Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc tiếp tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt đến năm 2010 cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn
1592/QĐ-TTg
Right document
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bến Tre
25/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc tiếp tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt đến năm 2010 cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm
- Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bến Tre
- Về việc tiếp tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt đến năm 2010 cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn
Left
Điều 1.
Điều 1. Tiếp tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt đến năm 2010 cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn để phát triển sản xuất, ổn định và cải thiện cuộc sống. 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo theo tiêu chí hộ nghèo quy định tại Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn theo từng mục đích sử dụng như sau: 1. Theo mục đích sử dụng: STT Mục đích sử dụng Giá tiêu thụ (đồng/m 3 ) 01 Sinh hoạt các hộ dân cư 8.000 02 Phục vụ công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp 8.500 03 Hoạt động sản xuất vật chất 9.000 04 Hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn theo từng mục đích sử dụng như sau:
- 1. Theo mục đích sử dụng:
- Mục đích sử dụng
- Tiếp tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt đến năm 2010 cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn để phát triển sản xuất, ổn định và cả...
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo theo tiêu chí hộ nghèo quy định tại Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ, sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp chưa c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Về chính sách 1. Hỗ trợ đất sản xuất a) Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất: - Định mức đất sản xuất cho mỗi hộ căn cứ theo mức bình quân chung và tùy thuộc vào khả năng quỹ đất hiện còn của địa phương, nhưng tối thiểu là 0,25 ha đất ruộng lúa nước 1 vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước 2 vụ hoặc 0,5 ha đất nương, rẫy hoặc 0,5 ha đất n...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 1. Hỗ trợ đất sản xuất
- a) Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất:
- - Định mức đất sản xuất cho mỗi hộ căn cứ theo mức bình quân chung và tùy thuộc vào khả năng quỹ đất hiện còn của địa phương, nhưng tối thiểu là 0,25 ha đất ruộng lúa nước 1 vụ hoặc 0,15 ha đất ruộ...
- Left: Điều 2. Về chính sách Right: Điều 2 . Điều khoản thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện vay vốn 1. Những hộ, lao động được xét cho vay vốn để phát triển sản xuất, chuyển đổi ngành nghề phải thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này và phải có phương án sản xuất, kinh doanh cụ thể được chính quyền, các tổ chức chính trị xã hội cấp xã, phường xác nhận hoặc hỗ trợ gia đình lập. 2. Nhữn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn thực hiện 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương và Ngân hàng Chính sách Xã hội để thực hiện chính sách theo quy định hiện hành. 2. Ngân sách địa phương bảo đảm tối thiểu 20% so với vốn ngân sách trung ương và huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện chính sách. Đối với các địa phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các Bộ, ngành Trung ương a) Ủy ban Dân tộc là cơ quan chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan có nhiệm vụ: - Hướng dẫn các địa phương rà soát xây dựng Đề án thực hiện các chính sách quy định tại Quyết định này. - Tổng hợp, xây dựng kế hoạch chung thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.