Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực Điều 14, quy chế thống nhất hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định 21/2013/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc và Quyết định số 479/QĐ-UBND ngày 08/02/2013 của UBND về việc ban hành chương trình xú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực Điều 14, quy chế thống nhất hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định 21/2013/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc và Quyết...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 và thay thế Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 1. Lĩnh vực, đối tượng ưu tiên tiếp nhận viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. a) Các hoạt động nhân đạo, hỗ trợ các đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt; các chương trình giảm nghèo; b) Bảo vệ môi trường; phòng chống, giảm nhẹ hậu quả thiên tai, dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lĩnh vực, địa bàn ưu tiên sử dụng viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
  • 1. Lĩnh vực, đối tượng ưu tiên tiếp nhận viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
  • a) Các hoạt động nhân đạo, hỗ trợ các đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt; các chương trình giảm nghèo;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng danh mục khoản viện trợ 1. Xây dựng danh mục a) Theo lĩnh vực, đối tượng và địa bàn ưu tiên tại Điều 3 Quy chế này hàng năm, các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã đề xuất Danh mục khoản viện trợ dự án hoặc phi dự án, kèm theo đề xuất gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo UBND tỉnh phê duyệt danh mục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xây dựng danh mục khoản viện trợ
  • 1. Xây dựng danh mục
  • a) Theo lĩnh vực, đối tượng và địa bàn ưu tiên tại Điều 3 Quy chế này hàng năm, các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã đề xuất Danh mục khoản viện trợ dự án hoặc phi dự án, kèm theo đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Hoạt động viện trợ phi chính phủ nước ngoài (gọi tắt là viện trợ PCPNN) tuân thủ theo Nghị định 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài (Nghị định 93/2009/NĐ-CP)và hướng dẫn của Bộ Kế...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản về quản lý PCPNN trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 1. UBND tỉnh Vĩnh Phúc thống nhất quản lý nhà nước về sử dụng viện trợ PCPNN trên địa bàn tỉnh trên cơ sở công khai, minh bạch phù hợp với đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước, hỗ trợ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, đồng thời đảm bảo an ninh chín...
Chương II Chương II VẬN ĐỘNG VIỆN TRỢ, VẬN ĐỘNG VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Điều 5. Điều 5. Công tác vận động viện trợ PCPNN 1. Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Vĩnh Phúc chủ trì phối hợp với Trung tâm Xúc tiến Vận động Phi chính phủ nước ngoài trực thuộc Sở Ngoại vụ tổ chức xúc tiến, vận động các nguồn viện trợ PCPNN tài trợ cho các khoản viện trợ theo Danh mục khoản viện trợ hàng năm đã được UBND tỉnh phê duyệt....
Chương III Chương III ĐÀM PHÁN, CHUẨN BỊ XÂY DỰNG VĂN KIỆN CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN HOẶC HỒ SƠ VIỆN TRỢ PHI DỰ ÁN, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT VIỆN TRỢ CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Điều 6. Điều 6. Đàm phán sơ bộ, chuẩn bị, xây dựng văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án 1. Khi Bên tài trợ đồng ý viện trợ cho các khoản viện trợ trong Danh mục đã được UBND tỉnh phê duyệt, Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Vĩnh Phúc thông báo tới Chủ khoản viện trợ để chuẩn bị đàm phán sơ bộ về nội dung khoản viện trợ....
Điều 7. Điều 7. Thẩm định các khoản viện trợ PCPNN Sau khi thực hiện nội dung khoản 2, Điều 6 quy chế này, Chủ khoản viện trợ gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt. Thành phần hồ sơ thực hiện theo Điều 3, Thông tư 07/2010/TT-BKH. Nội dung, quy trình thẩm định thực hiện theo q...