Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ
200/2009/TT-BTC
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
133/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng thu Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ; chấp thuận chuyển giao công nghệ và Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đẩy chuyển giao công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đ...
- Điều 1. Đối tượng thu
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu Mức thu phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ được quy định như sau: 1. Mức thu phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký: a) Đối với các Hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của H...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật. 2. Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật.
- Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ thì có thể lập chung trong một hợp đồng hoặc tách ra thành nhiều hợp đồng, nhưng nội dung của các hợp đồng...
- Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao công nghệ có kèm theo máy móc, thiết bị, phương tiện kỹ thuật thì danh mục và các thỏa thuận về máy móc, thiết bị, phương tiện kỹ thuật đó phải được thể hi...
- Điều 2. Mức thu
- 1. Mức thu phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ để đăng ký:
- a) Đối với các Hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của Hợp đồng chuyển giao...
- Left: Mức thu phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ được quy định như sau: Right: Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 3.
Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan nhà nước có chức năng thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định tại Nghị định số 133/2008/NĐ-CP được thu phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây: 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa; 2. Chuyển giá trị công nghệ thành vốn góp vào dự án đầu tư hoặc vào vốn của doanh nghiệp; Trường hợp các bên có thỏa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây:
- 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa;
- 2. Chuyển giá trị công nghệ thành vốn góp vào dự án đầu tư hoặc vào vốn của doanh nghiệp;
- Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng
- Phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- Cơ quan nhà nước có chức năng thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định tại Nghị định số 133/2008/NĐ-CP được thu phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là cơ quan th...
- Left: - Chi phí kiểm tra, thẩm định công nghệ của các Hợp đồng chuyển giao công nghệ; Right: Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 18/2006/QĐ-BTC này 28/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và giá ước tính của công nghệ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư. Bên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
- Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và...
- Bên nhận công nghệ phải chịu trách nhiệm về nội dung chuyển giao công nghệ và giá thanh toán cho công nghệ được chuyển giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
- Thay thế Quyết định số 18/2006/QĐ-BTC này 28/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Unmatched right-side sections