Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc thành lập và hoạt động
  • của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới
Removed / left-side focus
  • Quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi chung là xe cơ giới). 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Xe mô tô, xe gắn máy; b) Xe cơ giới của quân đội, công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về việc thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi chung là xe cơ giới).
  • 2. Thông tư này không áp dụng đối với:
  • a) Xe mô tô, xe gắn máy;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến thành lập Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới và hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới. Right: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến thành lập Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới và hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm định là việc tiến hành kiểm tra định kỳ, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới để chứng nhận xe cơ giới có đủ điều kiện tham gia giao thông. 2. Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian tính bằng tháng giữa hai lần...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích t ừ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị cung cấp dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới đang lưu hành. 2. Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (sau đây gọi tắt là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị cung cấp dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới đang lưu hành.
Removed / left-side focus
  • 2. Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian tính bằng tháng giữa hai lần kiểm định.
  • Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) là chứng chỉ xác nhận xe cơ giới đã được kiểm tra theo quy định, đủ điều kiện t...
  • Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới (sau đây gọi chung là Tem kiểm định) là biểu trưng để lực lượng tuần tra, kiểm soát biết xe cơ giới đã kiểm định và được phép tham...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Kiểm định là việc tiến hành kiểm tra định kỳ, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới để chứng nhận xe cơ giới có đủ điều kiện tham gia giao thông. Right: Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (sau đây gọi tắt là kiểm định) là việc kiểm tra, đánh giá định kỳ tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới để chứng...
  • Left: 6. Ấn chỉ kiểm định là phôi của các loại Giấy chứng nhận, Tem kiểm định, Sổ kiểm định. Right: 3. Ấn chỉ kiểm định là phôi của các loại: Giấy chứng nhận, Tem kiểm định và Phiếu lập Hồ sơ phương tiện do Cục Đăng kiểm Việt Nam thống nhất phát hành và quản lý.
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THÀNH LẬP TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THÀNH LẬP
Rewritten clauses
  • Left: KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI Right: TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm kiểm định 1. Xe cơ giới được đăng ký và cấp biển số tại địa phương nào thì làm thủ tục kiểm tra lần đầu để cấp Sổ kiểm định tại một trong số các đơn vị đăng kiểm ở địa phương đó. 2. Đối với các lần kiểm định tiếp theo, xe cơ giới có thể được đưa đến bất kỳ đơn vị đăng kiểm nào để kiểm định. 3. Khi xe cơ giới chuyển vùn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện thành lập Trung tâm Tổ chức, cá nhân được đăng ký thành lập Trung tâm khi có đủ các điều kiện sau: a) Trung tâm phù hợp với Quy hoạch Hệ thống Trung tâm đăng kiểm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; b) Đảm bảo đầy đủ các điều kiện đối với Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; c) Được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân được đăng ký thành lập Trung tâm khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Trung tâm phù hợp với Quy hoạch Hệ thống Trung tâm đăng kiểm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
  • b) Đảm bảo đầy đủ các điều kiện đối với Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;
Removed / left-side focus
  • 1. Xe cơ giới được đăng ký và cấp biển số tại địa phương nào thì làm thủ tục kiểm tra lần đầu để cấp Sổ kiểm định tại một trong số các đơn vị đăng kiểm ở địa phương đó.
  • 2. Đối với các lần kiểm định tiếp theo, xe cơ giới có thể được đưa đến bất kỳ đơn vị đăng kiểm nào để kiểm định.
  • 3. Khi xe cơ giới chuyển vùng, chủ xe phải làm thủ tục chuyển Hồ sơ phương tiện về một trong số các đơn vị đăng kiểm tại địa phương đăng ký biển số mới để quản lý kiểm định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Địa điểm kiểm định Right: Điều 4. Điều kiện thành lập Trung tâm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ kiểm định 1. Hồ sơ kiểm tra lần đầu để cấp Sổ kiểm định bao gồm: a) Giấy Đăng ký xe do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực; c) Giấy chứng nhận chất lượng ô tô nhập khẩu hoặc Thông báo miễn kiểm tra chất lượng ô tô nhập khẩu (chỉ áp dụng với xe...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký thành lập Trung tâm Hồ sơ đăng ký thành lập Trung tâm bao gồm: 1. Văn bản đăng ký thành lập Trung tâm. 2. Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về địa điểm xây dựng Trung tâm. 3. Đề án thành lập Trung tâm, trong đó thể hiện rõ khả năng về đất đai, nguồn vốn, nhân lực, trang t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đăng ký thành lập Trung tâm
  • 1. Văn bản đăng ký thành lập Trung tâm.
  • 2. Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về địa điểm xây dựng Trung tâm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ kiểm định
  • 1. Hồ sơ kiểm tra lần đầu để cấp Sổ kiểm định bao gồm:
  • a) Giấy Đăng ký xe do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hồ sơ kiểm định lần tiếp theo gồm: Right: Hồ sơ đăng ký thành lập Trung tâm bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung kiểm định 1. Xe cơ giới phải được kiểm định trên dây chuyền kiểm định. Trường hợp xe cơ giới quá khổ, quá tải, có kết cấu đặc biệt không kiểm tra được trên dây chuyền kiểm định hoặc xe hoạt động tại các vùng đảo, các địa phương thuộc vùng sâu, vùng xa không có điều kiện đưa xe tới đơn vị đăng kiểm thì thực hiện theo hư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục đăng ký thành lập Trung tâm 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký thành lập Trung tâm nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam. 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra; trường hợp hồ sơ cần bổ sung, chậm nhất 02 ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục đăng ký thành lập Trung tâm
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký thành lập Trung tâm nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.
  • 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung kiểm định
  • Xe cơ giới phải được kiểm định trên dây chuyền kiểm định.
  • Trường hợp xe cơ giới quá khổ, quá tải, có kết cấu đặc biệt không kiểm tra được trên dây chuyền kiểm định hoặc xe hoạt động tại các vùng đảo, các địa phương thuộc vùng sâu, vùng xa không có điều ki...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm trong kiểm định xe cơ giới 1. Kiểm định không tuân thủ nội dung, quy trình, quy định. 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra không bảo đảm độ chính xác; khi mạng máy tính nội bộ hư hỏng; kiểm định ngoài dây chuyền khi chưa được phép. 3. Bố trí người thực hiện công việc kiểm định không đúng với tiêu chuẩn quy đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ gi ớ i 1. Sau khi hoàn thành việc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của Trung tâm, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị kiểm tra cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới theo mẫu quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sau khi hoàn thành việc xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của Trung tâm, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới, hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị kiểm tra cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này;
  • b) Danh sách trích ngang các chức danh làm việc tại Trung tâm Đăng kiểm và các văn bằng chứng chỉ phù hợp với chức năng, nhiệm vụ (bản sao có chứng thực);
Removed / left-side focus
  • 1. Kiểm định không tuân thủ nội dung, quy trình, quy định.
  • 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra không bảo đảm độ chính xác; khi mạng máy tính nội bộ hư hỏng; kiểm định ngoài dây chuyền khi chưa được phép.
  • 3. Bố trí người thực hiện công việc kiểm định không đúng với tiêu chuẩn quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm trong kiểm định xe cơ giới Right: Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ gi ớ i
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CẤP, ĐỔI VÀ THU HỒI CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, CẤP, ĐỔI VÀ THU HỒI CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sổ kiểm định 1. Mỗi xe cơ giới chỉ được cấp một Sổ kiểm định (mẫu quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Nội dung ghi trong Sổ kiểm định phải phù hợp với xe cơ giới được cấp Sổ, hồ sơ lưu trữ tại đơn vị đăng kiểm và dữ liệu lưu trữ tại Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Trung tâm trong hoạt động kiểm định 1. Thực hiện việc kiểm định xe cơ giới, nghiệm thu cải tạo xe cơ giới, kiểm tra thiết bị chuyên dùng lắp trên xe cơ giới và kiểm định xe máy chuyên dùng để cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, Người đứng đầu Đơn vị kiểm định và người trực tiếp thực hiện v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Trung tâm trong hoạt động kiểm định
  • Thực hiện việc kiểm định xe cơ giới, nghiệm thu cải tạo xe cơ giới, kiểm tra thiết bị chuyên dùng lắp trên xe cơ giới và kiểm định xe máy chuyên dùng để cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo...
  • 2. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và chịu trách nhiệm duy trì độ chính xác của trang, thiết bị kiểm định theo quy định giữa các kỳ kiểm tra, đánh giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sổ kiểm định
  • 1. Mỗi xe cơ giới chỉ được cấp một Sổ kiểm định (mẫu quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này).
  • 2. Nội dung ghi trong Sổ kiểm định phải phù hợp với xe cơ giới được cấp Sổ, hồ sơ lưu trữ tại đơn vị đăng kiểm và dữ liệu lưu trữ tại Cục Đăng kiểm Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp Sổ kiểm định lần đầu 1. Hồ sơ cấp Sổ được quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này; 2. Chỉ những xe cơ giới kiểm tra đạt yêu cầu theo khoản 2 Điều 6 của Thông tư này thì được cấp Sổ kiểm định.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyền hạn của Trung tâm 1. Được thu và sử dụng phí, lệ phí theo quy định. 2. Từ chối kiểm định khi xe cơ giới không đảm bảo điều kiện quy định. 3. Thu hồi Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, Tem kiểm định theo quy định. 4. Đề nghị cơ quan bảo vệ pháp luật xử lý các hành vi cản trở hoạt động của Trung tâm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyền hạn của Trung tâm
  • 1. Được thu và sử dụng phí, lệ phí theo quy định.
  • 2. Từ chối kiểm định khi xe cơ giới không đảm bảo điều kiện quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp Sổ kiểm định lần đầu
  • 1. Hồ sơ cấp Sổ được quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;
  • 2. Chỉ những xe cơ giới kiểm tra đạt yêu cầu theo khoản 2 Điều 6 của Thông tư này thì được cấp Sổ kiểm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cấp lại Sổ kiểm định 1. Cấp lại Sổ kiểm định khi mất: Hồ sơ cấp lại bao gồm các giấy tờ quy định tại điểm a, b, đ khoản 1 Điều 5 của Thông tư này và đơn báo mất có xác nhận của Cơ quan công an. 2. Cấp lại khi Sổ kiểm định hết trang ghi: hồ sơ cấp lại bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này. 3. Cấp lại...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hành vi bị nghiêm cấm trong kiểm định xe cơ gi ớ i 1. Kiểm định không đầy đủ nội dung, không đúng quy trình, quy định. 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra không bảo đảm độ chính xác; khi mạng máy tính nội bộ hư hỏng; kiểm định ngoài dây chuyền sai quy định. 3. Bố trí người thực hiện công việc kiểm định không đúng với quy định....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hành vi bị nghiêm cấm trong kiểm định xe cơ gi ớ i
  • 1. Kiểm định không đầy đủ nội dung, không đúng quy trình, quy định.
  • 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra không bảo đảm độ chính xác; khi mạng máy tính nội bộ hư hỏng; kiểm định ngoài dây chuyền sai quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp lại Sổ kiểm định
  • 1. Cấp lại Sổ kiểm định khi mất: Hồ sơ cấp lại bao gồm các giấy tờ quy định tại điểm a, b, đ khoản 1 Điều 5 của Thông tư này và đơn báo mất có xác nhận của Cơ quan công an.
  • 2. Cấp lại khi Sổ kiểm định hết trang ghi: hồ sơ cấp lại bao gồm các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung nội dung trong Sổ kiểm định 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung trong Sổ kiểm định được thực hiện khi xe cơ giới chuyển vùng hoặc sang tên chuyển chủ hoặc cải tạo sau khi có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu theo khoản 2 Điều 6 của Thông tư này và tình trạng phương tiện phù hợp với hồ sơ nêu tại khoản 2 Điều 11 của Thông...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, gi á m sát hoạt động kiểm định 1. Người đứng đầu Trung tâm có trách nhiệm thường xuyên tự kiểm tra hoạt động của Trung tâm theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy định hiện hành. 2. Trung tâm chịu sự kiểm tra định kỳ, kiểm tra chuyên ngành đột xuất và cơ chế giám sát hoạt động kiểm định của các cơ qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra, gi á m sát hoạt động kiểm định
  • 1. Người đứng đầu Trung tâm có trách nhiệm thường xuyên tự kiểm tra hoạt động của Trung tâm theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy định hiện hành.
  • 2. Trung tâm chịu sự kiểm tra định kỳ, kiểm tra chuyên ngành đột xuất và cơ chế giám sát hoạt động kiểm định của các cơ quan chức năng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung nội dung trong Sổ kiểm định
  • Sửa đổi, bổ sung nội dung trong Sổ kiểm định được thực hiện khi xe cơ giới chuyển vùng hoặc sang tên chuyển chủ hoặc cải tạo sau khi có kết quả kiểm tra đạt yêu cầu theo khoản 2 Điều 6 của Thông tư...
  • 2. Hồ sơ sửa đổi, bổ sung Sổ kiểm định bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định 1. Xe cơ giới sau khi kiểm định có kết quả kiểm định đạt tiêu chuẩn quy định sẽ được cấp Giấy chứng nhận (mẫu quy định tại phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này) và Tem kiểm định (mẫu quy định tại phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này) đủ điều kiện tham gia giao thông đường bộ. Giấy chứ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ hoạt động kiểm định có th ờ i hạn 1. Cơ quan, người có thẩm quyền khi phát hiện Trung tâm có hành vi vi phạm trong hoạt động kiểm phải lập biên bản, nêu rõ hành vi, mức độ vi phạm, thời gian khắc phục và gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam để làm cơ sở xem xét, xử lý. 2. Trung tâm bị đình chỉ hoạt động 01 tháng khi để xảy r...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đình chỉ hoạt động kiểm định có th ờ i hạn
  • Cơ quan, người có thẩm quyền khi phát hiện Trung tâm có hành vi vi phạm trong hoạt động kiểm phải lập biên bản, nêu rõ hành vi, mức độ vi phạm, thời gian khắc phục và gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam...
  • 2. Trung tâm bị đình chỉ hoạt động 01 tháng khi để xảy ra một trong các vi phạm sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định
  • Xe cơ giới sau khi kiểm định có kết quả kiểm định đạt tiêu chuẩn quy định sẽ được cấp Giấy chứng nhận (mẫu quy định tại phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này) và Tem kiểm định (mẫu quy định tại...
  • Giấy chứng nhận, Tem kiểm định phải có cùng một seri và có nội dung phù hợp với nhau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi chứng chỉ kiểm định 1. Chứng chỉ kiểm định bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Khi phát hiện hồ sơ do chủ phương tiện hoặc lái xe cung cấp bị làm giả hoặc sửa chữa, tẩy xóa; b) Khi phát hiện các chứng chỉ đã cấp không phù hợp với xe cơ giới được kiểm định; c) Xe cơ giới hết niên hạn sử dụng. 2. Việc thu hồi do các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định 1. Trung tâm bị thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định khi: a) Không khắc phục được vi phạm quy định về điều kiện đối với Trung tâm trong thời hạn 06 tháng. b) Thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 10 của Thông tư này dẫn tới phải đình chỉ 03 tháng lần thứ hai tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trung tâm bị thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định khi:
  • a) Không khắc phục được vi phạm quy định về điều kiện đối với Trung tâm trong thời hạn 06 tháng.
  • b) Thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 10 của Thông tư này dẫn tới phải đình chỉ 03 tháng lần thứ hai trong khoảng thời gian 12 tháng.
Removed / left-side focus
  • 1. Chứng chỉ kiểm định bị thu hồi trong các trường hợp sau:
  • a) Khi phát hiện hồ sơ do chủ phương tiện hoặc lái xe cung cấp bị làm giả hoặc sửa chữa, tẩy xóa;
  • b) Khi phát hiện các chứng chỉ đã cấp không phù hợp với xe cơ giới được kiểm định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thu hồi chứng chỉ kiểm định Right: Điều 13. Thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Lưu trữ hồ sơ và dữ liệu kiểm định 1. Phiếu kiểm định quy định tại khoản 8 Điều 3 của Thông tư này được lưu trữ tại đơn vị đăng kiểm trong thời hạn 03 năm kể từ ngày kiểm tra và cấp chứng chỉ kiểm định. 2. Hồ sơ phương tiện được lưu trữ tại đơn vị quản lý Sổ kiểm định trong suốt quá trình xe cơ giới được sử dụng, bao gồm: a) C...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ngừng hoạt động kiểm định của Trung tâm 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu không tiếp tục hoạt động kiểm định phải gửi văn bản thông báo cho Sở Giao thông vận tải địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam và thông báo tại Trung tâm trước khi ngừng hoạt động 03 tháng. 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm thu hồi Giấy chứng nhận hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu không tiếp tục hoạt động kiểm định phải gửi văn bản thông báo cho Sở Giao thông vận tải địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam và thông báo tại Trung tâm trước khi ngừng...
  • 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động kiểm định, ấn chỉ kiểm định
  • hướng dẫn Trung tâm bàn giao hồ sơ lưu trữ, dữ liệu kiểm định và thông báo trên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Phiếu kiểm định quy định tại khoản 8 Điều 3 của Thông tư này được lưu trữ tại đơn vị đăng kiểm trong thời hạn 03 năm kể từ ngày kiểm tra và cấp chứng chỉ kiểm định.
  • 2. Hồ sơ phương tiện được lưu trữ tại đơn vị quản lý Sổ kiểm định trong suốt quá trình xe cơ giới được sử dụng, bao gồm:
  • a) Các giấy tờ liên quan sử dụng để lập, cấp lại Sổ kiểm định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Lưu trữ hồ sơ và dữ liệu kiểm định Right: Điều 14. Ngừng hoạt động kiểm định của Trung tâm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI HOẶC LÁI XE

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI HOẶC LÁI XE
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ xe cơ giới hoặc lái xe Ngoài việc thực hiện các nội dung trong Thông tư này chủ xe cơ giới hoặc lái xe có trách nhiệm thực hiện các quy định sau đây: 1. Thực hiện kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. 2. Cung cấp chính xác các thông tin cần thiết...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện các quy định của Thông tư này. 2. Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch Quy hoạch Hệ thống Trung tâm đăng kiểm phù hợp tình hình thực tế và trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện các quy định của Thông tư này.
  • 2. Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch Quy hoạch Hệ thống Trung tâm đăng kiểm phù hợp tình hình thực tế và trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành trước thời điểm có hiệu lực của Thông tư này.
  • 3. Định kỳ vào tháng 06 và tháng 12 hàng năm, báo cáo Bộ Giao thông vận tải tình hình thành lập và hoạt động của các Trung tâm.
Removed / left-side focus
  • Ngoài việc thực hiện các nội dung trong Thông tư này chủ xe cơ giới hoặc lái xe có trách nhiệm thực hiện các quy định sau đây:
  • 1. Thực hiện kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
  • Cung cấp chính xác các thông tin cần thiết có liên quan tới nội dung kiểm định, nội dung quản lý hành chính, quản lý kỹ thuật của xe cơ giới kể cả việc cung cấp các hồ sơ, tài liệu có liên quan cho...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của chủ xe cơ giới hoặc lái xe Right: Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Xây dựng và trình Bộ Giao thông vận tải công bố quy hoạch hệ thống mạng lưới các đơn vị đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với tốc độ tăng trưởng xe cơ giới và sự phát triển mạng lưới giao thông đường bộ. 2. Tổ chức chỉ đạo và quản lý về chuyên môn nghiệp vụ đối với các đơn vị đăng kiểm trong cả nước. 3. Th...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trác h nhiệm của Sở Giao thông vận t ải Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước theo thẩm quyền đối với các Trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trác h nhiệm của Sở Giao thông vận t ải
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước theo thẩm quyền đối với các Trung tâm Đăng kiểm trên địa bàn địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cục Đăng kiểm Việt Nam
  • 1. Xây dựng và trình Bộ Giao thông vận tải công bố quy hoạch hệ thống mạng lưới các đơn vị đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với tốc độ tăng trưởng xe cơ giới và sự phát triển mạng lưới giao thông đường...
  • 2. Tổ chức chỉ đạo và quản lý về chuyên môn nghiệp vụ đối với các đơn vị đăng kiểm trong cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ đạo, kiểm tra, giám sát hoạt động và xử lý sai phạm của các cá nhân, đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trực thuộc Sở. 2. Đề nghị Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh bổ nhiệm hoặc bổ nhiệm theo ủy quyền giám đốc, phó giám đốc các đơn vị đăng kiểm trực thuộc Sở theo quy định tại Th...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/04/2014. 2. Bãi bỏ các Văn bản sau đây: a) Quyết định số 45/2005/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 09 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới. b) Điều 2 của Thông tư số 37/2011/TT-BGTVT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/04/2014.
  • 2. Bãi bỏ các Văn bản sau đây:
  • a) Quyết định số 45/2005/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 09 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới.
Removed / left-side focus
  • 1. Phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ đạo, kiểm tra, giám sát hoạt động và xử lý sai phạm của các cá nhân, đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trực thuộc Sở.
  • Đề nghị Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh bổ nhiệm hoặc bổ nhiệm theo ủy quyền giám đốc, phó giám đốc các đơn vị đăng kiểm trực thuộc Sở theo quy định tại Thông tư số 11/2009/TT-BGTVT ngày 24 tháng 6 năm 20...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Sở Giao thông vận tải Right: Điều 17. Hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới 1. Thực hiện việc kiểm định và cấp Giấy chứng nhận cho xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ theo quy định. Người đứng đầu đơn vị đăng kiểm và đăng kiểm viên trực tiếp thực hiện kiểm định phải chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định. 2. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa để duy trì độ chính xác, tình trạ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. T ổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. T ổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới
  • Thực hiện việc kiểm định và cấp Giấy chứng nhận cho xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ theo quy định.
  • Người đứng đầu đơn vị đăng kiểm và đăng kiểm viên trực tiếp thực hiện kiểm định phải chịu trách nhiệm về kết quả kiểm định.
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành “Quy định về việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường bộ”, Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.