Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
85/2009/NĐ-CP
Right document
Quy định chi tiết thí điểm đấu thầu qua mạng
17/2010/TT-BKH
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội (sau đây gọi tắt là Luật sửa đổi) và hướng dẫn thi hành việc lựa ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đấu thầu qua mạng hay còn gọi là đấu thầu điện tử, là quá trình sử dụng hệ thống mạng công nghệ thông tin (internet) và các thiết bị điện toán để thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Hệ thống đấu thầu qua mạng (sau...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/...
- Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đấu thầu qua mạng hay còn gọi là đấu thầu điện tử, là quá trình sử dụng hệ thống mạng công nghệ thông tin (internet) và các thiết bị điện toán để thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định của ph...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/...
- Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đấu thầu qua mạng hay còn gọi là đấu thầu điện tử, là quá trình sử dụng hệ thống mạng công nghệ thông tin (internet) và các thiết...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án đã ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thí điểm đấu thầu qua mạng được thực hiện đối với các gói thầu dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa và xây lắp có hình thức lựa chọn nhà thầu là đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế và chào hàng cạnh tranh trong nước. 2. Khi thực hiện đấu thầu qua mạng, các nội dung sau đây của quy trình lựa chọn nhà thầu được...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thí điểm đấu thầu qua mạng được thực hiện đối với các gói thầu dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa và xây lắp có hình thức lựa chọn nhà thầu là đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế và chào hàng cạnh...
- 2. Khi thực hiện đấu thầu qua mạng, các nội dung sau đây của quy trình lựa chọn nhà thầu được thực hiện qua mạng internet:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thí điểm đấu thầu qua mạng được thực hiện đối với các gói thầu dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa và xây lắp có hình thức lựa chọn nhà thầu là đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế và chào hà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau: 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; nhà thầu thực hiện hợp đồng và nhà thầu tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng được coi là độc lập với nhau về tổ chức, không cùng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Việc thí điểm đấu thầu qua mạng được thực hiện tại ba (03) cơ quan là Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam và Tập đoàn Điện lực Việt Nam (sau đây gọi tắt là cơ quan thí điểm). a) Chủ đầu tư, bên mời thầu trực thuộc các cơ quan thí điểm nêu tại khoản 1 Điều này chịu trách...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau:
- 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Việc thí điểm đấu thầu qua mạng được thực hiện tại ba (03) cơ quan là Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam và Tập đoàn Điện lực Việt Nam (sau đây gọi tắt là c...
- a) Chủ đầu tư, bên mời thầu trực thuộc các cơ quan thí điểm nêu tại khoản 1 Điều này chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung nêu tại điểm a, b, e, g khoản 2, Điều 1 của Thông tư này.
- Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau:
- 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Việc thí điểm đấu thầu qua mạng được thực hiện tại ba (03) cơ quan là Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam và Tập đoàn Điện lực Việt Nam (sau đây gọi tắ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tìm kiếm thông tin trên Hệ thống 1. Bên mời thầu, nhà thầu và các đối tượng quan tâm có thể tìm kiếm các thông tin sau đây trên Hệ thống: a) Thông tin về nhà thầu trong cơ sở dữ liệu nhà thầu (dành cho bên mời thầu); b) Các thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư này. 2. Quy trình tìm kiếm các thông tin tại khoản...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
- 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
- Điều 14. Tìm kiếm thông tin trên Hệ thống
- 1. Bên mời thầu, nhà thầu và các đối tượng quan tâm có thể tìm kiếm các thông tin sau đây trên Hệ thống:
- a) Thông tin về nhà thầu trong cơ sở dữ liệu nhà thầu (dành cho bên mời thầu);
- Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
- 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
Điều 14. Tìm kiếm thông tin trên Hệ thống 1. Bên mời thầu, nhà thầu và các đối tượng quan tâm có thể tìm kiếm các thông tin sau đây trên Hệ thống: a) Thông tin về nhà thầu trong cơ sở dữ liệu nhà thầu (dành cho bên mờ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu. 2. Điều kiện để các cơ sở tổ chức hoạt động đào tạo, bồi dưỡng a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Báo Đầu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu. 2. Báo Đấu thầu được phát hành hàng ngày. 3. Cung cấp thông tin về đấu thầu a) Trách nhiệm cung cấp thông tin - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan khác ở Trung ương và Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tạ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tư cách hợp lệ của bên mời thầu và nhà thầu 1. Khi tổ chức đấu thầu qua mạng bên mời thầu phải đăng ký tham gia vào Hệ thống để được cấp chứng thư số theo quy định tại Điều 16 Thông tư này. 2. Khi tham gia đấu thầu qua mạng nhà thầu phải đăng ký tham gia vào Hệ thống để được cấp chứng thư số theo quy định tại Điều 17 Thông tư này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
- 1. Báo Đầu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu.
- 2. Báo Đấu thầu được phát hành hàng ngày.
- Điều 5. Tư cách hợp lệ của bên mời thầu và nhà thầu
- 1. Khi tổ chức đấu thầu qua mạng bên mời thầu phải đăng ký tham gia vào Hệ thống để được cấp chứng thư số theo quy định tại Điều 16 Thông tư này.
- 2. Khi tham gia đấu thầu qua mạng nhà thầu phải đăng ký tham gia vào Hệ thống để được cấp chứng thư số theo quy định tại Điều 17 Thông tư này.
- Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
- 1. Báo Đầu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu.
- 2. Báo Đấu thầu được phát hành hàng ngày.
Điều 5. Tư cách hợp lệ của bên mời thầu và nhà thầu 1. Khi tổ chức đấu thầu qua mạng bên mời thầu phải đăng ký tham gia vào Hệ thống để được cấp chứng thư số theo quy định tại Điều 16 Thông tư này. 2. Khi tham gia đấu...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu, khoản 6 Điều 2 của Luật sửa đổi và các quy định cụ thể sau đây: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời hạn tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu của b...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Mở thầu 1. HSDT được nộp trước thời điểm đóng thầu sẽ được bên mời thầu giải mã và mở trên Hệ thống tại thời điểm mở thầu. HSDT nộp sau thời điểm đóng thầu không được Hệ thống chấp nhận và không được giải mã. 2. Bên mời thầu giải mã các HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu. Sau khi giải mã, các nội dung của HSDT sẽ được Hệ thống...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu
- 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu, khoản 6 Điều 2 của Luật sửa đổi và các quy định cụ thể sau đây:
- a) Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời hạn tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu hoặc báo cáo thẩm định hồ sơ yêu cầ...
- Điều 31. Mở thầu
- 1. HSDT được nộp trước thời điểm đóng thầu sẽ được bên mời thầu giải mã và mở trên Hệ thống tại thời điểm mở thầu. HSDT nộp sau thời điểm đóng thầu không được Hệ thống chấp nhận và không được giải mã.
- 2. Bên mời thầu giải mã các HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu. Sau khi giải mã, các nội dung của HSDT sẽ được Hệ thống tự động ghi lại trong biên bản mở thầu, bao gồm:
- Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu
- 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu, khoản 6 Điều 2 của Luật sửa đổi và các quy định cụ thể sau đây:
- a) Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời hạn tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu hoặc báo cáo thẩm định hồ sơ yêu cầ...
Điều 31. Mở thầu 1. HSDT được nộp trước thời điểm đóng thầu sẽ được bên mời thầu giải mã và mở trên Hệ thống tại thời điểm mở thầu. HSDT nộp sau thời điểm đóng thầu không được Hệ thống chấp nhận và không được giải mã....
Left
Chương II
Chương II KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu có liên quan. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định đầu tư thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án. 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thoả thuận quốc tế đối với các dự án s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu. Nội dung của từng gói thầu bao gồm: 1. Tên gói thầu Tên gói thầu thể hiện tín...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm dự thầu Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định trong HSMT. Trường hợp HSMT quy định bảo đảm dự thầu bằng hình thức chuyển khoản, bên mời thầu phải hướng dẫn nhà thầu chuyển khoản vào tài khoản của bên mời thầu theo số tài khoản đã được bên mời thầu nêu trong thông báo mời thầu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
- Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
- Nội dung của từng gói thầu bao gồm:
- Điều 6. Bảo đảm dự thầu
- Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định trong HSMT.
- Trường hợp HSMT quy định bảo đảm dự thầu bằng hình thức chuyển khoản, bên mời thầu phải hướng dẫn nhà thầu chuyển khoản vào tài khoản của bên mời thầu theo số tài khoản đã được bên mời thầu nêu tro...
- Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
- Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
- Nội dung của từng gói thầu bao gồm:
Điều 6. Bảo đảm dự thầu Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định trong HSMT. Trường hợp HSMT quy định bảo đảm dự thầu bằng hình thức chuyển khoản, bên mời thầu phải hướng dẫn n...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt; đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định; trường hợp trình kế hoạch đấu thầu lên Thủ tướng Chính phủ, chủ đầu tư còn phải gửi cho...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy định chung về chứng thư số 1. Chứng thư số sử dụng trong đấu thầu qua mạng bao gồm những nội dung sau: a) Tên cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số; b) Tên của cơ quan, tổ chức sử dụng chứng thư số; c) Số hiệu của chứng thư số; d) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số; đ) Khóa công khai của người sử dụng chứng thư...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
- 1. Trách nhiệm trình duyệt
- Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt
- a) Tên cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số;
- b) Tên của cơ quan, tổ chức sử dụng chứng thư số;
- c) Số hiệu của chứng thư số;
- 1. Trách nhiệm trình duyệt
- Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người có thẩm quyền hoặc người được ủy quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt
- đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định
- Left: Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu Right: Điều 18. Quy định chung về chứng thư số
- Left: a) Văn bản trình duyệt kế hoạch đấu thầu bao gồm những nội dung sau đây: Right: 1. Chứng thư số sử dụng trong đấu thầu qua mạng bao gồm những nội dung sau:
Điều 18. Quy định chung về chứng thư số 1. Chứng thư số sử dụng trong đấu thầu qua mạng bao gồm những nội dung sau: a) Tên cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số; b) Tên của cơ quan, tổ chức sử dụng chứng thư s...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này; b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lỗi liên quan đến tệp tin đính kèm Văn bản điện tử cho nhà thầu nộp theo dạng tệp tin đính kèm không mở và không đọc được thì bên mời thầu lập biên bản gửi cho nhà thầu và Cơ quan vận hành Hệ thống, tiếp đó mở HSQT, HSDST, HSDT, HSĐX dự phòng của nhà thầu (nếu có) để lấy tệp tin tương ứng trong đĩa CD. Trường hợp tệp tin trong...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu
- a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này;
- Điều 9. Lỗi liên quan đến tệp tin đính kèm
- Văn bản điện tử cho nhà thầu nộp theo dạng tệp tin đính kèm không mở và không đọc được thì bên mời thầu lập biên bản gửi cho nhà thầu và Cơ quan vận hành Hệ thống, tiếp đó mở HSQT, HSDST, HSDT, HSĐ...
- Trường hợp tệp tin trong đĩa CD vẫn không đọc được thì bên mời thầu xử lý theo một trong các cách sau đây:
- Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu
- a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này;
Điều 9. Lỗi liên quan đến tệp tin đính kèm Văn bản điện tử cho nhà thầu nộp theo dạng tệp tin đính kèm không mở và không đọc được thì bên mời thầu lập biên bản gửi cho nhà thầu và Cơ quan vận hành Hệ thống, tiếp đó mở...
Left
Chương III
Chương III SƠ TUYỂN NHÀ THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. áp dụng sơ tuyển 1. Căn cứ tính chất, quy mô của gói thầu, có thể áp dụng sơ tuyển nhà thầu theo quy định tại khoản 7 Điều 2 của Luật sửa đổi nhằm chọn được các nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để mời tham gia đấu thầu. 2. Việc sơ tuyển nhà thầu phải được người có thẩm quyền phê duyệt trong kế h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu: a) Yêu cầu về năng lực kỹ thuật; b) Yêu cầu về năng lực tài chính; c) Yêu cầu về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: QUY TRÌNH ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
MỤC 1: QUY TRÌNH ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách ngắn Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, chủ đầu tư có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều này hoặc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn song phải được người có thẩm quyền phê duyệt trong kế hoạch đấu...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Sử dụng chứng thư số trong đấu thầu qua mạng 1. Chứng thư số được cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp phát để sử dụng trong Hệ thống có ba loại như sau: a) Chứng thư số cá nhân được cấp cho cán bộ có thẩm quyền tham gia vận hành Hệ thống. Cơ quan vận hành Hệ thống có trách nhiệm quản lý các chứng thư số cá nhân n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Lựa chọn danh sách ngắn
- Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, chủ đầu tư có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều này hoặc áp dụng thủ tục l...
- Điều 19. Sử dụng chứng thư số trong đấu thầu qua mạng
- 1. Chứng thư số được cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp phát để sử dụng trong Hệ thống có ba loại như sau:
- a) Chứng thư số cá nhân được cấp cho cán bộ có thẩm quyền tham gia vận hành Hệ thống. Cơ quan vận hành Hệ thống có trách nhiệm quản lý các chứng thư số cá nhân này.
- Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Lựa chọn danh sách ngắn
- Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, chủ đầu tư có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều này hoặc áp dụng thủ tục l...
Điều 19. Sử dụng chứng thư số trong đấu thầu qua mạng 1. Chứng thư số được cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp phát để sử dụng trong Hệ thống có ba loại như sau: a) Chứng thư số cá nhân được cấp cho cán...
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, không yêu cầu kỹ thuật cao: a) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: sử dụng thang điểm (100, 1.000,...) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá, bao gồm các nội dung sau đây: - Kinh nghiệm và năng lực củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn), cho các nhà thầu trong danh sách ngắn với giá bán theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này. Đối với nhà thầu...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Thông báo mời chào hàng và phát hành HSYC 1. Nội dung thông báo mời chào hàng do bên mời thầu tự điền theo mẫu thông báo mời chào hàng trên Hệ thống. Bên mời thầu cần nhập danh mục hàng hóa cần mua bao gồm các thông tin như tên hàng hóa, tiêu chuẩn hàng hóa, số lượng và đơn vị. Trường hợp đã có thông tin thì có thể nhập ngày g...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 17. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn), cho các nhà thầu trong danh...
- Điều 33. Thông báo mời chào hàng và phát hành HSYC
- Nội dung thông báo mời chào hàng do bên mời thầu tự điền theo mẫu thông báo mời chào hàng trên Hệ thống.
- Bên mời thầu cần nhập danh mục hàng hóa cần mua bao gồm các thông tin như tên hàng hóa, tiêu chuẩn hàng hóa, số lượng và đơn vị.
- Điều 17. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn), cho các nhà thầu trong danh...
Điều 33. Thông báo mời chào hàng và phát hành HSYC 1. Nội dung thông báo mời chào hàng do bên mời thầu tự điền theo mẫu thông báo mời chào hàng trên Hệ thống. Bên mời thầu cần nhập danh mục hàng hóa cần mua bao gồm cá...
Left
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá được quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình tự đánh giá được quy định...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Thông báo mời thầu và phát hành HSMT 1. Đăng tải thông báo mời thầu và HSMT a) Nội dung thông báo mời thầu do bên mời thầu tự điền theo mẫu thông báo mời thầu trên Hệ thống. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, bên mời thầu cần nhập danh mục hàng hóa cần mua bao gồm các thông tin như tên hàng hóa, tiêu chuẩn hàng hóa, số lượng v...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời t...
- Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu theo quy định tại Điều 36 của Luật Đấu thầu.
- Điều 28. Thông báo mời thầu và phát hành HSMT
- 1. Đăng tải thông báo mời thầu và HSMT
- a) Nội dung thông báo mời thầu do bên mời thầu tự điền theo mẫu thông báo mời thầu trên Hệ thống.
- Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời t...
- Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu theo quy định tại Điều 36 của Luật Đấu thầu.
Điều 28. Thông báo mời thầu và phát hành HSMT 1. Đăng tải thông báo mời thầu và HSMT a) Nội dung thông báo mời thầu do bên mời thầu tự điền theo mẫu thông báo mời thầu trên Hệ thống. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa,...
Left
Điều 19.
Điều 19. Đàm phán hợp đồng 1. Trên cơ sở quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu mời nhà thầu xếp thứ nhất đến đàm phán hợp đồng. 2. Nội dung đàm phán hợp đồng a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện; b) Chuyển giao công nghệ và đào tạo; c) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự; d) Tiến độ; đ) Giải quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đấu thầu, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 71, Điều 72 Nghị định này. 2. Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Xây dựng và quản lý Hệ thống trong giai đoạn thí điểm làm cơ sở hình thành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của Luật Đấu thầu. 2. Xây dựng tài liệu hướng dẫn thí điểm đấu thầu qua mạng. 3. Tổ chức các hoạt động đào tạo, bồi dưỡng cán bộ bên mời thầu, nhà thầu tham gia đấu t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
- 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đấu thầu, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 71, Điều 72 Nghị định này.
- Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu, khoản 12 Điều 2 của Luật sửa đổi.
- Điều 37. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Xây dựng và quản lý Hệ thống trong giai đoạn thí điểm làm cơ sở hình thành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của Luật Đấu thầu.
- 2. Xây dựng tài liệu hướng dẫn thí điểm đấu thầu qua mạng.
- Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
- 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Đấu thầu, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 71, Điều 72 Nghị định này.
- Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu, khoản 12 Điều 2 của Luật sửa đổi.
Điều 37. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Xây dựng và quản lý Hệ thống trong giai đoạn thí điểm làm cơ sở hình thành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của Luật Đấu thầu. 2. Xây dựng tài liệu hướng...
Left
Điều 21.
Điều 21. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III của Luật Đấu thầu, các khoản 14, khoản 16, khoản 17 Điều 2 của Luật sửa đổi và mục 2 Chương VI của Luật Xây dựng. 2. Trường hợp thương thảo, hoàn thiện hợp đồng không...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tham gia Hệ thống 1. Tìm kiếm thông báo KHĐT, thông báo mời nộp HSQT, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng, biên bản mở thầu, biên bản mở HSĐX, kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống; tải HSMQT, HSMST, HSMT, HSYC từ Hệ thống; nộp HSQT, HSDST, HSDT, HSĐX qua Hệ thốn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 42.` in the comparison document.
- Điều 21. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III của Luật Đấu thầu, các khoản 14, khoản 16, khoản 17 Điều 2 của Luật sửa đổi và mục 2 Chươn...
- Trường hợp thương thảo, hoàn thiện hợp đồng không thành thì chủ đầu tư xem xét hủy quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu trước đó và quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào đàm phán hợp đồng...
- Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tham gia Hệ thống
- 1. Tìm kiếm thông báo KHĐT, thông báo mời nộp HSQT, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng, biên bản mở thầu, biên bản mở HSĐX, kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống
- tải HSMQT, HSMST, HSMT, HSYC từ Hệ thống
- Điều 21. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III của Luật Đấu thầu, các khoản 14, khoản 16, khoản 17 Điều 2 của Luật sửa đổi và mục 2 Chươn...
- Trường hợp thương thảo, hoàn thiện hợp đồng không thành thì chủ đầu tư xem xét hủy quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu trước đó và quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào đàm phán hợp đồng...
Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tham gia Hệ thống 1. Tìm kiếm thông báo KHĐT, thông báo mời nộp HSQT, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng, biên bản mở thầu, biên bản mở HSĐX, kế...
Left
MỤC 2: QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN CÁ NHÂN
MỤC 2: QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lựa chọn nhà thầu tư vấn cá nhân Tùy theo tính chất, nội dung và phạm vi công việc tư vấn, chủ đầu tư xét thấy tư vấn cá nhân có thể đảm nhiệm được công việc một cách độc lập mà không cần phải nhiều chuyên gia hoặc sự hỗ trợ chuyên môn từ cá nhân hay tổ chức khác hoặc việc sử dụng tư vấn cá nhân là có lợi thì chủ đầu tư báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
MỤC 1: ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu liên quan; - Kế hoạch đấu thầu được duyệt; - Tài liệu về thiết kế kèm theo dự toán được duyệt (đối với gói thầu xây lắp...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Đánh giá HSDT, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Việc đánh giá HSDT, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu được thực hiện theo các quy định của Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi số 38/2009/QH12 và Nghị định 85/2009/NĐ-CP. 2. Bên mời thầu nhập kết quả đánh giá HSDT lên H...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu
- Điều 32. Đánh giá HSDT, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- 1. Việc đánh giá HSDT, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu được thực hiện theo các quy định của Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi số 38/2009/QH12 và Nghị định 85/2009/NĐ-CP.
- 2. Bên mời thầu nhập kết quả đánh giá HSDT lên Hệ thống.
- Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 32. Đánh giá HSDT, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Việc đánh giá HSDT, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu được thực hiện theo các quy định của...
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định chung đối với tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 1. Sử dụng phương pháp chấm điểm a) Sử dụng thang điểm (100, 1.000, ...) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. Nội dung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp được nêu tại khoản 2 Điều 25 và khoản 2 Điều 26 Nghị định...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Đăng ký thêm chứng thư số 1. Căn cứ vào nhu cầu và cơ cấu tổ chức của đơn vị, người sử dụng có thể đăng ký thêm chứng thư số để thực hiện đấu thầu qua mạng. 2. Khi đăng ký thêm chứng thư số, người sử dụng phải đăng nhập vào Hệ thống với chứng thư số được cấp khi đăng ký tham gia Hệ thống. Chi tiết các bước thực hiện đề nghị xe...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 24. Quy định chung đối với tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
- 1. Sử dụng phương pháp chấm điểm
- a) Sử dụng thang điểm (100, 1.000, ...) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. Nội dung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp được nêu tại khoản...
- Điều 25. Đăng ký thêm chứng thư số
- 1. Căn cứ vào nhu cầu và cơ cấu tổ chức của đơn vị, người sử dụng có thể đăng ký thêm chứng thư số để thực hiện đấu thầu qua mạng.
- Khi đăng ký thêm chứng thư số, người sử dụng phải đăng nhập vào Hệ thống với chứng thư số được cấp khi đăng ký tham gia Hệ thống.
- Điều 24. Quy định chung đối với tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
- 1. Sử dụng phương pháp chấm điểm
- a) Sử dụng thang điểm (100, 1.000, ...) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. Nội dung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp được nêu tại khoản...
Điều 25. Đăng ký thêm chứng thư số 1. Căn cứ vào nhu cầu và cơ cấu tổ chức của đơn vị, người sử dụng có thể đăng ký thêm chứng thư số để thực hiện đấu thầu qua mạng. 2. Khi đăng ký thêm chứng thư số, người sử dụng phả...
Left
Điều 25.
Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định giá đánh giá, cụ thể như sau: 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và ki...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thay đổi mật khẩu khóa bí mật của chứng thư số Trường hợp phát hiện hoặc nghi ngờ mật khẩu khóa bí mật của chứng thư số bị lộ hoặc muốn thay đổi mật khẩu khóa bí mật của chứng thư số, người sử dụng có thể thay đổi mật khẩu khóa bí mật chứng nhận số. Chi tiết các bước thực hiện đề nghị xem trong Hướng dẫn sử dụng được đăng tải...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định giá đán...
- 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu áp dụng đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển, bao gồm:
- Điều 24. Thay đổi mật khẩu khóa bí mật của chứng thư số
- Trường hợp phát hiện hoặc nghi ngờ mật khẩu khóa bí mật của chứng thư số bị lộ hoặc muốn thay đổi mật khẩu khóa bí mật của chứng thư số, người sử dụng có thể thay đổi mật khẩu khóa bí mật chứng nhậ...
- Chi tiết các bước thực hiện đề nghị xem trong Hướng dẫn sử dụng được đăng tải trên trang chủ của Hệ thống.
- Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định giá đán...
- 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu áp dụng đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển, bao gồm:
Điều 24. Thay đổi mật khẩu khóa bí mật của chứng thư số Trường hợp phát hiện hoặc nghi ngờ mật khẩu khóa bí mật của chứng thư số bị lộ hoặc muốn thay đổi mật khẩu khóa bí mật của chứng thư số, người sử dụng có thể tha...
Left
Điều 26.
Điều 26. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định giá đánh giá, cụ thể như sau: 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) bao gồm tiêu chuẩn đánh giá đối với từng nội dung công việc theo quy định tại điểm a...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy trình đăng ký người sử dụng là bên mời thầu 1. Đăng ký tham gia Hệ thống Quy trình đăng ký tham gia Hệ thống với vai trò là bên mời thầu bao gồm các bước sau: a) Khai báo thông tin trên Hệ thống và gửi hồ sơ đăng ký trực tiếp hoặc theo đường công văn đến Cơ quan vận hành Hệ thống. b) Hồ sơ đăng ký bao gồm: - Đơn đăng ký cấ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 27. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế)
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) bao gồm tiêu chuẩn đánh giá đối với từng nội dung công việc theo quy định t...
- Điều 16. Quy trình đăng ký người sử dụng là bên mời thầu
- 1. Đăng ký tham gia Hệ thống
- Quy trình đăng ký tham gia Hệ thống với vai trò là bên mời thầu bao gồm các bước sau:
- Điều 27. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế)
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) bao gồm tiêu chuẩn đánh giá đối với từng nội dung công việc theo quy định t...
Điều 16. Quy trình đăng ký người sử dụng là bên mời thầu 1. Đăng ký tham gia Hệ thống Quy trình đăng ký tham gia Hệ thống với vai trò là bên mời thầu bao gồm các bước sau: a) Khai báo thông tin trên Hệ thống và gửi hồ...
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đối với đấu thầu rộng rãi với mức giá bán hồ sơ mời...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Nộp HSĐX 1. Nhà thầu sau khi đã nộp HSĐX thành công trên Hệ thống sẽ nhận được thông báo xác nhận từ Hệ thống. Trường hợp liên danh với nhau để tham gia chào hàng cạnh tranh qua mạng, các nhà thầu tham gia liên danh cùng tạo bản thỏa thuận liên danh theo Hướng dẫn sử dụng dành cho nhà thầu tại mục Hướng dẫn sử dụng trên trang...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 28. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc...
- Điều 34. Nộp HSĐX
- Nhà thầu sau khi đã nộp HSĐX thành công trên Hệ thống sẽ nhận được thông báo xác nhận từ Hệ thống.
- Trường hợp liên danh với nhau để tham gia chào hàng cạnh tranh qua mạng, các nhà thầu tham gia liên danh cùng tạo bản thỏa thuận liên danh theo Hướng dẫn sử dụng dành cho nhà thầu tại mục Hướng dẫn...
- Điều 28. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc...
Điều 34. Nộp HSĐX 1. Nhà thầu sau khi đã nộp HSĐX thành công trên Hệ thống sẽ nhận được thông báo xác nhận từ Hệ thống. Trường hợp liên danh với nhau để tham gia chào hàng cạnh tranh qua mạng, các nhà thầu tham gia li...
Left
Điều 29.
Điều 29. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình tự đánh giá quy định tại Điều 35 của Luật Đấu thầu, khoản 9 Điều 2 của Luật sửa đổi. Sau khi mở thầu, nhà thầ...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Mở HSĐX 1. HSĐX được nộp trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX sẽ được bên mời thầu giải mã và mở trên Hệ thống tại thời điểm mở HSĐX. HSĐX nộp sau thời điểm hết hạn nộp HSĐX không được Hệ thống chấp nhận và không được giải mã. 2. Bên mời thầu giải mã các HSĐX nộp trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX. Sau khi giải mã, các nội dung của...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 29. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình t...
- Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu theo quy định tại Điều 36 của Luật Đấu thầu.
- Điều 35. Mở HSĐX
- 1. HSĐX được nộp trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX sẽ được bên mời thầu giải mã và mở trên Hệ thống tại thời điểm mở HSĐX. HSĐX nộp sau thời điểm hết hạn nộp HSĐX không được Hệ thống chấp nhận và kh...
- 2. Bên mời thầu giải mã các HSĐX nộp trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX. Sau khi giải mã, các nội dung của HSĐX sẽ được Hệ thống tự động ghi lại trong biên bản mở HSĐX, bao gồm:
- Điều 29. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình t...
- Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu theo quy định tại Điều 36 của Luật Đấu thầu.
Điều 35. Mở HSĐX 1. HSĐX được nộp trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX sẽ được bên mời thầu giải mã và mở trên Hệ thống tại thời điểm mở HSĐX. HSĐX nộp sau thời điểm hết hạn nộp HSĐX không được Hệ thống chấp nhận và không...
Left
Điều 30.
Điều 30. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch 1. Sửa lỗi Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây: a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác: - Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá và thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu, khoản 10, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm của các cơ quan thí điểm Các cơ quan thí điểm theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này trên cơ sở phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm sau: 1. Lựa chọn tối thiểu 11 gói thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này để tổ chức thực hiện thí điểm đấu thầu qua mạng. 2. Cung cấp thông tin phục v...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 38.` in the comparison document.
- Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu, khoản 10, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điề...
- 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Điều 38. Trách nhiệm của các cơ quan thí điểm
- Các cơ quan thí điểm theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này trên cơ sở phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm sau:
- 1. Lựa chọn tối thiểu 11 gói thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này để tổ chức thực hiện thí điểm đấu thầu qua mạng.
- Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đấu thầu, khoản 10, khoản 11 Điều 2 của Luật sửa đổi và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điề...
- 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
Điều 38. Trách nhiệm của các cơ quan thí điểm Các cơ quan thí điểm theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Thông tư này trên cơ sở phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm sau: 1. Lựa chọn tối thiểu 11 gói thầu the...
Left
Điều 32.
Điều 32. Bảo đảm dự thầu 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu. Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Sơ tuyển Quy trình sơ tuyển qua mạng được thực hiện trên Hệ thống như sau: 1. Đăng tải thông báo mời sơ tuyển và HSMST. a) Nội dung thông báo mời sơ tuyển do bên mời thầu tự điền theo mẫu thông báo mời sơ tuyển trên Hệ thống. HSMST được đính kèm và đăng tải đồng thời với thông báo mời sơ tuyển. b) Trường hợp có sự sai khác giữ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 32. Bảo đảm dự thầu
- Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu.
- Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
- Điều 27. Sơ tuyển
- Quy trình sơ tuyển qua mạng được thực hiện trên Hệ thống như sau:
- 1. Đăng tải thông báo mời sơ tuyển và HSMST.
- Điều 32. Bảo đảm dự thầu
- Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu.
- Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
Điều 27. Sơ tuyển Quy trình sơ tuyển qua mạng được thực hiện trên Hệ thống như sau: 1. Đăng tải thông báo mời sơ tuyển và HSMST. a) Nội dung thông báo mời sơ tuyển do bên mời thầu tự điền theo mẫu thông báo mời sơ tuy...
Left
Điều 33.
Điều 33. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa có giá không quá 5 tỷ đồng, xây lắp hoặc gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ tổng thầu thiết kế) có giá không quá 8 tỷ đồng, việc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế được thực hiện theo trình tự quy định tại mục 1 Chương V Nghị định này, nhưng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư 1. Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm được thực hiện theo quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa. 2. Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu kiểm toán được thực hiện theo quy tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
MỤC 2. ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn I a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định này; b) Hồ sơ mời thầu giai đoạn I có nội dung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 23 Nghị định n...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Thay đổi thiết bị lưu chứng thư số 1. Người sử dụng có trách nhiệm lưu giữ chứng thư số và khóa bí mật của mình. Mọi hành động mất cắp, hỏng hóc hoặc sao chép chứng thư số do lỗi của người sử dụng sẽ không thuộc phạm vi trách nhiệm của cơ quan vận hành Hệ thống. 2. Người sử dụng có thể sao chép chứng thư số, khóa bí mật và lưu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn I
- Điều 23. Thay đổi thiết bị lưu chứng thư số
- Người sử dụng có trách nhiệm lưu giữ chứng thư số và khóa bí mật của mình.
- Mọi hành động mất cắp, hỏng hóc hoặc sao chép chứng thư số do lỗi của người sử dụng sẽ không thuộc phạm vi trách nhiệm của cơ quan vận hành Hệ thống.
- Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn I
Điều 23. Thay đổi thiết bị lưu chứng thư số 1. Người sử dụng có trách nhiệm lưu giữ chứng thư số và khóa bí mật của mình. Mọi hành động mất cắp, hỏng hóc hoặc sao chép chứng thư số do lỗi của người sử dụng sẽ không th...
Left
Điều 36.
Điều 36. Tổ chức đấu thầu giai đoạn I 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách ngắn hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đối với đấu thầu rộng rãi với mức giá bán hồ sơ mời thầu quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này. Đối với nhà thầu liên danh thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn II 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn II Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn II, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu giai đoạn II được thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký tham gia Hệ thống 1. Người sử dụng là bên mời thầu, nhà thầu muốn tham gia đấu thầu qua mạng phải đăng ký tham gia Hệ thống theo quy định nêu tại Điều 16, Điều 17 Thông tư này. Chi tiết các bước thực hiện đề nghị xem trong “Hướng dẫn đăng ký người sử dụng là bên mời thầu”, “Hướng dẫn đăng ký người sử dụng là nhà thầu”...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 37. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn II
- 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn II
- Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn II, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu.
- Điều 15. Đăng ký tham gia Hệ thống
- Người sử dụng là bên mời thầu, nhà thầu muốn tham gia đấu thầu qua mạng phải đăng ký tham gia Hệ thống theo quy định nêu tại Điều 16, Điều 17 Thông tư này.
- Chi tiết các bước thực hiện đề nghị xem trong “Hướng dẫn đăng ký người sử dụng là bên mời thầu”, “Hướng dẫn đăng ký người sử dụng là nhà thầu” được đăng tải trên mục Hướng dẫn sử dụng trang chủ của...
- Điều 37. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn II
- 1. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn II
- Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn II, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu.
Điều 15. Đăng ký tham gia Hệ thống 1. Người sử dụng là bên mời thầu, nhà thầu muốn tham gia đấu thầu qua mạng phải đăng ký tham gia Hệ thống theo quy định nêu tại Điều 16, Điều 17 Thông tư này. Chi tiết các bước thực...
Left
Điều 38.
Điều 38. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Nộp HSDT 1. Nhà thầu sau khi đã nộp HSDT thành công trên Hệ thống sẽ nhận được thông báo xác nhận từ Hệ thống. Trường hợp liên danh với nhau để tham gia đấu thầu qua mạng, các nhà thầu tham gia liên danh cùng tạo bản thỏa thuận liên danh theo Hướng dẫn sử dụng dành cho nhà thầu tại mục Hướng dẫn sử dụng trên trang chủ của Hệ t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 38. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
- Điều 29. Nộp HSDT
- Nhà thầu sau khi đã nộp HSDT thành công trên Hệ thống sẽ nhận được thông báo xác nhận từ Hệ thống.
- Trường hợp liên danh với nhau để tham gia đấu thầu qua mạng, các nhà thầu tham gia liên danh cùng tạo bản thỏa thuận liên danh theo Hướng dẫn sử dụng dành cho nhà thầu tại mục Hướng dẫn sử dụng trê...
- Điều 38. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
Điều 29. Nộp HSDT 1. Nhà thầu sau khi đã nộp HSDT thành công trên Hệ thống sẽ nhận được thông báo xác nhận từ Hệ thống. Trường hợp liên danh với nhau để tham gia đấu thầu qua mạng, các nhà thầu tham gia liên danh cùng...
Left
Điều 39.
Điều 39. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu và thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, ký kết hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHỈ ĐỊNH THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Các trường hợp được chỉ định thầu và điều kiện áp dụng 1. Gói thầu có giá trong hạn mức được chỉ định thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Luật sửa đổi bao gồm: a) Gói thầu dịch vụ tư vấn có giá gói thầu không quá 3 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu không quá 2 tỷ đồng, gói thầu xây lắp, gói thầu lựa chọn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Gia hạn chứng thư số 1. Người sử dụng có thể kéo dài thời gian sử dụng cho chứng thư số chưa bị hủy bỏ bằng cách gia hạn chứng thư số. Khi gia hạn, thời hạn sử dụng mới của chứng thư số là thời gian được gia hạn thêm kể từ ngày gia hạn và cặp khóa của chứng thư số sẽ không thay đổi. 2. Trong giai đoạn thí điểm, người sử dụng c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 40. Các trường hợp được chỉ định thầu và điều kiện áp dụng
- 1. Gói thầu có giá trong hạn mức được chỉ định thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Luật sửa đổi bao gồm:
- a) Gói thầu dịch vụ tư vấn có giá gói thầu không quá 3 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu không quá 2 tỷ đồng, gói thầu xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu l...
- Điều 20. Gia hạn chứng thư số
- Người sử dụng có thể kéo dài thời gian sử dụng cho chứng thư số chưa bị hủy bỏ bằng cách gia hạn chứng thư số.
- Khi gia hạn, thời hạn sử dụng mới của chứng thư số là thời gian được gia hạn thêm kể từ ngày gia hạn và cặp khóa của chứng thư số sẽ không thay đổi.
- Điều 40. Các trường hợp được chỉ định thầu và điều kiện áp dụng
- 1. Gói thầu có giá trong hạn mức được chỉ định thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Luật sửa đổi bao gồm:
- a) Gói thầu dịch vụ tư vấn có giá gói thầu không quá 3 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu không quá 2 tỷ đồng, gói thầu xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu l...
Điều 20. Gia hạn chứng thư số 1. Người sử dụng có thể kéo dài thời gian sử dụng cho chứng thư số chưa bị hủy bỏ bằng cách gia hạn chứng thư số. Khi gia hạn, thời hạn sử dụng mới của chứng thư số là thời gian được gia...
Left
Điều 41.
Điều 41. Quy trình chỉ định thầu 1. Quy trình chỉ định thầu thông thường đối với một gói thầu (trừ gói thầu quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này), bao gồm: a) Lập và phê duyệt hồ sơ yêu cầu Hồ sơ yêu cầu do bên mời thầu lập không cần nêu tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp đối với gói thầu dịch vụ tư vấn; không cần nêu các yếu tố để xác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Mua sắm trực tiếp Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp giải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế. Thời hạn 6 tháng được tính từ khi ký kết hợp đồng gốc đến khi kết quả mua sắm t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Gia hạn khóa của chứng thư số 1. Người sử dụng có thể kéo dài thời gian sử dụng cho chứng thư số bằng cách gia hạn khóa của chứng thư số. Khi gia hạn, thời hạn sử dụng mới của chứng thư số là thời gian được gia hạn thêm kể từ ngày gia hạn và cặp khóa của chứng thư số được thay đổi. 2. Trong giai đoạn thí điểm, người sử dụng có...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 42. Mua sắm trực tiếp
- Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp giải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầ...
- Thời hạn 6 tháng được tính từ khi ký kết hợp đồng gốc đến khi kết quả mua sắm trực tiếp được phê duyệt.
- Điều 21. Gia hạn khóa của chứng thư số
- Người sử dụng có thể kéo dài thời gian sử dụng cho chứng thư số bằng cách gia hạn khóa của chứng thư số.
- Khi gia hạn, thời hạn sử dụng mới của chứng thư số là thời gian được gia hạn thêm kể từ ngày gia hạn và cặp khóa của chứng thư số được thay đổi.
- Điều 42. Mua sắm trực tiếp
- Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp giải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầ...
- Thời hạn 6 tháng được tính từ khi ký kết hợp đồng gốc đến khi kết quả mua sắm trực tiếp được phê duyệt.
Điều 21. Gia hạn khóa của chứng thư số 1. Người sử dụng có thể kéo dài thời gian sử dụng cho chứng thư số bằng cách gia hạn khóa của chứng thư số. Khi gia hạn, thời hạn sử dụng mới của chứng thư số là thời gian được g...
Left
Điều 43.
Điều 43. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu. Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa được thực hiện như sau: 1. Hồ sơ yêu cầu Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ yêu cầu. Hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Hủy chứng thư số 1. Hủy chứng thư số được thực hiện trong những trường hợp sau: a) Phát hiện hoặc nghi ngờ khóa bí mật tương ứng với chứng thư số bị mất, bị hỏng, bị đánh cắp hoặc bị sao chép trái phép; b) Người được tổ chức giao sử dụng chứng thư số để tham gia Hệ thống không còn làm việc tại tổ chức hoặc đã chuyển công tác k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 43. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa
- Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu.
- Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa được thực hiện như sau:
- Điều 22. Hủy chứng thư số
- 1. Hủy chứng thư số được thực hiện trong những trường hợp sau:
- a) Phát hiện hoặc nghi ngờ khóa bí mật tương ứng với chứng thư số bị mất, bị hỏng, bị đánh cắp hoặc bị sao chép trái phép;
- Điều 43. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa
- Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu.
- Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa được thực hiện như sau:
Điều 22. Hủy chứng thư số 1. Hủy chứng thư số được thực hiện trong những trường hợp sau: a) Phát hiện hoặc nghi ngờ khóa bí mật tương ứng với chứng thư số bị mất, bị hỏng, bị đánh cắp hoặc bị sao chép trái phép; b) Ng...
Left
Điều 44.
Điều 44. Tự thực hiện Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, Điều 50, Điều 57, Điều 75, Điều 89 và điểm b khoản 2 Điều 45 của Luật Xây dựng và theo quy định cụ thể như sau: 1. Chủ đầu tư phải bảo đảm có...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của bên mời thầu tham gia Hệ thống 1. Thông báo KHĐT, thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng; phát hành HSMQT, HSMST, HSMT, HSYC; tiếp nhận HSQT, HSDST, HSDT, HSĐX; mở thầu, mở HSĐX và công bố kết quả lựa chọn nhà thầu. 2. Tra cứu thông tin nhà th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 44. Tự thực hiện
- Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, Điều 50, Điều 57, Điều...
- Chủ đầu tư phải bảo đảm có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện toàn bộ công việc thuộc gói thầu và phải bảo đảm việc tự thực hiện của chủ đầu tư mang lại hiệu quả cao hơn so với việc lựa chọn nhà...
- Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của bên mời thầu tham gia Hệ thống
- 1. Thông báo KHĐT, thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng
- phát hành HSMQT, HSMST, HSMT, HSYC
- Điều 44. Tự thực hiện
- Việc áp dụng hình thức tự thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, Điều 50, Điều 57, Điều...
- Chủ đầu tư phải bảo đảm có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện toàn bộ công việc thuộc gói thầu và phải bảo đảm việc tự thực hiện của chủ đầu tư mang lại hiệu quả cao hơn so với việc lựa chọn nhà...
Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của bên mời thầu tham gia Hệ thống 1. Thông báo KHĐT, thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng; phát hành HSMQT, HSMST, HSMT, HSY...
Left
Điều 45.
Điều 45. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt. 1. Căn cứ vào tính chất đặc thù của gói thầu mà không thể áp dụng được hoặc không đủ điều kiện áp dụng một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu được quy định từ Điều 18 đến Điều 23 của Luật Đấu thầu, khoản 4 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 97 của Luật Xây dựng, chủ đầu tư trình Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Việc lựa chọn nhà thầu tư vấn đối với gói thầu thiết kế kiến trúc công trình xây dựng thông qua thi tuyển hoặc tuyển chọn quy định tại khoản 3 Điều 97 của Luật Xây dựng, khoản 6 Điều 1 của Luật sửa đổi được thực hiện theo quy định tại Điều 102 của Luật Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thành phần hợp đồng 1. Thành phần hợp đồng bao gồm các tài liệu hình thành nên hợp đồng để điều chỉnh quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư và nhà thầu. Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau: a) Văn bản hợp đồng (kèm theo Phụ lục gồm biểu giá và các nội dung khác nếu có); b) Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Hình thức hợp đồng trọn gói 1. Nguyên tắc thanh toán đối với hình thức hợp đồng trọn gói được quy định tại Điều 49 của Luật Đấu thầu, cụ thể như sau: a) Giá hợp đồng không được điều chỉnh trong quá trình thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng theo thoả thuận trong hợp đồng (là những tình huống thực tiễn xảy ra nằm ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hình thức hợp đồng theo đơn giá Nguyên tắc thanh toán đối với hình thức theo đơn giá được quy định tại Điều 50 của Luật Đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Giá trị thanh toán được tính bằng cách lấy đơn giá trong hợp đồng hoặc đơn giá được điều chỉnh nêu trong hợp đồng nhân với khối lượng, số lượng công việc thực tế mà nhà thầu đã th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hình thức hợp đồng theo thời gian Việc thanh toán cho nhà thầu đối với hình thức theo thời gian được thực hiện như sau: 1. Mức thù lao cho chuyên gia là chi phí cho chuyên gia, được tính bằng cách lấy lương cơ bản và các chi phí liên quan do chủ đầu tư và nhà thầu thoả thuận được nêu trong hợp đồng hoặc được điều chỉnh theo Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Hình thức hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm Giá hợp đồng được tính theo phần trăm giá trị của công trình hoặc khối lượng công việc. Khi nhà thầu hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng, chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu số tiền bằng tỷ lệ phần trăm được xác định trong hợp đồng nhân với giá trị công trình hoặc khối lượng công việc đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Điều chỉnh giá hợp đồng và điều chỉnh hợp đồng 1. Điều chỉnh giá hợp đồng a) Việc điều chỉnh giá hợp đồng áp dụng đối với hình thức theo đơn giá, hình thức theo thời gian. Trong hợp đồng cần phải quy định rõ nội dung điều chỉnh, phương pháp và thời gian tính điều chỉnh, cơ sở dữ liệu đầu vào để tính điều chỉnh giá; Việc điều c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hồ sơ thanh toán Hồ sơ thanh toán được quy định trong hợp đồng bao gồm: 1. Đối với phần công việc xây lắp áp dụng hình thức theo đơn giá: a) Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện nhà thầu, chủ đầu tư và tư vấn giám sát (nếu có); b) Bản xác nhận khối lượng điều chỉnh tăng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu (trong đó bao gồm hình thức lựa chọn nhà thầu, kể cả hình thức chỉ định thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật Đấu thầu đã được sửa đổi tại khoản 4 Điều 2 của Luật sửa đổi và khoản 1, khoản 2 Đ...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của Cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số Cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư này có các quyền và nghĩa vụ sau: 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số; 2. Sử dụng thiết bị kỹ thuật, các quy trình và ng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 40.` in the comparison document.
- Điều 54. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư:
- a) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu (trong đó bao gồm hình thức lựa chọn nhà thầu, kể cả hình thức chỉ định thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật Đấu thầu đã được sửa đổi tại khoản 4 Điều 2 củ...
- Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của Cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
- Cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư này có các quyền và nghĩa vụ sau:
- 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số;
- Điều 54. Trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư:
- a) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu (trong đó bao gồm hình thức lựa chọn nhà thầu, kể cả hình thức chỉ định thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật Đấu thầu đã được sửa đổi tại khoản 4 Điều 2 củ...
Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của Cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số Cơ quan cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư này có các quyền và nghĩa vụ sau: 1. Tuân thủ các qu...
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư mà mình không phải là chủ đầu tư: a) Có ý kiến bằng văn bản về kế hoạch đấu thầu theo yêu cầu; b) Thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã, thị trấn, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu (trong đó bao gồm hình thức lựa chọn nhà thầu, kể cả hình thức chỉ định thầu theo quy định tại khoản 1 Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, giám đốc doanh nghiệp 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu (trong đó bao gồm hình thức thức lựa chọn nhà thầu, kể cả hình thức chỉ định thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật Đấu thầu đã được sửa đổi tại khoản 4 Điều 2 của Luật sửa đổi và khoản 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu (trong đó bao gồm hình thức lựa chọn nhà thầu, kể cả hình thức chỉ định thầu theo quy định tại khoản 1 Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định các nội dung sau: a) Kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Các trường hợp đặc biệt khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng hình thức chỉ định thầu quy định tại điểm k khoản 2 Điều 40...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị 1. Kiến nghị phải là của nhà thầu tham gia đấu thầu. 2. Đơn kiến nghị phải có chữ ký của người ký đơn dự thầu hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu, được đóng dấu (nếu có). 3. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị trong thời gian quy định tại khoản 3 Điều 72...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Giải quyết kiến nghị 1. Thời gian giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị. 2. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc không xem xét, giải quyết kiến nghị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Hội đồng tư vấn 1. Chủ tịch Hội đồng tư vấn a) Chủ tịch Hội đồng tư vấn cấp Trung ương là đại diện có thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Hội đồng tư vấn cấp Trung ương có trách nhiệm tư vấn về kiến nghị liên quan đến gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt hoặc trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ yêu cầu; b) Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Nguyên tắc và thẩm quyền xử lý vi phạm 1. Nguyên tắc xử lý vi phạm a) Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo một hoặc các hình thức sau đây: cảnh cáo, phạt tiền, cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định tại khoản 1 Điều 75 của Luật Đấu thầu, khoản 21 Điều 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Hình thức phạt tiền Tùy theo mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 75 của Luật Đấu thầu sẽ bị phạt tiền theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu Tùy theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 6 tháng đến 1 năm đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Vi phạm quy định tại khoản 4 Điều 12 của Luật Đấu thầu; b) Vi phạm quy định tại khoản...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin của người sử dụng Để sử dụng Hệ thống, hỗ trợ công nghệ thông tin của người sử dụng phải đáp ứng mức yêu cầu tối thiểu như sau: 1. Đường truyền internet: a) Có kết nối internet đến Hệ thống; b) Mở các cổng (port): 8070, 8080, 8081, 8082, 4502, 4503, 9000. 2. Cấu hình máy tính: a) Hệ điề...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 65. Hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu
- Tùy theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu, cụ thể như sau:
- 1. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 6 tháng đến 1 năm đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
- Điều 12. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin của người sử dụng
- Để sử dụng Hệ thống, hỗ trợ công nghệ thông tin của người sử dụng phải đáp ứng mức yêu cầu tối thiểu như sau:
- 1. Đường truyền internet:
- Điều 65. Hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu
- Tùy theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu, cụ thể như sau:
- 1. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 6 tháng đến 1 năm đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Điều 12. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin của người sử dụng Để sử dụng Hệ thống, hỗ trợ công nghệ thông tin của người sử dụng phải đáp ứng mức yêu cầu tối thiểu như sau: 1. Đường truyền internet: a) Có kết nối...
Left
Điều 66.
Điều 66. Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Hủy, đình chỉ hoặc không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu là biện pháp của người có thẩm quyền để xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu và các quy định khác của pháp luật liên quan của chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu hoặc tổ chức, cá nhân khác tham gia...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ tình hình thực tế, Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu quyết định lộ trình triển khai thí điểm. 2. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 43.` in the comparison document.
- Điều 66. Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu
- Hủy, đình chỉ hoặc không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu là biện pháp của người có thẩm quyền để xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu và các quy định khác của pháp luật liên quan của...
- 2. Hủy đấu thầu
- Điều 43. Tổ chức thực hiện
- 1. Căn cứ tình hình thực tế, Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu quyết định lộ trình triển khai thí điểm.
- 2. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Điều 66. Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu
- Hủy, đình chỉ hoặc không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu là biện pháp của người có thẩm quyền để xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu và các quy định khác của pháp luật liên quan của...
- 2. Hủy đấu thầu
Điều 43. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ tình hình thực tế, Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu quyết định lộ trình triển khai thí điểm. 2. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tập đoàn Đi...
Left
Chương XII
Chương XII CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Mẫu tài liệu đấu thầu 1. Mẫu tài liệu đấu thầu bao gồm mẫu kế hoạch đấu thầu; mẫu hồ sơ mời sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp; mẫu hồ sơ mời thầu và mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp; mẫu báo cáo thẩm định kết quả đấu thầu và các mẫu khác. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Bảo hành 1. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành đối với công trình trong trường hợp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu có nội dung về xây dựng, có trách nhiệm bảo hành hàng hóa trong trường hợp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu có nội dung về mua sắm hàng hóa theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Nội dung công việc bảo h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật Đấu thầu là tổ chức được thành lập và hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đấu thầu và pháp luật liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Xử lý tình huống trong đấu thầu Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: 1. Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầu tư phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định của pháp luật trước thời điểm mở thầu, trừ tr...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Rút HSDT Trường hợp xin rút HSDT, nhà thầu gửi văn bản đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo một trong những cách sau: e-mail, fax, gửi văn bản trực tiếp, hoặc theo đường công văn theo quy định trong HSMT.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 70. Xử lý tình huống trong đấu thầu
- Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầu tư phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định của pháp luật trước thời điểm mở thầu, trừ t...
- Điều 30. Rút HSDT
- Trường hợp xin rút HSDT, nhà thầu gửi văn bản đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo một trong những cách sau: e-mail, fax, gửi văn bản trực tiếp, hoặc theo đường công văn theo quy định tr...
- Điều 70. Xử lý tình huống trong đấu thầu
- Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầu tư phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định của pháp luật trước thời điểm mở thầu, trừ t...
Điều 30. Rút HSDT Trường hợp xin rút HSDT, nhà thầu gửi văn bản đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo một trong những cách sau: e-mail, fax, gửi văn bản trực tiếp, hoặc theo đường công văn theo quy định tron...
Left
Điều 71.
Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Trên cơ sở hồ sơ trình duyệt về kết quả lựa chọn nhà thầu của bên mời thầu, chủ đầu tư xem xét, quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu và các tài liệu liên quan. 1. Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu a) Nội dung thẩm định bao gồm: - Kiểm tra các tài liệu là căn cứ để lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; - Kiểm tra nội dung của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; - Phát hiện những nội dung còn thiếu, chưa rõ, không phù h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Quản lý nhà thầu nước ngoài 1. Sau khi được lựa chọn để thực hiện các gói thầu trên lãnh thổ Việt Nam, nhà thầu nước ngoài phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về nhập cảnh, xuất cảnh, nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa, đăng ký tạm trú, chế độ kế toán, thuế và các quy định khác của pháp luật Việt Nam liên quan, trừ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Kiểm tra về đấu thầu 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tổ chức kiểm tra về đấu thầu trên phạm vi cả nước. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, địa phương, Uỷ ban nhân dân các cấp chỉ đạo việc kiểm tra về đấu thầu đối với các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và các dự án do mình quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng Việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát đầu tư của cộng đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIII
Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Hướng dẫn thi hành 1. Đối với hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành trước ngày 01 tháng 8 năm 2009 thì thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ. Riêng về phân cấp trách nhiệm trong đấu thầu, thực hiện theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thay đổi tư cách tham dự thầu Nhà thầu cần thay đổi tên tham gia đấu thầu, tham gia chào hàng cạnh tranh so với khi nhận HSMT, HSYC thì phải thông báo bằng văn bản giấy cho bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu, thời điểm hết hạn nộp HSĐX. Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách từ độc lập sang liên danh, các nhà thầu tham gi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 76. Hướng dẫn thi hành
- Đối với hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành trước ngày 01 tháng 8 năm 2009 thì thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 58/2008/NĐ-...
- Riêng về phân cấp trách nhiệm trong đấu thầu, thực hiện theo quy định của Luật sửa đổi từ ngày 01 tháng 8 năm 2009.
- Điều 7. Thay đổi tư cách tham dự thầu
- Nhà thầu cần thay đổi tên tham gia đấu thầu, tham gia chào hàng cạnh tranh so với khi nhận HSMT, HSYC thì phải thông báo bằng văn bản giấy cho bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu, thời điểm hết...
- Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách từ độc lập sang liên danh, các nhà thầu tham gia liên danh phải thực hiện tạo bản thỏa thuận liên danh qua mạng theo Hướng dẫn sử dụng dành cho nhà thầu tại...
- Điều 76. Hướng dẫn thi hành
- Đối với hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành trước ngày 01 tháng 8 năm 2009 thì thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 58/2008/NĐ-...
- Riêng về phân cấp trách nhiệm trong đấu thầu, thực hiện theo quy định của Luật sửa đổi từ ngày 01 tháng 8 năm 2009.
Điều 7. Thay đổi tư cách tham dự thầu Nhà thầu cần thay đổi tên tham gia đấu thầu, tham gia chào hàng cạnh tranh so với khi nhận HSMT, HSYC thì phải thông báo bằng văn bản giấy cho bên mời thầu trước thời điểm đóng th...
Left
Điều 77.
Điều 77. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ, Quyết định số 49/2007/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2007 hết hiệu lực thi hành. Những quy định trước đây của Chính phủ, các Bộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections