Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
93/2009/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh
23/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài Right: Ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 88/2005/QĐ-UBND ngày 28/10/2005 của UBND tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử d... Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 88/2005/QĐ-UBND ngày 28/10/2005 của UBND tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Võ Kim Cự QUY CHẾ Quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh (Kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh hà tĩnh
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN 1. Trên cơ sở kế hoạch phát triển kinh tế xã hội hàng năm của tỉnh, các lĩnh vực cần ưu tiên vận động viện trợ PCPNN được xác định như sau: a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản …) kết hợp xóa đói giảm nghèo. b) Phát triển kết cấu hạ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN
- 1. Trên cơ sở kế hoạch phát triển kinh tế xã hội hàng năm của tỉnh, các lĩnh vực cần ưu tiên vận động viện trợ PCPNN được xác định như sau:
- a) Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, thủy sản …) kết hợp xóa đói giảm nghèo.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections