Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Open section

Tiêu đề

Quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ Right: Quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi chung là xe cơ giới). 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Xe mô tô, xe gắn máy; b) Xe cơ giới của quân đội, công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt l à xe cơ giới) đã có biển số đăng ký hoặc đã qua sử dụng được phép nhập khẩu. 2. Thông tư này không áp d ụng đối với các xe cơ giới sau đây: a) Mô tô, xe gắn máy; b) Xe cơ giới được cải tạo để sử dụng vào mục đích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi chung là xe cơ giới). Right: 1. Thông tư này quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt l à xe cơ giới) đã có biển số đăng ký hoặc đã qua sử dụng được phép nhập khẩu.
  • Left: 2. Thông tư này không áp dụng đối với: Right: 2. Thông tư này không áp d ụng đối với các xe cơ giới sau đây:
  • Left: a) Xe mô tô, xe gắn máy; Right: a) Mô tô, xe gắn máy;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cải tạo xe cơ giới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới. Right: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cải tạo xe cơ giới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm định là việc tiến hành kiểm tra định kỳ, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới để chứng nhận xe cơ giới có đủ điều kiện tham gia giao thông. 2. Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian tính bằng tháng giữa hai lần...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe cơ giới là các loại phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên đường bộ (trừ mô tô, xe gắn máy) được định nghĩa tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7271 - Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô - Phân loại theo mục đích sử dụng, kể cả ô tô sát-xi. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xe cơ giới là các loại phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên đường bộ (trừ mô tô, xe gắn máy) được định nghĩa tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7271
  • Phương tiện giao thông đường bộ
  • Phân loại theo mục đích sử dụng, kể cả ô tô sát-xi.
Removed / left-side focus
  • 1. Kiểm định là việc tiến hành kiểm tra định kỳ, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới để chứng nhận xe cơ giới có đủ điều kiện tham gia giao thông.
  • 2. Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian tính bằng tháng giữa hai lần kiểm định.
  • Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) là chứng chỉ xác nhận xe cơ giới đã được kiểm tra theo quy định, đủ điều kiện t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI

Open section

Chương II

Chương II THIẾT K Ế VÀ TH Ẩ M Đ Ị NH THIẾT K Ế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THIẾT K Ế VÀ TH Ẩ M Đ Ị NH THIẾT K Ế
Removed / left-side focus
  • KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm kiểm định 1. Xe cơ giới được đăng ký và cấp biển số tại địa phương nào thì làm thủ tục kiểm tra lần đầu để cấp Sổ kiểm định tại một trong số các đơn vị đăng kiểm ở địa phương đó. 2. Đối với các lần kiểm định tiếp theo, xe cơ giới có thể được đưa đến bất kỳ đơn vị đăng kiểm nào để kiểm định. 3. Khi xe cơ giới chuyển vùn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các qu y định kh i cải tạo xe cơ giới Xe cơ giới sau khi cải tạo phải thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, đáp ứng các yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới khi tham gia giao thông và phải đảm bảo tuân thủ các quy định sau đây: 1. Không được cải tạo thay đổi mục đích sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các qu y định kh i cải tạo xe cơ giới
  • Xe cơ giới sau khi cải tạo phải thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, đáp ứng các yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới khi tham gia giao t...
  • 1. Không được cải tạo thay đổi mục đích sử dụng (công dụng) đối với xe cơ giới đã có thời gian sử dụng trên 15 năm, kể từ năm sản xuất của ô tô đến thời điểm thẩm định thiết kế cải tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Địa điểm kiểm định
  • 1. Xe cơ giới được đăng ký và cấp biển số tại địa phương nào thì làm thủ tục kiểm tra lần đầu để cấp Sổ kiểm định tại một trong số các đơn vị đăng kiểm ở địa phương đó.
  • 2. Đối với các lần kiểm định tiếp theo, xe cơ giới có thể được đưa đến bất kỳ đơn vị đăng kiểm nào để kiểm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ kiểm định 1. Hồ sơ kiểm tra lần đầu để cấp Sổ kiểm định bao gồm: a) Giấy Đăng ký xe do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực; c) Giấy chứng nhận chất lượng ô tô nhập khẩu hoặc Thông báo miễn kiểm tra chất lượng ô tô nhập khẩu (chỉ áp dụng với xe...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cả i tạo Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo bao gồm: 1. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe cơ giới cải tạo gồm các phần sau: a) Giới thiệu mục đích cải tạo; b) Đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe cơ giới trước và sau cải tạo; c) Nội d ung thực hiện cải tạo và các bước công nghệ thi công; d) Tính toán các đặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cả i tạo
  • 1. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe cơ giới cải tạo gồm các phần sau:
  • a) Giới thiệu mục đích cải tạo;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ kiểm định
  • a) Giấy Đăng ký xe do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
  • b) Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hồ sơ kiểm tra lần đầu để cấp Sổ kiểm định bao gồm: Right: Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo bao gồm:
  • Left: đ) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải (chỉ áp dụng với xe cơ giới có kinh doanh vận tải). Right: e) Những hướng dẫn c ầ n thiết cho việc sử dụng xe cơ giới sau khi cải tạo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung kiểm định 1. Xe cơ giới phải được kiểm định trên dây chuyền kiểm định. Trường hợp xe cơ giới quá khổ, quá tải, có kết cấu đặc biệt không kiểm tra được trên dây chuyền kiểm định hoặc xe hoạt động tại các vùng đảo, các địa phương thuộc vùng sâu, vùng xa không có điều kiện đưa xe tới đơn vị đăng kiểm thì thực hiện theo hư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Miễn lập hồ sơ thiết kế xe cơ gi ớ i cải tạo Xe cơ giới cải tạo trong các trường hợp sau được miễn lập hồ sơ thiết kế: 1 . Ô tô tải thông dụng cải tạo thùng hàng, lắp ráp khung mui theo thiết kế mẫu và ngược lại. 2. Ô tô tập lái, sát hạch lắp đặt bàn đạp phanh phụ bằng cách liên kết với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Miễn lập hồ sơ thiết kế xe cơ gi ớ i cải tạo
  • Xe cơ giới cải tạo trong các trường hợp sau được miễn lập hồ sơ thiết kế:
  • 1 . Ô tô tải thông dụng cải tạo thùng hàng, lắp ráp khung mui theo thiết kế mẫu và ngược lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung kiểm định
  • Xe cơ giới phải được kiểm định trên dây chuyền kiểm định.
  • Trường hợp xe cơ giới quá khổ, quá tải, có kết cấu đặc biệt không kiểm tra được trên dây chuyền kiểm định hoặc xe hoạt động tại các vùng đảo, các địa phương thuộc vùng sâu, vùng xa không có điều ki...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm trong kiểm định xe cơ giới 1. Kiểm định không tuân thủ nội dung, quy trình, quy định. 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra không bảo đảm độ chính xác; khi mạng máy tính nội bộ hư hỏng; kiểm định ngoài dây chuyền khi chưa được phép. 3. Bố trí người thực hiện công việc kiểm định không đúng với tiêu chuẩn quy đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo 1. Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo phải được Cơ quan thẩm định thiết kế thẩm định và cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này. Hiệu lực của Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo là 12 tháng kể từ ngày ký. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo
  • Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo phải được Cơ quan thẩm định thiết kế thẩm định và cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.
  • Hiệu lực của Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo là 12 tháng kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm trong kiểm định xe cơ giới
  • 1. Kiểm định không tuân thủ nội dung, quy trình, quy định.
  • 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra không bảo đảm độ chính xác; khi mạng máy tính nội bộ hư hỏng; kiểm định ngoài dây chuyền khi chưa được phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CẤP, ĐỔI VÀ THU HỒI CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH

Open section

Chương III

Chương III THI CÔNG CẢI TẠO XE CƠ GIỚI, NGHIỆM THU VÀ CẤP GIẤY CH Ứ NG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI T Ạ O

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THI CÔNG CẢI TẠO XE CƠ GIỚI, NGHIỆM THU VÀ CẤP GIẤY CH Ứ NG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI T Ạ O
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, CẤP, ĐỔI VÀ THU HỒI CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sổ kiểm định 1. Mỗi xe cơ giới chỉ được cấp một Sổ kiểm định (mẫu quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Nội dung ghi trong Sổ kiểm định phải phù hợp với xe cơ giới được cấp Sổ, hồ sơ lưu trữ tại đơn vị đăng kiểm và dữ liệu lưu trữ tại Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo 1. Các Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thẩm định các thiết kế cải tạo cho xe cơ giới có đăng ký biển số của địa phương mình theo quy định sau: a) Cải tạo, lắp đặt các hệ thống, tổng thành: khung, truyền lực, treo, buồng lái, thân xe thùng hàng, hệ thống điện, hệ thống đèn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo
  • 1. Các Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thẩm định các thiết kế cải tạo cho xe cơ giới có đăng ký biển số của địa phương mình theo quy định sau:
  • a) Cải tạo, lắp đặt các hệ thống, tổng thành: khung, truyền lực, treo, buồng lái, thân xe thùng hàng, hệ thống điện, hệ thống đèn chiếu sáng và tín hiệu của:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sổ kiểm định
  • 1. Mỗi xe cơ giới chỉ được cấp một Sổ kiểm định (mẫu quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này).
  • 2. Nội dung ghi trong Sổ kiểm định phải phù hợp với xe cơ giới được cấp Sổ, hồ sơ lưu trữ tại đơn vị đăng kiểm và dữ liệu lưu trữ tại Cục Đăng kiểm Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp Sổ kiểm định lần đầu 1. Hồ sơ cấp Sổ được quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này; 2. Chỉ những xe cơ giới kiểm tra đạt yêu cầu theo khoản 2 Điều 6 của Thông tư này thì được cấp Sổ kiểm định.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Th i công cả i tạo 1. Việc thi công cải tạo xe cơ giới phải thực hiện tại các cơ sở sản xuất có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh ngành nghề cải tạo xe cơ giới phù hợp với các quy định pháp luật. 2. Việc thi công cải tạo xe cơ giới phải thực hiện theo đúng thiết kế đã được thẩm định, đảm bảo các yêu cầu về chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Th i công cả i tạo
  • 1. Việc thi công cải tạo xe cơ giới phải thực hiện tại các cơ sở sản xuất có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh ngành nghề cải tạo xe cơ giới phù hợp với các quy định pháp luật.
  • 2. Việc thi công cải tạo xe cơ giới phải thực hiện theo đúng thiết kế đã được thẩm định, đảm bảo các yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp Sổ kiểm định lần đầu
  • 1. Hồ sơ cấp Sổ được quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;
  • 2. Chỉ những xe cơ giới kiểm tra đạt yêu cầu theo khoản 2 Điều 6 của Thông tư này thì được cấp Sổ kiểm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cấp lại Sổ kiểm định 1. Cấp lại Sổ kiểm định khi mất: Hồ sơ cấp lại bao gồm các giấy tờ quy định tại điểm a, b, đ khoản 1 Điều 5 của Thông tư này và đơn báo mất có xác nhận của Cơ quan công an. 2. Cấp lại khi Sổ kiểm định hết trang ghi: hồ sơ cấp lại bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này. 3. Cấp lại...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ngh i ệm thu xe cơ giới cải tạo 1. Xe cơ giới sau khi đã thi công cải tạo theo thiết kế thẩm định phải được nghiệm thu và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo. 2. Việc nghiệm thu xe cơ giới cải tạo được thực hiện tại các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trực thuộc các Sở Giao thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Ngh i ệm thu xe cơ giới cải tạo
  • 1. Xe cơ giới sau khi đã thi công cải tạo theo thiết kế thẩm định phải được nghiệm thu và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo.
  • Việc nghiệm thu xe cơ giới cải tạo được thực hiện tại các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trực thuộc các Sở Giao thông vận tải, Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp lại Sổ kiểm định
  • 1. Cấp lại Sổ kiểm định khi mất: Hồ sơ cấp lại bao gồm các giấy tờ quy định tại điểm a, b, đ khoản 1 Điều 5 của Thông tư này và đơn báo mất có xác nhận của Cơ quan công an.
  • 3. Cấp lại Sổ kiểm định khi bị rách, mất trang, sửa chữa: hồ sơ cấp lại bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này và bản giải trình lý do của chủ phương tiện.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cấp lại khi Sổ kiểm định hết trang ghi: hồ sơ cấp lại bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này. Right: a) Văn bản đề nghị kiểm tra chất lượng xe cơ giới cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung nội dung trong Sổ kiểm định 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung trong Sổ kiểm định được thực hiện khi xe cơ giới chuyển vùng hoặc sang tên chuyển chủ hoặc cải tạo sau khi có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu theo khoản 2 Điều 6 của Thông tư này và tình trạng phương tiện phù hợp với hồ sơ nêu tại khoản 2 Điều 11 của Thông...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ mô i trường xe cơ giới cả i tạo 1. Xe cơ giới sau cải tạo đã nghiệm thu đạt ti ê u chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành thì được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục VII của Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ mô i trường xe cơ giới cả i tạo
  • Xe cơ giới sau cải tạo đã nghiệm thu đạt ti ê u chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành thì được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo theo m...
  • 2. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo gồm 02 liên cấp cho chủ xe để làm thủ tục kiểm định và đăng ký biển số.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung nội dung trong Sổ kiểm định
  • Sửa đổi, bổ sung nội dung trong Sổ kiểm định được thực hiện khi xe cơ giới chuyển vùng hoặc sang tên chuyển chủ hoặc cải tạo sau khi có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu theo khoản 2 Điều 6 của Thông tư...
  • 2. Hồ sơ sửa đổi, bổ sung Sổ kiểm định bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: b) Hồ sơ phương tiện chuyển vùng đối với xe cơ giới chuyển vùng hoặc Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo đối với xe cơ giới cải tạo. Right: Trường hợp chủ xe để quá thời hạn hiệu lực hoặc mất Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe c ơ giới cải tạo thì phải đưa xe tới Đơn vị đăng kiểm đã nghiệm thu để kiểm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định 1. Xe cơ giới sau khi kiểm định có kết quả kiểm định đạt tiêu chuẩn quy định sẽ được cấp Giấy chứng nhận (mẫu quy định tại phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này) và Tem kiểm định (mẫu quy định tại phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này) đủ điều kiện tham gia giao thông đường bộ. Giấy chứ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp G i ấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thiện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 4 Điều 10 và nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo. 2. Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp G i ấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
  • 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thiện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 4 Điều 10 và nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo.
  • 2. Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định
  • Xe cơ giới sau khi kiểm định có kết quả kiểm định đạt tiêu chuẩn quy định sẽ được cấp Giấy chứng nhận (mẫu quy định tại phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này) và Tem kiểm định (mẫu quy định tại...
  • Giấy chứng nhận, Tem kiểm định phải có cùng một seri và có nội dung phù hợp với nhau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi chứng chỉ kiểm định 1. Chứng chỉ kiểm định bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Khi phát hiện hồ sơ do chủ phương tiện hoặc lái xe cung cấp bị làm giả hoặc sửa chữa, tẩy xóa; b) Khi phát hiện các chứng chỉ đã cấp không phù hợp với xe cơ giới được kiểm định; c) Xe cơ giới hết niên hạn sử dụng. 2. Việc thu hồi do các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nh iệ m của C ụ c Đăng kiểm Vi ệ t Nam 1. Tổ chức, hướng dẫn nghiệp vụ và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Xây dựng, quản l ý, hướng dẫn sử dụng chương trình phần mềm quản lý công tác cải tạo xe cơ giới; quản lý dữ liệu xe cơ gi ớ i cải tạo của các Cơ quan thẩm định thiết kế, Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nh iệ m của C ụ c Đăng kiểm Vi ệ t Nam
  • 1. Tổ chức, hướng dẫn nghiệp vụ và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • 2. Xây dựng, quản l ý, hướng dẫn sử dụng chương trình phần mềm quản lý công tác cải tạo xe cơ giới; quản lý dữ liệu xe cơ gi ớ i cải tạo của các Cơ quan thẩm định thiết kế, Đơn vị đăng kiểm nghiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thu hồi chứng chỉ kiểm định
  • 1. Chứng chỉ kiểm định bị thu hồi trong các trường hợp sau:
  • a) Khi phát hiện hồ sơ do chủ phương tiện hoặc lái xe cung cấp bị làm giả hoặc sửa chữa, tẩy xóa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lưu trữ hồ sơ và dữ liệu kiểm định 1. Phiếu kiểm định quy định tại khoản 8 Điều 3 của Thông tư này được lưu trữ tại đơn vị đăng kiểm trong thời hạn 03 năm kể từ ngày kiểm tra và cấp chứng chỉ kiểm định. 2. Hồ sơ phương tiện được lưu trữ tại đơn vị quản lý Sổ kiểm định trong suốt quá trình xe cơ giới được sử dụng, bao gồm: a) C...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở Giao thông vận tải 1. Bố trí cán bộ thực hiện thẩm định thiết kế và cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo theo quy định tại Thông tư này. 2. Hướng dẫn các cơ sở thiết kế tại địa phương thực hiện đúng các quy định tại Thông tư này. 3. Thực hiện báo cáo, lưu trữ hồ sơ và sử d ụng phần m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Sở Giao thông vận tải
  • 1. Bố trí cán bộ thực hiện thẩm định thiết kế và cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Hướng dẫn các cơ sở thiết kế tại địa phương thực hiện đúng các quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Lưu trữ hồ sơ và dữ liệu kiểm định
  • 1. Phiếu kiểm định quy định tại khoản 8 Điều 3 của Thông tư này được lưu trữ tại đơn vị đăng kiểm trong thời hạn 03 năm kể từ ngày kiểm tra và cấp chứng chỉ kiểm định.
  • 2. Hồ sơ phương tiện được lưu trữ tại đơn vị quản lý Sổ kiểm định trong suốt quá trình xe cơ giới được sử dụng, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI HOẶC LÁI XE

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI HOẶC LÁI XE
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ xe cơ giới hoặc lái xe Ngoài việc thực hiện các nội dung trong Thông tư này chủ xe cơ giới hoặc lái xe có trách nhiệm thực hiện các quy định sau đây: 1. Thực hiện kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. 2. Cung cấp chính xác các thông tin cần thiết...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới 1. Nghiệm thu và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo theo quy định tại Thông tư này. 2. Sử dụng phôi Giấy chứng nhận, phần mềm quản lý xe cơ giới cải tạo đúng quy định. 3. Truyền số liệu, gửi báo cáo định kỳ trước ngày 05 hàng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Sử dụng phôi Giấy chứng nhận, phần mềm quản lý xe cơ giới cải tạo đúng quy định.
  • 3. Truyền số liệu, gửi báo cáo định kỳ trước ngày 05 hàng tháng về việc nghiệm thu và sử dụng phôi Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục VIII của Thông tư này về Cục Đ ă ng kiểm Việt Nam và Sở Giao...
  • 4. Có trách nhiệm báo cáo, cung cấp đầy đủ hồ sơ, số liệu cho việc kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất công tác cải tạo xe cơ giới.
Removed / left-side focus
  • Ngoài việc thực hiện các nội dung trong Thông tư này chủ xe cơ giới hoặc lái xe có trách nhiệm thực hiện các quy định sau đây:
  • Cung cấp chính xác các thông tin cần thiết có liên quan tới nội dung kiểm định, nội dung quản lý hành chính, quản lý kỹ thuật của xe cơ giới kể cả việc cung cấp các hồ sơ, tài liệu có liên quan cho...
  • 3. Thực hiện đúng chế độ bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật của xe cơ giới giữa hai kỳ kiểm định theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của chủ xe cơ giới hoặc lái xe Right: Điều 15. Trách nhiệm của các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới
  • Left: 1. Thực hiện kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. Right: 1. Nghiệm thu và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo theo quy định tại Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

Chương V

Chương V HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Xây dựng và trình Bộ Giao thông vận tải công bố quy hoạch hệ thống mạng lưới các đơn vị đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với tốc độ tăng trưởng xe cơ giới và sự phát triển mạng lưới giao thông đường bộ. 2. Tổ chức chỉ đạo và quản lý về chuyên môn nghiệp vụ đối với các đơn vị đăng kiểm trong cả nước. 3. Th...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phí và lệ phí Cơ quan thẩm định thiết kế, Đ ơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo được thu phí, lệ phí the o quy định hiện hành .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phí và lệ phí
  • Cơ quan thẩm định thiết kế, Đ ơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo được thu phí, lệ phí the o quy định hiện hành .
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cục Đăng kiểm Việt Nam
  • 1. Xây dựng và trình Bộ Giao thông vận tải công bố quy hoạch hệ thống mạng lưới các đơn vị đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với tốc độ tăng trưởng xe cơ giới và sự phát triển mạng lưới giao thông đường...
  • 2. Tổ chức chỉ đạo và quản lý về chuyên môn nghiệp vụ đối với các đơn vị đăng kiểm trong cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ đạo, kiểm tra, giám sát hoạt động và xử lý sai phạm của các cá nhân, đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trực thuộc Sở. 2. Đề nghị Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh bổ nhiệm hoặc bổ nhiệm theo ủy quyền giám đốc, phó giám đốc các đơn vị đăng kiểm trực thuộc Sở theo quy định tại Th...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lưu trữ hồ sơ 1. Hồ sơ thẩm định thiết kế được lưu trữ tại Cơ quan thẩm định thiết kế. 2. Hồ sơ ng h iệm thu, bả n sao chụp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ gi ớ i cải tạo được lưu trữ tại Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Lưu trữ hồ sơ
  • 1. Hồ sơ thẩm định thiết kế được lưu trữ tại Cơ quan thẩm định thiết kế.
  • 2. Hồ sơ ng h iệm thu, bả n sao chụp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ gi ớ i cải tạo được lưu trữ tại Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Sở Giao thông vận tải
  • 1. Phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ đạo, kiểm tra, giám sát hoạt động và xử lý sai phạm của các cá nhân, đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trực thuộc Sở.
  • Đề nghị Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh bổ nhiệm hoặc bổ nhiệm theo ủy quyền giám đốc, phó giám đốc các đơn vị đăng kiểm trực thuộc Sở theo quy định tại Thông tư số 11/2009/TT-BGTVT ngày 24 tháng 6 năm 20...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới 1. Thực hiện việc kiểm định và cấp Giấy chứng nhận cho xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ theo quy định. Người đứng đầu đơn vị đăng kiểm và đăng kiểm viên trực tiếp thực hiện kiểm định phải chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định. 2. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa để duy trì độ chính xác, tình trạ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 và bãi bỏ các văn bản sau đây: a) Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15 tháng 02 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; b) Điều 1 Thông tư số 37/2011/TT-BGTVT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 và bãi bỏ các văn bản sau đây:
  • a) Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15 tháng 02 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới
  • Thực hiện việc kiểm định và cấp Giấy chứng nhận cho xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ theo quy định.
  • Người đứng đầu đơn vị đăng kiểm và đăng kiểm viên trực tiếp thực hiện kiểm định phải chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành “Quy định về việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường bộ”, Quyết địn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam, Cục trư ở ng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam, Cục trư ở ng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành “Quy đị...
  • 2. Các loại Giấy chứng nhận và Tem kiểm định do các đơn vị đăng kiểm cấp cho xe cơ giới trước ngày Thông tư này có hiệu lực vẫn có giá trị cho đến khi hết thời hạn ghi trên Giấy chứng nhận và Tem k...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Hiệu lực thi hành Right: Điều 19. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.