Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn đến 2015
59/2009/TT-BNNPTNT
Right document
Về phân bổ vốn đầu tư phát triển tỉnh Quảng Bình năm 2010
124/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn đến 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phân bổ vốn đầu tư phát triển tỉnh Quảng Bình năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phân bổ vốn đầu tư phát triển tỉnh Quảng Bình năm 2010
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn đế...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện khoản 1, 2, 3 Mục III, Điều 1; khoản 1, 2 Điều 2 Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí xác định vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập trung; tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2010 như sau: Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển: 993.492 triệu đồng. Bao gồm: 1. Nguồn vốn do ngân sách tỉnh bố trí: 798.982 triệu đồng. Trong đó: - Vốn ngân sách tập trung: 71.600 triệu đồng; - Vốn quỹ đất: 75.420 triệu đồng; - Vốn xổ số kiến thiết: 7.000 triệu đồng; - Vốn hỗ trợ các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2010 như sau:
- Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển: 993.492 triệu đồng.
- 1. Nguồn vốn do ngân sách tỉnh bố trí: 798.982 triệu đồng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện khoản 1, 2, 3 Mục III, Điều 1
Left
Điều 2.
Điều 2. Hướng dẫn điểm a, khoản 1, Mục III, Điều 1 về tiêu chí xác định vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập trung 1. Nằm trong vùng quy hoạch sản xuất nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cho sản xuất rau, quả, chè từ 10 năm trở lên được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt. 2. Quy mô diện tích của một...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2010 theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định và bá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2010 theo đúng quy định của pháp luật.
- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, qu...
- Điều 2. Hướng dẫn điểm a, khoản 1, Mục III, Điều 1 về tiêu chí xác định vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập trung
- 1. Nằm trong vùng quy hoạch sản xuất nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cho sản xuất rau, quả, chè từ 10 năm trở lên được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt.
- 2. Quy mô diện tích của một vùng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định, phù hợp với từng cây trồng và điều kiện cụ thể của địa phương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hướng dẫn khoản 2, Điều 2 về tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất rau an toàn tập trung 1. Hệ thống giao thông: a) Đường giao thông nối từ trục giao thông chính tới vùng sản xuất: có mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m là đường cấp phối trở lên; b) Đường trục chính của vùng có mặt đường rộng 2,5m; đường nhánh có mặt đường rộng 1,5m....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 17 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 17 thông qua./.
- Điều 3. Hướng dẫn khoản 2, Điều 2 về tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất rau an toàn tập trung
- 1. Hệ thống giao thông:
- a) Đường giao thông nối từ trục giao thông chính tới vùng sản xuất: có mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m là đường cấp phối trở lên;
Left
Điều 4.
Điều 4. Hướng dẫn khoản 2, Điều 2 về tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất quả, chè an toàn tập trung 1. Hệ thống giao thông: a) Đường giao thông nối từ trục giao thông chính tới vùng sản xuất: có mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m là đường cấp phối trở lên; b) Đường trục chính của vùng có mặt đường rộng 2,5m; đường nhánh có mặt đường rộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hướng dẫn khoản 1, 2, 3 Mục III Điều 1 về nguồn vốn và nội dung đầu tư, hỗ trợ 1. Ngân sách Nhà nước gồm ngân sách địa phương và ngân sách trung ương đầu tư cho các nội dung sau: a) Ngân sách địa phương (tỉnh, huyện) đầu tư 100% kinh phí cho điều tra cơ bản khảo sát địa hình, xác định các vùng đủ điều kiện sản xuất rau, quả, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1.Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Cục Trồng trọt chủ trì phối hợp với các Cục, Vụ có liên quan theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn việc thực hiện Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này trên cả nước. 3. Sở Nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.