Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
93/2009/NĐ-CP
Right document
Về việc Ban hành quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum
38/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài Right: Về việc Ban hành quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố
- Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong công tác vận động, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Viện trợ PCPNN là nguồn vốn quan trọng được sử dụng để hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội trên các ngành, lĩnh vực và địa bàn của tỉnh Kon Tum trong từng năm hoặc từng thời kỳ. 2. Vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ gắn kết với nâng cao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong công tác vận động, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN
- 1. Viện trợ PCPNN là nguồn vốn quan trọng được sử dụng để hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội trên các ngành, lĩnh vực và địa bàn của tỉnh Kon Tum trong từng năm hoặc từng thời kỳ.
- 2. Vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ gắn kết với nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với năng lực tiếp nhận và sử dụng của các cơ quan và các đơn vị thực hiện.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections