Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về việc giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm việc tại khu kinh tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Đối tượng được giảm thuế thu nhập cá nhân theo hướng dẫn tại Thông tư này là cá nhân bao gồm người Việt Nam và người nước ngoài cư trú hoặc không cư trú tại Việt Nam theo quy định của Pháp luật thuế, trực tiếp làm việc tại các khu kinh tế, cụ thể: a) Cán bộ, công chức và những người ký hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thu nhập chịu thuế làm căn cứ xét giảm thuế: Thu nhập làm căn cứ tính số thuế thu nhập cá nhân được giảm theo quy định tại Thông tư này gồm: - Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công mà cá nhân được do làm việc tại khu kinh tế do các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có cơ sở kinh doanh trong khu kinh tế chi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Kê khai số thuế tạm nộp, quyết toán số thuế được giảm: Cá nhân làm việc tại khu kinh tế có các khoản thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này được giảm 50% số thuế thu nhập phải nộp trong năm và quyết toán số thuế được giảm khi hết năm, cụ thể như sau: 1. Kê khai số thuế tạm nộp: 1.1. Đối với cá nhân có thu nhậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Kê khai số thuế tạm nộp, quyết toán số thuế được giảm:
  • Cá nhân làm việc tại khu kinh tế có các khoản thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này được giảm 50% số thuế thu nhập phải nộp trong năm và quyết toán số thuế được giảm khi hết năm...
  • 1. Kê khai số thuế tạm nộp:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kê khai số thuế tạm nộp, quyết toán số thuế được giảm:
  • Cá nhân làm việc tại khu kinh tế có các khoản thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 2 Thông tư này được giảm 50% số thuế thu nhập phải nộp trong năm và quyết toán số thuế được giảm khi hết năm...
  • 1. Kê khai số thuế tạm nộp:
Target excerpt

Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng giảm 50% số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với cá nhân có thu nhập phát sinh tại khu kinh tế kể từ ngày 01/01/2009. 2. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công tại khu kinh tế kể từ ngày Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Điều 1. Điều 1. Nhất trí thông qua quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên như Tờ trình số: 1337/TTr-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
Điều 3. Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND, Đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2008./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Mùa A Sơn