Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 51

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc huy động và quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các Dự án đầu tư (giai đoạn 2) thuộc Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc huy động và quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các Dự án đầu tư (giai đoạn 2) thuộc Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là các dự án đầu tư (giai đoạn 2) thuộc Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long tại 08 tỉnh, thành phố Long An, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ theo Quyết định số 1151/QĐ-TTg ngày 26/8/2008 của Thủ tướng Chính...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tro...
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý v...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là các dự án đầu tư (giai đoạn 2) thuộc Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long tại 08 tỉnh, thành phố Long An,...
  • không bao gồm nhà ở cho các hộ dân vào ở trong các cụm, tuyến dân cư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các dự án giai đoạn 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm vốn ngân sách trung ương cấp, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn lồng ghép), vốn vay từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam và vốn huy động hợp pháp khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục I Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Các dự án giai đoạn 2 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm vốn ngân sách trung ương cấp, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn lồng ghép), vốn vay từ Ngân hàng Phát triển Việt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các nguồn vốn đầu tư cho các dự án giai đoạn 2 phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng quy định, tiết kiệm và có hiệu quả; không được sử dụng cho các mục tiêu khác.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các nguồn vốn đầu tư cho các dự án giai đoạn 2 phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng quy định, tiết kiệm và có hiệu quả; không được sử dụng cho các mục tiêu khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án giai đoạn 2 thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Thông tư này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm: a) Đán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án sử dụng vốn nhà nước trên 50% tổng mức đầu tư thì phải được giám sát, đánh giá đầu tư. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc giám sát, đánh giá đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định.
  • 2. Yêu cầu và nội dung giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án giai đoạn 2 thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và quy định tại Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các công trình, hạng mục công trình thuộc cụm, tuyến dân cư được sử dụng các nguồn vốn đầu tư theo quy định tại Thông tư này bao gồm: 1. Tôn nền phần diện tích xây dựng các công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật; 2. Tôn nền phần diện tích xây dựng nhà ở; 3. Đắp bờ bao; 4. Xây dựng các công trình thu gom rác, các công trình...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không phải lập Báo cáo đầu tư. 2. Nội dung Báo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) và xin phép đầu tư
  • 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, chủ đầu tư phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình trình Quốc hội xem xét, quyết định về chủ trương đầu tư. Đối với các dự án khác, chủ đầu tư không ph...
  • 2. Nội dung Báo cáo đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các công trình, hạng mục công trình thuộc cụm, tuyến dân cư được sử dụng các nguồn vốn đầu tư theo quy định tại Thông tư này bao gồm:
  • 1. Tôn nền phần diện tích xây dựng các công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật;
  • 2. Tôn nền phần diện tích xây dựng nhà ở;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư và mục đích sử dụng. 1. Vốn ngân sách trung ương cấp để đầu tư tôn nền phần diện tích xây dựng các công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật; 80% chi phí đắp bờ bao và 50% chi phí xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu trong cụm, tuyến dân cư. 2. Vốn ngân sách địa phương; tiền thu được từ b...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi) 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiên cứu khả thi)
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư và trình người quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư và mục đích sử dụng.
  • 1. Vốn ngân sách trung ương cấp để đầu tư tôn nền phần diện tích xây dựng các công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật
  • 80% chi phí đắp bờ bao và 50% chi phí xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu trong cụm, tuyến dân cư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cơ chế vay vốn và quản lý nguồn vốn vay Ngân hàng phát triển Việt Nam. 1. Căn cứ mức vốn vay theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ và thông báo kế hoạch giải ngân của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng vay vốn với Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Điều kiện...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh; tính cạnh tranh của sản phẩm; tác động xã hội đối với địa phương, khu vực (nếu có); hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung phần thuyết minh của Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất, kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ chế vay vốn và quản lý nguồn vốn vay Ngân hàng phát triển Việt Nam.
  • Căn cứ mức vốn vay theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ và thông báo kế hoạch giải ngân của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng vay vốn...
  • 2. Điều kiện áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Huy động và quản lý khoản tiền bán nền nhà sinh lợi 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc bán nền nhà sinh lợi không quá 30% diện tích nền nhà trong các cụm, tuyến dân cư để bổ sung vốn đầu tư các công trình hạ tầng thiết yếu, nhưng phải đảm bảo đủ diện tích để đưa hết số hộ nghèo vào ở trong các cụm, tuyến dân c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, là căn cứ để triển kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung thiết kế cơ sở của Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Thiết kế cơ sở là thiết kế được thực hiện trong giai đoạn lập Dự án đầu tư xây dựng công trình trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, bảo đảm thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù h...
  • Nội dung thiết kế cơ sở bao gồm phần thuyết minh và phần bản vẽ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Huy động và quản lý khoản tiền bán nền nhà sinh lợi
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc bán nền nhà sinh lợi không quá 30% diện tích nền nhà trong các cụm, tuyến dân cư để bổ sung vốn đầu tư các công trình hạ tầng thiết yếu, nhưng phải...
  • 2. Việc xác định giá đất nền nhà sinh lợi trên các cụm tuyến dân cư thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập kế hoạch vốn đầu tư, phân bổ và thẩm tra phân bổ vốn đầu tư hàng năm. 1. Lập kế hoạch: 1.1. Chủ đầu tư căn cứ tình hình thực hiện dự án lập kế hoạch vốn đầu tư hàng năm cho dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và Sở Xây dựng; trong đó chi tiết các nguồn sau: - Vốn ngân sách trung ương cấp; - Vốn vay từ Ngân hàng Ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 2. Dự án bao gồm phần thuyết minh và thiết kế cơ sở. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • 1. Tờ trình thẩm định dự án theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập kế hoạch vốn đầu tư, phân bổ và thẩm tra phân bổ vốn đầu tư hàng năm.
  • 1. Lập kế hoạch:
  • 1.1. Chủ đầu tư căn cứ tình hình thực hiện dự án lập kế hoạch vốn đầu tư hàng năm cho dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và Sở Xây dựng; trong đó chi tiết các nguồn sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thanh toán vốn đầu tư. 1. Đối với vốn ngân sách trung ương cấp, vốn ngân sách địa phương, vốn vay từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau khi chuyển về ngân sách tỉnh, thành phố) và vốn huy động từ bán nền nhà sinh lợi để đầu tư cho các dự án giai đoạn 2. 1.1. Nguồn vốn ngân sách trung ương cấp, vốn ngân sách địa phương, vốn vay...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm lấy ý kiến về thiết kế cơ sở của cơ quan quản lý nhà nước theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc cấp quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thanh toán vốn đầu tư.
  • Đối với vốn ngân sách trung ương cấp, vốn ngân sách địa phương, vốn vay từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau khi chuyển về ngân sách tỉnh, thành phố) và vốn huy động từ bán nền nhà sinh lợi để đầu...
  • Nguồn vốn ngân sách trung ương cấp, vốn ngân sách địa phương, vốn vay từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau khi chuyển về ngân sách tỉnh, thành phố) và vốn huy động từ bán nền nhà sinh lợi để đầu t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quyết toán vốn đầu tư 1. Đối với vốn ngân sách trung ương cấp, vốn ngân sách địa phương, vốn vay từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam, vốn huy động từ bán nền nhà sinh lợi. 1.1. Quyết toán vốn đầu tư hàng năm: Thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số 53/2005/TT-BTC ngày 23/6...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời gian, tiến độ thực hiện dự án; phân tích tài chính, tổng mức đầu tư, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án. 2. Xem xét các yếu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung thẩm định Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Xem xét các yếu tố đảm bảo tính hiệu quả của dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư
  • các yếu tố đầu vào của dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Đối với vốn ngân sách trung ương cấp, vốn ngân sách địa phương, vốn vay từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam, vốn huy động từ bán nền nhà sinh lợi.
  • 1.1. Quyết toán vốn đầu tư hàng năm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Đối với các chủ đầu tư: Báo cáo kịp thời, đầy đủ theo quy định cho cơ quan quyết định đầu tư và các cơ quan Nhà nước có liên quan; cung cấp đủ hồ sơ, tài liệu, tình hình theo quy định cho Kho bạc Nhà nước và cơ quan Tài chính để phục vụ công tác quản lý và thanh toán vốn đầu tư. 2. Đối với Sở Tài chính: Thực...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác; b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C. Bộ trưởng, Thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội và các dự án quan trọng khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo
  • 1. Đối với các chủ đầu tư:
  • cung cấp đủ hồ sơ, tài liệu, tình hình theo quy định cho Kho bạc Nhà nước và cơ quan Tài chính để phục vụ công tác quản lý và thanh toán vốn đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Báo cáo kịp thời, đầy đủ theo quy định cho cơ quan quyết định đầu tư và các cơ quan Nhà nước có liên quan Right: b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: - Chỉ đạo các ngành chức năng tổng hợp, xác định nhu cầu vốn đầu tư xây dựng các dự án giai đoạn 2 và khả năng các nguồn vốn đảm bảo; bố trí vốn ngân sách địa phương thực hiện Chương trình; quyết định phân bố vốn đầu tư cho các dự án có đủ điề...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Các công trình xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư...
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • Chỉ đạo các ngành chức năng tổng hợp, xác định nhu cầu vốn đầu tư xây dựng các dự án giai đoạn 2 và khả năng các nguồn vốn đảm bảo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ năm ngân sách 2009. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Khi quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, địch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • Các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ năm ngân sách 2009.

Only in the right document

Điều 15. Điều 15. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Khuyến khích việc thi tuyển thiết kế kiến trúc đối với công trình xây dựng có yêu cầu về kiến trúc. 2. Đối với công trình công cộng có quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù thì người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc t...
Chương III Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Mục 1. THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Mục 1. THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 16. Điều 16. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình bao gồm các bước: thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định khi phê duyệt dự án. a) Thiết kế cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này; b) Thiế...
Điều 17. Điều 17. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Hồ sơ thiết kế được lập cho từng công trình bao gồm thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, quy trình bảo trì công trình, dự toán xây dựng công trình. 2. Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình phải được lưu trữ theo quy định của pháp luật v...
Điều 18. Điều 18. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công 1. Thẩm định, phê duyệt thiết kế đối với trường hợp thiết kế ba bước a) Đối với thiết kế kỹ thuật: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật. Kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật được thể hiện bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: - Sự...
Mục 2. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG Mục 2. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 19. Điều 19. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...