Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc áp dụng tiêu chuẩn, công nghệ hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
28/2009/TT-BTTTT
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa
38/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về việc áp dụng tiêu chuẩn, công nghệ hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa
- Quy định về việc áp dụng tiêu chuẩn, công nghệ hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc áp dụng các tiêu chuẩn, công nghệ hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc áp dụng các tiêu chuẩn, công nghệ hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này được áp dụng đối với: 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, đại lý Internet; các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, đại lý, phân phối, bán lẻ hệ thống thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin, bao gồm cả phần cứng và phần mềm; 2. Các cơ quan nhà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế quản lý và vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2018 và thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế quản lý và vận hàn...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này được áp dụng đối với:
- 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, đại lý Internet
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục tiêu chuẩn 1. Ban hành kèm theo Thông tư này "Danh mục tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông"; 2. Các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông được quy định áp dụng theo hai hình thức: bắt buộc áp dụng và khuyến nghị áp d...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đắc Tài ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở
- Thủ trưởng các ban, ngành
- Điều 3. Danh mục tiêu chuẩn
- 1. Ban hành kèm theo Thông tư này "Danh mục tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông";
- Các tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông được quy định áp dụng theo hai hình thức:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định đối với đài truyền hình 1. Sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các đài truyền hình trung ương được cấp phép phủ sóng toàn quốc có trách nhiệm áp dụng công nghệ hỗ trợ người khiếm thính tiếp cận chương trình thời sự chính trị tổng hợp phát hàng ngày tối thiểu trên một kênh; 2. Khuyến khích các đài...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức quản lý Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý toàn diện về Cổng thông tin điện tử tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thực hiện: a) Quản lý, bảo đảm hoạt động thường xuyên, mở rộng và phát triển Cổng thông tin điện tử tỉnh; b) Quản lý những vấn đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức quản lý Cổng thông tin điện tử tỉnh
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý toàn diện về Cổng thông tin điện tử tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thực hiện:
- a) Quản lý, bảo đảm hoạt động thường xuyên, mở rộng và phát triển Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Điều 4. Quy định đối với đài truyền hình
- Sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các đài truyền hình trung ương được cấp phép phủ sóng toàn quốc có trách nhiệm áp dụng công nghệ hỗ trợ người khiếm thính tiếp cận chương...
- 2. Khuyến khích các đài truyền hình thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, đài truyền hình có diện phủ sóng khu vực áp dụng công nghệ hỗ trợ người khiếm thính.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về trang thông tin điện tử 1. Trong trường hợp trang thông tin điện tử hiện hành của cơ quan, tổ chức như nêu tại Khoản 2 và Khoản 4, Điều 2 chưa tuân thủ "Danh mục tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" được ban hành tại Thông tư này, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Đơn vị quản lý cổng 1. Chức năng Đơn vị quản lý cổng có chức năng giúp Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh giao liên quan đến Cổng thông tin điện tử tỉnh; tổ chức, quản lý và công bố các thông tin chính thức của tỉnh trên Internet; làm đầu mối kết nối, tí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Đơn vị quản lý cổng
- Đơn vị quản lý cổng có chức năng giúp Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh giao liên quan đến Cổng thông tin điện tử tỉnh
- tổ chức, quản lý và công bố các thông tin chính thức của tỉnh trên Internet
- Điều 5. Quy định về trang thông tin điện tử
- Trong trường hợp trang thông tin điện tử hiện hành của cơ quan, tổ chức như nêu tại Khoản 2 và Khoản 4, Điều 2 chưa tuân thủ "Danh mục tiêu chuẩn hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, sử dụng công nghệ...
- 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân khác áp dụng các quy định tại Thông tư này đối với trang thông tin điện tử.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực của Thông tư Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 2 tháng 11 năm 2009.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa (sau đây gọi chung là các cơ quan hành chính tỉnh) xây dựng cổng thông tin điện tử, là cổng con của Cổng thông tin điện tử tỉnh, phải chịu trách nhiệm về nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia Cổng thông tin điện tử tỉnh
- 1. Các sở, ban, ngành
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa (sau đây gọi chung là các cơ quan hành chính tỉnh) xây dựng cổng thông tin điện tử, là cổng con của Cổng thông tin điện tử tỉnh, ph...
- Điều 6. Hiệu lực của Thông tư
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 2 tháng 11 năm 2009.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng công nghệ thông tin và truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc chung trong việc tiếp nhận và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Mọi thông tin, dịch vụ công trực tuyến được tiếp nhận và cung cấp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh đều nhằm mục tiêu công khai, minh bạch các hoạt động của các cấp chính quyền tỉnh Khánh Hòa. 2. Thông tin cung cấp trên Cổng thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguyên tắc chung trong việc tiếp nhận và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh
- 1. Mọi thông tin, dịch vụ công trực tuyến được tiếp nhận và cung cấp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh đều nhằm mục tiêu công khai, minh bạch các hoạt động của các cấp chính quyền tỉnh Khánh Hòa.
- Thông tin cung cấp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh phải đúng chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật Nhà nước, bá...
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng công nghệ thông tin và truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đ...
Unmatched right-side sections