Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
83/2009/NĐ-CP
Right document
Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 và Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015
119/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 và Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 và Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của Hội đồng
- nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình như sau: 1. Bổ sung vào cuối điểm a khoản 3 Điều 2 như sau: “Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 3. Ngoài quy định tại khoản 2 Điều này thì...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 -2015 như sau: 1. Bổ sung danh mục công trình đã bố trí vốn năm 2013, năm 2014 nhưng chưa có trong Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND. Tổng số danh mục công trình bổ sung là 08 công trình, với số vốn đã đầu tư 100,562 tỷ đồng; nhu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 -2015 như sau:
- 1. Bổ sung danh mục công trình đã bố trí vốn năm 2013, năm 2014 nhưng chưa có trong Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND.
- Tổng số danh mục công trình bổ sung là 08 công trình, với số vốn đã đầu tư 100,562 tỷ đồng; nhu cầu vốn cần thiết để thực hiện hoàn thành các dự án: 18,555 tỷ đồng.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình như sau:
- 1. Bổ sung vào cuối điểm a khoản 3 Điều 2 như sau:
- “Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections