Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Long An .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Long An .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở ngành, Đoàn thể tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở ngành, Đoàn thể tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở ngành, Đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Quyết định số: 01 /2015/QĐ-UBND ngày 07 /01/2015...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở ngành, Đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.
  • Quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài
  • trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Cơ quan chủ quản " là UBND tỉnh hoặc cơ quan quản lý trực tiếp các cơ quan, đơn vị, tổ chức tiếp nhận viện trợ. 2. " Chủ khoản viện trợ" là các cơ quan, đơn vị, tổ chức trực tiếp tiếp nhận, quản lý và thực hiện khoản viện trợ PCPNN đã được cấp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. " Cơ quan chủ quản " là UBND tỉnh hoặc cơ quan quản lý trực tiếp các cơ quan, đơn vị, tổ chức tiếp nhận viện trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là PCPNN) bao gồm công tác vận động, đàm phán, ký kết, thẩm định, phê duyệt, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh. 2. Bên tài trợ bao gồm các tổ chức PCPNN, tổ chức...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh trên cơ sở công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ và phát huy tính chủ động của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan. 2. Các khoản viện...
Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên vận động viện trợ PCPNN Các lĩnh vực ưu tiên vận động viện trợ PCPNN được xác định trong chương trình, kế hoạch xúc tiến vận động viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh theo từng giai đoạn do UBND tỉnh ban hành.
Chương II Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PCPNN
Điều 5. Điều 5. Vận động viện trợ PCPNN 1. Vận động viện trợ PCPNN bao gồm: Vận động cho các mục tiêu phát triển trên cơ sở nhu cầu, định hướng, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đầu tư công cộng, thu hút và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ bên ngoài của tỉnh và các ngành, các cấp trong từng giai đoạn; vận động cho mục đích nhân đạo và vận động...
Điều 6. Điều 6. Đàm phán, ký kết viện trợ PCPNN 1. Các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh do UBND tỉnh chủ trì đàm phán hoặc ủy quyền cho cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh thực hiện đàm phán. 2. Việc ký kết chương trình, dự án hoặc khoản viện trợ PCPNN được thực hiện theo các quy định hiện hành, và chỉ tiến hành sau...
Chương III Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TIẾP NHẬN VÀ QUẢN LÝ CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PCPNN