Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 27

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Right: Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận); điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức xây dựng nhà ở để...

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận
  • hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận.
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) Right: Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 và số 111/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở trên địa bàn tỉnh ; số 15/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 và số 111/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc cấp giấy chứng n...
  • số 15/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • số 16/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên...
  • 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất. Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại cùng một xã, phường, t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
  • Giấy chứng nhận được cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất theo từng thửa đất.
  • Trường hợp người sử dụng đất đang sử dụng nhiều thửa đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại cùng một xã, phường, thị trấn mà có yêu cầu thì được cấp một Giấy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu 1. Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng theo quy định của pháp luật. 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là tài sản...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định; 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận; 3. Ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau
  • 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định;
  • 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu
  • 1. Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là tài sản gắn liền với đất) thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài và đóng dấu của Sở Tài nguyên và Môi trường khi có các điều kiện sau: 1. Đã thành lập Vă...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Người nhận khoán đất trong các tổ chức được Nhà nước giao đất, thuê đất hoặc nhận khoán, thuê đất nông nghiệp sử d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này.
  • 2. Người nhận khoán đất trong các tổ chức được Nhà nước giao đất, thuê đất hoặc nhận khoán, thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước n...
  • 2. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có bộ máy, cán bộ chuyên môn và cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ cấp Giấy chứng nhận.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đã thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Right: Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận gồm những nội dung chính sau: 1. Quốc hiệu, Quốc huy, tên của Giấy chứng nhận “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất”; 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; 3. Thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu 1. Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm: Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu
  • Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm:
  • Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đủ điều kiện được chứng nhậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung Giấy chứng nhận
  • 1. Quốc hiệu, Quốc huy, tên của Giấy chứng nhận “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất”;
  • 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Rewritten clauses
  • Left: Giấy chứng nhận gồm những nội dung chính sau: Right: 3. Chứng nhận quyền sở hữu công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LẦN ĐẦU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LẦN ĐẦU
Removed / left-side focus
  • TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chứng nhận quyền sử dụng đất Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu quy định sau đây, phù hợp với quy hoạch được duyệt thì được chứng nhận quyền sử dụng đất: a) Tại thành phố Vinh, các thị xã và thị trấn là 50 m 2 ;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 1. Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu quy định sau đây, phù hợp với quy hoạch được duyệt thì được chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • a) Tại thành phố Vinh, các thị xã và thị trấn là 50 m 2 ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp về nhà ở theo quy định sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước phải có một trong các loại giấy tờ sau: a) Gi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất thì được xét cấp Gi...
  • 1. Được cơ quan, tổ chức cấp giấy tờ về quyền sử dụng đất xác nhận hoặc cơ quan lưu trữ hồ sơ in sao hồ sơ theo quy định và các hộ sử dụng thửa đất liền kề có nguồn gốc được cấp cùng thời điểm xác...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Chủ sở hữu nhà ở được chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp về nhà ở t...
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước phải có một trong các loại giấy tờ sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần hoặc cả thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp Giấy chứng nhận thì phần diện tích nằm trong quy hoạch đó phải thể hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần hoặc cả thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp Giấy chứng nhận thì phần diện tíc...
  • 2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần thửa đất không phù hợp quy hoạch được duyệt và không được cấp Giấy chứng nhận thì phần không phù hợp q...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
  • Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; cá nhân nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài được chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng t...
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư phải có một trong các loại giấy tờ sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có một trong các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng; 2. Hợp...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất và sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng 1. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất: a) Đối với khu vực chưa có Bản đồ địa chính thì lập trích đo địa chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục, đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất và sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng
  • 1. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích lục đo vẽ bổ sung bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất:
  • a) Đối với khu vực chưa có Bản đồ địa chính thì lập trích đo địa chính thửa đất. Đối với khu vực đã có bản đồ địa chính thì lập trích lục bản đồ địa chính
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  • Chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng được chứng nhận quyền sở hữu rừng nếu vốn để trồng rừng, nhận chuyển nhượng rừng, được giao rừng có thu tiền không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước và có mộ...
  • 1. Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng;
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
Rewritten clauses
  • Left: HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Right: HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC
left-only unmatched

MỤC 1. TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN

MỤC 1. TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Tại UBND cấp xã nơi có đất đối với các trường hợp: a) Cấp Giấy chứng nhận lần đầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại xã, phường, thị trấn. b) Cấp lại Giấy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tại UBND cấp xã nơi có đất đối với các trường hợp:
  • b) Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất và cấp đổi có thay đổi diện tích hoặc bổ sung quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất.
  • 2. Tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đã cấp (trừ Điểm b, Khoản 1 Điều này).
Removed / left-side focus
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại phường nộp hồ sơ và nhận Giấ...
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư tại xã, thị trấn nộp hồ sơ và nh...
  • Trong thời gian không quá hai mươi (20) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân xã, thị trấn có trách nhiệm thực hiện các công việc theo quy định tại các Điều 14, 15, 16 và 17 của Ngh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận Right: Điều 11. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • Left: Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp... Right: a) Cấp Giấy chứng nhận lần đầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cộng đồng dân cư t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận Thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau: 1. Không quá năm mươi (50) ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu. 2. Không quá ba mươi (30) ngày làm việc đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận quyề...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm y sao bản chính Giấy chứng nhận (đóng dấu của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) để lưu và chuyển cho: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng cấp huyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm y sao bản chính Giấy chứng nhận (đóng dấu của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) để lưu và chuyển cho:
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng cấp huyện đối với trường hợp Giấy chứng nhận có nội dung chứng nhận sở hữu nhà ở, công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận
  • Thời gian thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ được quy định như sau:
  • 1. Không quá năm mươi (50) ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận có các giấy tờ quy định tại các Điều 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này thì được nộp bản sao giấy tờ đó đã có chứng nhận hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực. 2....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Công khai người Việt Nam định cư ở nước ngoài được ở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm lập danh sách người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận để gửi về Bộ Xây dựng, Tổng cục Quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Công khai người Việt Nam định cư ở nước ngoài được ở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm lập danh sách người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận để gửi về Bộ Xâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận có các giấy tờ quy định tại các Điều 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này thì được nộp bản sao giấy tờ đó đã có chứng nhận hoặc chứng thực theo quy định của phá...
  • 2. Khi nhận Giấy chứng nhận, người được cấp giấy phải giao bản gốc các giấy tờ quy định tại các Điều 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này cho cơ quan trao Giấy chứng nhận (trừ quyết định phê duyệt dự án...
left-only unmatched

MỤC 2. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM

MỤC 2. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b)...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, bao gồm 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh. 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp. 3. Thông báo quyền sử dụng đất hợp pháp cho từng hộ gia đình, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh.
  • 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp.
  • Thông báo quyền sử dụng đất hợp pháp cho từng hộ gia đình, cá nhân hoặc thông báo danh sách các hộ gia đình, cá nhân được giao đất của UBND huyện, thành phố, thị xã tại các khu đất đã có quyết định...
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thu...
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
Rewritten clauses
  • Left: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); Right: Điều 14 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, bao gồm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày 01 tháng 7 năm 2004, bao gồm 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền. 2. Quyết định giao đất của UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo thẩm quyền. 3. Giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất đai từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến ngày 01 tháng 7 năm 2004, bao gồm
  • 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền.
  • 2. Quyết định giao đất của UBND huyện, thành phố, thị xã cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 5...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất. 2. Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác
  • 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất.
  • Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành sau khi thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
  • a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyết định thu hồi...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng để bán thay mặt bên nhận chuyển nhượng nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính 1. Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính
  • Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại Nghị định...
  • 2. Trường hợp người sử dụng đất nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 trở về sau thì giá đất áp dụng để xác định nghĩa vụ tài chính là gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán
  • 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng để bán thay mặt bên nhận chuyển nhượng nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ...
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
left-only unmatched

MỤC 3. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

MỤC 3. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Báo...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Giá đất để tính tiền sử dụng đất và ghi nợ nghĩa vụ tài chính 1. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND tỉnh Nghệ An quy định theo mục đích sử dụng tại thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Điều 18 Quy định này. Đối với những thửa đất chưa có giá được áp dụng theo giá đất của thửa liền kề tương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Giá đất để tính tiền sử dụng đất và ghi nợ nghĩa vụ tài chính
  • Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND tỉnh Nghệ An quy định theo mục đích sử dụng tại thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Điều 18 Quy định này.
  • Đối với những thửa đất chưa có giá được áp dụng theo giá đất của thửa liền kề tương đương.
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền...
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu...

Open section

Điều 20

Điều 20 . Hạn mức xác định diện tích đất ở Hộ gia đình, cá nhận khi cấp giấy chứng nhận được xác định diện tích đất ở như sau: 1. Hạn mức công nhận đất ở để xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất được xác định b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20 . Hạn mức xác định diện tích đất ở
  • Hộ gia đình, cá nhận khi cấp giấy chứng nhận được xác định diện tích đất ở như sau:
  • Hạn mức công nhận đất ở để xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất được...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại các Điều 49, 51, 53 và 55 c...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn ao sử dụng ổn định trước ngày 18/12/1980 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980, thì diện tích đất ở được xác định như sau: a) Trường hợp UBND cấp xã xác định được diện tích hoặc ranh giới của thửa đất sử dụng ổn định trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn ao sử dụng ổn định trước ngày 18/12/1980
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao hình thành trước ngày 18/12/1980, thì diện tích đất ở được xác định như sau:
  • a) Trường hợp UBND cấp xã xác định được diện tích hoặc ranh giới của thửa đất sử dụng ổn định trước ngày 18/12/1980, hiện nay không tranh chấp thì diện tích đất ở được xác định là toàn bộ diện tích...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận; b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại Điều 49 và Điều 53 của Ngh...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 1. Trường hợp đất vườn, ao trong thửa đất ở hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy định này, mà trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Xác định diện tích đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004
  • Trường hợp đất vườn, ao trong thửa đất ở hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy...
  • a) Nếu diện tích đất ở ghi trong giấy tờ lớn hơn hoặc bằng hạn mức công nhận đất ở tại địa phương (được quy định tại Khoản 2 Điều 20 Quy định này) thì diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;
left-only unmatched

MỤC 4. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN

MỤC 4. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận 1. Việc cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản; cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại được thực hiện như sau: a) Ng...

Open section

Điều 23

Điều 23 . Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở 1. Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở theo quy định tại Điều 21, Điều 22 Quy định này thì mục đích sử dụng xác định theo hiện trạng thuộc nhóm đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai. Thời hạn sử dụng đất được xá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23 . Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở
  • Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở theo quy định tại Điều 21, Điều 22 Quy định này thì mục đích sử dụng xác định theo hiện trạng thuộc nhóm đất nông nghiệp theo...
  • Thời hạn sử dụng đất được xác định, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận: Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối là hai mươi (20) năm; đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
  • 1. Việc cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
  • cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại được thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; b) Giấy tờ xác nhận việc mất Giấy chứng nhận của công an cấp xã nơi mất giấy; c) Giấy tờ chứng...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 14, 15 và 16 Quy định này thì được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận không có tranh chấp mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 14, 15 và 16 Quy định này th...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
  • 1. Người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Đính chính và thu hồi đối với loại Giấy chứng nhận đã cấp 1. Khi phát hiện nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính đối với Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính đối với Giấ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 14, 16 Quy định này thì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 14, 16 Quy định này thì việc cấp Giấy chứng nhận được thực hiệ...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng và không thuộc trường hợp quy định Khoản 3 Điều 5 Quy định này, nay được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận là đất không có tranh...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Đính chính và thu hồi đối với loại Giấy chứng nhận đã cấp
  • Khi phát hiện nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đính chính đối với Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp...
  • 2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp trái pháp luật thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀ ĐÍNH CHÍNH VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀ ĐÍNH CHÍNH
  • VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thực hiện 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc xác nhận thay đổi trong quá trình thực hiện các quyền, các biến động của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, việc chứng nhận quyền sở hữu cây lâu năm và các nội dung khác để thi hành Nghị định này. 2. Bộ Xây dựng, Bộ Nông ngh...

Open section

Điều 26

Điều 26 . Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kể từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Quy định này 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 mà không có một trong các loại giấy tờ quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26 . Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kể từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, mà không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 15, Điều 16...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 15, Điều 16 Quy định này và không thuộc trường hợp quy địn...
  • a) Trường hợp đất có nhà ở phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo quy định đối với diện tích đất ở trong hạn mức giao đất ở tại địa phương theo bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành và nộp 100% tiền sử dụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm thực hiện
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc xác nhận thay đổi trong quá trình thực hiện các quyền, các biến động của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, việc chứng...
  • 2. Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan quản lý nhà ở, công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Bảo đảm các điều kiện để cấp Giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo việc đo đạc lập bản đồ địa chính gắn với việc lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận; tăng cường năng lực, trang thiết bị, củng cố tổ chức, thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, bố trí đủ kinh phí bảo đảm yêu cầu cấp Giấy ch...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở được cơ quan, tổ chức giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất, tự chuyển mục đích sử dụng đất sang làm đất ở và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở được cơ quan, tổ chức giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất, tự chuyển mục đích sử dụng đất sang làm đất...
  • a) Trường hợp sử dụng đất trước ngày 15/10/1993 thì không phải nộp tiền sử dụng đất đối với diện tích trong hạn mức giao đất ở của địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Bảo đảm các điều kiện để cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo việc đo đạc lập bản đồ địa chính gắn với việc lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận
  • tăng cường năng lực, trang thiết bị, củng cố tổ chức, thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, bố trí đủ kinh phí bảo đảm yêu cầu cấp Giấy chứng nhận, chỉnh lý biến động hồ sơ địa c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. 2. Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhậ...

Open section

Điều 28

Điều 28 . Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời kỳ 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28 . Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời kỳ
  • 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời...
  • người sử dụng đất không được truy nhận số tiền sử dụng đất đã nộp (nếu có) đối với phần diện tích ít hơn so với diện tích đất ghi trên giấy tờ.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luậ...
  • Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2009. 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành vẫn...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất bị chia tách trong quá trình sử dụng Trường hợp người sử dụng đất ở có vườn ao bị Nhà nước thu hồi hoặc hiến một phần thửa đất để xây dựng các công trình công cộng hoặc chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế một phần diện tích làm cho phần còn lại của thửa đất bị chia cắt thành 2 thửa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất bị chia tách trong quá trình sử dụng
  • Trường hợp người sử dụng đất ở có vườn ao bị Nhà nước thu hồi hoặc hiến một phần thửa đất để xây dựng các công trình công cộng hoặc chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế một phần diện tích làm cho phần...
  • trong đó phải xét diện tích đất ở cho thửa đất có nhà ở trước, sau đó mới xét diện tích đất ở cho thửa đất không có nhà ở. Tổng diện tích đất ở của các thửa đất được xét cấp giấy chứng nhận không v...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Hiệu lực thi hành.
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2009.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp trước ngà...

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. UBND các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và cơ quan khác có liên quan; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khá...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 88/2009/NĐ-CP).
Mục 1 Mục 1 CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐẤT SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH; GIÁ ĐẤT VÀ THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH KHI NỘP HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Mục 2 Mục 2 HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở, XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẤT Ở, ĐẤT VƯỜN, AO TRONG CÙNG THỬA VỚI ĐẤT Ở
Mục 3 Mục 3 CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 30. Điều 30. Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất nhưng cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước đây chỉ cho p...
Điều 31. Điều 31. Trường hợp xin cấp giấy chứng nhận đã có quyết định quản lý của Nhà nước trong quá trình thực hiện chính sách đất đai Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trong thực tế Nhà nước chưa quản lý, chưa có quyết định thu h...