình quy định tại Điều 2 Thông tư này, không sử dụng vào các mục tiêu khác.
- Điều 1. Đính chính lại khoản 1, Điều 11 và khoản 2, Điều 17 Thông tư số 156/2009/TT-BTC ngày 03/8/2009 của Bộ Tài chính như sau:
- Đính chính lại khoản 1, Điều 11 như sau:
- Đính chính lại khoản 2, Điều 17 như sau:
Điều 11. Quản lý vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để đầu tư các dự án thuộc Chương trình 1. Khi nhận vốn vay do Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam chuyển cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này là một bộ phận cấu thành của Thông tư số 156/2009/TT-BTC ngày 03/8/2009 nêu trên và có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các dự án được vay vốn 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long). 2. Dự án phát triển đường giao thông nông thôn. 3. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản. 4. Dự án...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này là một bộ phận cấu thành của Thông tư số 156/2009/TT-BTC ngày 03/8/2009 nêu trên và có hiệu lực kể từ ngày ký.
- 2. Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Các dự án được vay vốn
- 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long).
- 2. Dự án phát triển đường giao thông nông thôn.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này là một bộ phận cấu thành của Thông tư số 156/2009/TT-BTC ngày 03/8/2009 nêu trên và có hiệu lực kể từ ngày ký.
- 2. Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 2. Các dự án được vay vốn 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cử...
Unmatched right-side sections