Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
93/2009/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
32/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 828/QĐ-UB ngày 17/2/1996 của UBND tỉnh quy định việc quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước ngoài vào làm kinh tế, nhân đạo, du lịch, thăm thân đi lại trên địa bàn tỉnh. Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây không c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 828/QĐ-UB ngày 17/2/1996 của UBND tỉnh quy định việc quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước n...
- Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây không còn phù hợp với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Hải QUY CHẾ QUẢN LÝ TIIỐNG NHẤT CÁC HOẠ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trá...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các nội dung, hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân tỉnh trình xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Ngoại giao) xem xét, quyết định 1. Nội dung, hoạt động đối ngoại được quy định tại Điều 4 Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các nội dung, hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân tỉnh trình xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thủ tướng Chính phủ (qua Bộ Ngoại giao) xem xét, quyết định
- Nội dung, hoạt động đối ngoại được quy định tại Điều 4 Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định số 67/201...
- Nội dung, hoạt động đối ngoại quy định tại Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 934-QĐ/TU ngày 10/7/2013 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ Kon Tum (sa...
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections