Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
88/2009/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định về đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong quản lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang
45/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong quản lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Right: Ban hành quy định về đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong quản lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận); điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định 1. Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định
- 2. Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Quy định về phối hợp giải quyết việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất độn...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận
- hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận.
- Left: Nghị định này quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) Right: 1. Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này các mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính, các văn bản hành chính 1. Các mẫu đơn, mẫu tờ khai: a) Mẫu số 01: Đơn xin giao đất nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân); b) Mẫu số 02: Đơn xin thuê đất nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân); c) Mẫu số 03: Đơn xin giao đất để làm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này các mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính, các văn bản hành chính
- 1. Các mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- a) Mẫu số 01: Đơn xin giao đất nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân);
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên...
- Left: 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan. Right: g) Mẫu số 07: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất. Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại cùng một xã, phường, t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 20 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau: 1. Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 21/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về cấp giấy chứng nhận, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 20 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau:
- Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 21/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về cấp giấy chứng nhận, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về s...
- 2. Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 25/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
- Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất.
- Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại cùng một xã, phường, thị trấn mà có yêu cầu thì được cấp một Giấy...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu 1. Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là tài sản...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu
- 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là tài sản gắn liền với đất) thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
- cộng đồng dân cư
- Left: 1. Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng theo quy định của pháp luật. Right: Về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài và đóng dấu của Sở Tài nguyên và Môi trường khi có các điều kiện sau: 1. Đã thành lập Vă...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời gian, tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính 1. Thời điểm tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính trong Quy định này là ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện thì thời gian thực hiện thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời gian, tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính
- 1. Thời điểm tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính trong Quy định này là ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 2. Trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện thì thời gian thực hiện thủ tục hành chính được tăng thêm 01 ngày làm việc.
- Điều 5. Điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước n...
- 1. Đã thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường;
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận gồm những nội dung chính sau: 1. Quốc hiệu, Quốc huy, tên của Giấy chứng nhận “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất”; 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; 3. Thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp theo từng thửa đất. Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản tại cùng một xã (phường, thị trấn) mà có yêu cầu thì được cấp một giấy chứng nhận chung cho các thửa đất đó. 2. Thửa đất có nhiều người s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản tại cùng một xã (phường, thị trấn) mà có yêu cầu thì được cấp một giấy chứng nhận ch...
- Thửa đất có nhiều người sử dụng đất, nhiều chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất thì giấy chứng nhận được cấp cho từng người sử dụng đất, từng chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với...
- Giấy chứng nhận được cấp sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (trừ trường hợp không phải nộp tiền sử dụng đất và không phải nộp lệ phí trước bạ, không nộp tiền thuê đất, ưu đãi 100% về đầu tư t...
- 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
- 3. Thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
- 4. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
- Left: Điều 6. Nội dung Giấy chứng nhận Right: Điều 6. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận
- Left: Giấy chứng nhận gồm những nội dung chính sau: Right: Giấy chứng nhận được cấp theo từng thửa đất.
- Left: 1. Quốc hiệu, Quốc huy, tên của Giấy chứng nhận “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất”; Right: 3. Đất, tài sản gắn liền với đất thuộc quyền sử dụng, quyền sở hữu của một người thì chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất chung trong một giấy chứng nhận.
Left
Chương II
Chương II TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Điều 7.
Điều 7. Chứng nhận quyền sử dụng đất Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sao y giấy chứng nhận và lập danh sách cấp giấy chứng nhận 1. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (sau đây gọi là Văn phòng Đăng ký đất) có trách nhiệm sao y bản chính giấy chứng nhận đã ký, giấy chứng nhận đã đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất (đóng dấu của Văn phòng Đăng ký đất) để lưu và gửi ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sao y giấy chứng nhận và lập danh sách cấp giấy chứng nhận
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (sau đây gọi là Văn phòng Đăng ký đất) có trách nhiệm sao y bản chính giấy chứng nhận đã ký, giấy chứng nhận đã đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản...
- Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, Văn phòng Đăng ký đất lập danh sách gửi về Bộ Tài nguyên và Mô...
- Điều 7. Chứng nhận quyền sử dụng đất
- Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp về nhà ở theo quy định sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước phải có một trong các loại giấy tờ sau: a) Gi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất. 2. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
- 2. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa được cấp giấy chứng nhận.
- 3. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 và Điều 51 của Luật Đất đai mà chưa được cấp giấy chứng nhận.
- Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp về nhà ở t...
- a) Giấy phép xây dựng nhà ở đối với trường hợp phải xin giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
- b) Hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định tại Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở hoặc giấy tờ về thanh lý, hóa giá nhà ở th...
- Left: Điều 8. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Right: Điều 8. Các trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất
- Left: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước phải có một trong các loại giấy tờ sau: Right: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý trong các trường hợp sau đây: a) Đất để xây dựng công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, bến phà; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống công trình thuỷ lợi, đê, đập; quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm; b) Đất sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đất do Nhà nước giao để quản lý trong các trường hợp sau đây:
- a) Đất để xây dựng công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, bến phà; hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống công trình thuỷ lợi, đê, đập; quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm;
- b) Đất sử dụng vào mục đích công cộng hoặc đất trống chưa xác lập mục đích sử dụng giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) quản lý;
- Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng t...
- 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một trong các loại giấy tờ sau:
- a) Giấy phép xây dựng công trình đối với trường hợp phải xin phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
- Left: Điều 9. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Right: Điều 9. Các trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất
Left
Điều 10.
Điều 10. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có một trong các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng; 2. Hợp...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận và không được chứng nhận quyền sở hữu 1. Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu gồm: nhà ở, công trình xây dựng, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp nêu tại khoản 2 Điều này). Riêng việc chứng nhận quyền sở hữu cây lâu năm được thực hiện theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận và không được chứng nhận quyền sở hữu
- Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu gồm:
- nhà ở, công trình xây dựng, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp nêu tại khoản 2 Điều này).
- Điều 10. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có mộ...
- 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng;
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN, XÁC NHẬN BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN, XÁC NHẬN BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
- HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
MỤC 1. TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN
MỤC 1. TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các loại giấy tờ hợp lệ để chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Các loại giấy tờ hợp lệ để chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất gồm: a) Giấy tờ cấp cho người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 8 Quy định này có các loại giấy tờ chứng minh việc sử dụng đất hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các loại giấy tờ hợp lệ để chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Các loại giấy tờ hợp lệ để chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất gồm:
- a) Giấy tờ cấp cho người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 8 Quy định này có các loại giấy tờ chứng minh việc sử dụng đất hợp pháp theo quy định của pháp luật đất đai;
- Điều 11. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận
- Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp...
- Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại phường nộp hồ sơ và nhận Giấ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận Thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau: 1. Không quá năm mươi (50) ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu. 2. Không quá ba mươi (30) ngày làm việc đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận quyề...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng 1. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng do tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận tự đo vẽ hoặc thuê tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ đo vẽ. Bản vẽ phải được Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh kiểm tra, xác nhận đối với nhà ở, công trình x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng
- 1. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng do tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận tự đo vẽ hoặc thuê tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ đo vẽ.
- Bản vẽ phải được Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh kiểm tra, xác nhận đối với nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức, cơ sở tôn giáo
- Điều 12. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận
- Thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau:
- 1. Không quá năm mươi (50) ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu.
Left
Điều 13.
Điều 13. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận có các giấy tờ quy định tại các Điều 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này thì được nộp bản sao giấy tờ đó đã có chứng nhận hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. 2....
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định về phân loại, phân cấp công trình 1. Đối với nhà ở, công trình xây dựng đã được phân cấp theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì cấp nhà ở, cấp công trình phải xác định theo quyết định đó. Đối với công trình xây dựng chưa được phân cấp theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì cấp công trình được xác định theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy định về phân loại, phân cấp công trình
- 1. Đối với nhà ở, công trình xây dựng đã được phân cấp theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì cấp nhà ở, cấp công trình phải xác định theo quyết định đó.
- Đối với công trình xây dựng chưa được phân cấp theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh thì cấp công trình được xác định theo Thông tư số 33/2009/TT-BXD ngày 30/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về...
- Điều 13. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận có các giấy tờ quy định tại các Điều 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này thì được nộp bản sao giấy tờ đó đã có chứng nhận hoặc chứng thực theo quy định của phá...
- 2. Khi nhận Giấy chứng nhận, người được cấp giấy phải giao bản gốc các giấy tờ quy định tại các Điều 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này cho cơ quan trao Giấy chứng nhận (trừ quyết định phê duyệt dự án...
Left
MỤC 2. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM
MỤC 2. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b)...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy định về chuyển thuế, thông báo thuế, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính Thực hiện theo quy định phối hợp giải quyết việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản) theo cơ chế liên thông khi thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quy định về chuyển thuế, thông báo thuế, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
- Thực hiện theo quy định phối hợp giải quyết việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nh...
- Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thu...
- 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy định về xác định cơ sở tôn giáo hợp pháp 1. Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến của Ban Tôn giáo- Sở Nội vụ trong trường hợp chưa xác định được sự hợp pháp của cơ sở tôn giáo khi lập thủ tục về đất đai. 2. Ban Tôn giáo có trách nhiệm xem xét, xác nhận về tính hợp pháp của cơ sở tôn giáo và thông tin ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quy định về xác định cơ sở tôn giáo hợp pháp
- 1. Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến của Ban Tôn giáo- Sở Nội vụ trong trường hợp chưa xác định được sự hợp pháp của cơ sở tôn giáo khi lập thủ tục về đất đai.
- 2. Ban Tôn giáo có trách nhiệm xem xét, xác nhận về tính hợp pháp của cơ sở tôn giáo và thông tin cho Văn phòng Đăng ký đất cấp tỉnh trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
- 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 5...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau đây: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Một trong các loại giấy tờ sau đây để chứng minh nguồn gốc đất sử dụng hợp pháp: -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau đây:
- Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
- 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thủ tục cấp giấy chứng nhận tài sản gắn liền với đất (chủ sở hữu tài sản không phải là người sử dụng đất) 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy tờ để chứng minh việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thủ tục cấp giấy chứng nhận tài sản gắn liền với đất (chủ sở hữu tài sản không phải là người sử dụng đất)
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
- Left: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); Right: - Nếu tài sản là nhà ở thì có một trong các loại giấy tờ theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP;
- Left: c) Một trong các giấy tờ về quyền sở hữu rừng cây theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 10 của Nghị định này; Right: - Nếu tài sản là công trình xây dựng thì có một trong các loại giấy tờ theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP;
- Left: d) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có). Right: c) Bản sao có chứng thực của UBND cấp xã các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có);
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng để bán thay mặt bên nhận chuyển nhượng nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy tờ để chứng minh nguồn gốc sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND);
- 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng để bán thay mặt bên nhận chuyển nhượng nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ...
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
- c) Bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư;
- Left: Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán Right: Điều 18. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
- Left: b) Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng; Right: d) Sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng (nếu có);
- Left: đ) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận theo quy định của Nghị định này; Right: b) Giấy tờ để chứng minh nguồn gốc sử dụng đất hợp pháp: quyết định giao đất
Left
MỤC 3. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
MỤC 3. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 THỦ TỤC ÁP DỤNG CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẤU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: MỤC 3. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI Right: THỦ TỤC ÁP DỤNG CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẤU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Báo...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Một trong các loại giấy tờ sau đây để chứn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền...
- 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
- Left: c) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (nếu có); Right: b) Một trong các loại giấy tờ sau đây để chứng minh nguồn gốc đất sử dụng hợp pháp: quyết định giao đất, cho thuê đất
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Xác định diện tích đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở Việc xác định cụ thể diện tích đất ở đối với đất vườn, ao thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 87 Luật Đất đai và khoản 2, 3 Điều 45 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Xác định diện tích đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
- Việc xác định cụ thể diện tích đất ở đối với đất vườn, ao thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 87 Luật Đất đai và khoản 2, 3 Điều 45 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, Quyết định số 21/2008/...
- 1. Thửa đất vườn, ao hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980:
- Điều 20. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
- 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
- Left: trường hợp chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng thì nộp một trong các loại giấy tờ về quyền sở hữu rừng cây quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6 và giấy tờ tại khoản 7 Điều 10 của Ng... Right: b) Nếu không có giấy tờ và quyền sử dụng đất hoặc có các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai mà không ghi nhận rõ ranh giới thửa đất ở thì diện t...
Left
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại các Điều 49, 51, 53 và 55 c...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất (theo khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai) 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất (theo khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai)
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND);
- Điều 21. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
- b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại các Điều 49, 51, 53 và 55 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP; Điều 36 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP;
- Left: 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: Right: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- Left: c) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (nếu có); Right: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai;
Left
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại Điều 49 và Điều 53 của Ngh...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp không có giấy tờ 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Bản sao có chứng thực của UBND cấp xã (trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND);
- b) Bản sao có chứng thực của UBND cấp xã (trường hợp bản sao không có chứng thực thì mang theo bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu) các giấy tờ có liên quan đến thửa đất như: biên lai nộp...
- 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
- b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại Điều 49 và Điều 53 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP;
- Left: Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng Right: Điều 22. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp không có giấy tờ
Left
MỤC 4. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN
MỤC 4. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận 1. Việc cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản; cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại được thực hiện như sau: a) Ng...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất) 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy tờ để c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất)
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- Điều 23. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
- 1. Việc cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
- cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại được thực hiện như sau:
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; b) Giấy tờ xác nhận việc mất Giấy chứng nhận của công an cấp xã nơi mất giấy; c) Giấy tờ chứng...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- Điều 24. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
- 1. Người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận;
Left
Điều 25.
Điều 25. Đính chính và thu hồi đối với loại Giấy chứng nhận đã cấp 1. Khi phát hiện nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính đối với Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính đối với Giấ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Hộ gia đình, cá nhân nộp 02 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- Điều 25. Đính chính và thu hồi đối với loại Giấy chứng nhận đã cấp
- Khi phát hiện nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính đối với Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp...
- 2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp trái pháp luật thực hiện như sau:
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc xác nhận thay đổi trong quá trình thực hiện các quyền, các biến động của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, việc chứng nhận quyền sở hữu cây lâu năm và các nội dung khác để thi hành Nghị định này. 2. Bộ Xây dựng, Bộ Nông ngh...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Thủ tục xin cấp đổi giấy chứng nhận 1. Các trường hợp được cấp đổi giấy chứng nhận: a) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản có nhu cầu đổi giấy chứng nhận theo mẫu cũ (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các trường hợp được cấp đổi giấy chứng nhận:
- a) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản có nhu cầu đổi giấy chứng nhận theo mẫu cũ (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- Điều 26. Trách nhiệm thực hiện
- Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc xác nhận thay đổi trong quá trình thực hiện các quyền, các biến động của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, việc chứng...
- 2. Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan quản lý nhà ở, công trình xây dựng
- Left: chỉ đạo đẩy nhanh tiến độ cấp Giấy chứng nhận. Right: Điều 26. Thủ tục xin cấp đổi giấy chứng nhận
Left
Điều 27.
Điều 27. Bảo đảm các điều kiện để cấp Giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo việc đo đạc lập bản đồ địa chính gắn với việc lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận; tăng cường năng lực, trang thiết bị, củng cố tổ chức, thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, bố trí đủ kinh phí bảo đảm yêu cầu cấp Giấy ch...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Thủ tục xin cấp lại giấy chứng nhận đã mất 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận (theo mẫu số 08 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy tờ chứng minh đã đăng tin mất giấy chứng nhận (ít nhất 03 kỳ) trên báo An Giang...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận (theo mẫu số 08 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND);
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo việc đo đạc lập bản đồ địa chính gắn với việc lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận
- tăng cường năng lực, trang thiết bị, củng cố tổ chức, thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, bố trí đủ kinh phí bảo đảm yêu cầu cấp Giấy chứng nhận, chỉnh lý biến động hồ sơ địa c...
- Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường bố trí kinh phí để thực hiện việc cấp đổi đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụ...
- Left: Điều 27. Bảo đảm các điều kiện để cấp Giấy chứng nhận Right: Điều 27. Thủ tục xin cấp lại giấy chứng nhận đã mất
Left
Điều 28.
Điều 28. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. 2. Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhậ...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Thủ tục đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp 1. Thành phần và số lượng hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị xác nhận bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận (theo mẫu số 07 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND); b) Giấy chứng nhậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Thủ tục đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp
- 1. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- Điều 28. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luậ...
- Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,...
Left
Điều 29.
Điều 29. Hiệu lực thi hành. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2009. 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành vẫn...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Thủ tục xin cấp đổi giấy chứng nhận 1. Các trường hợp được cấp đổi giấy chứng nhận: Thực hiện theo khoản 1 Điều 26 Quy định này. 2. Thành phần và số lượng hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau: a) Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận (theo mẫu số 08 ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các trường hợp được cấp đổi giấy chứng nhận: Thực hiện theo khoản 1 Điều 26 Quy định này.
- 2. Thành phần và số lượng hồ sơ:
- Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2009.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp trước ngà...
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- Left: Điều 29. Hiệu lực thi hành. Right: Điều 29. Thủ tục xin cấp đổi giấy chứng nhận
- Left: Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Right: - Xác nhận vào đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận, in giấy chứng nhận (02 ngày);
Unmatched right-side sections