Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của UBND tỉnh Điện Biên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/20...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau: 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là: đá, fenspat, sỏ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều về Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số: 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của UBND tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 tại Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của UBND tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 tại Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo quyết định số: 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của U...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 tại quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo quyết định số: 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của U...
Removed / left-side focus
  • 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 2. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “1. Dầu thô: 100.000 đồng/tấn; khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 .”
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau: Right: Sửa đổi, bổ sung một số Điều về Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số:
  • Left: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là: Right: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các loại khoáng sản:
  • Left: đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô, khí thiên nhiên, khí than và các loại khoáng sản khác.” Right: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít và các loại khoáng sản khác”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2009 và thay thế các nội dung tương ứng tại Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo quyết định số: 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của UBND tỉnh. Các nội dung quy định khác về mức thu phí bảo vệ môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2009 và thay thế các nội dung tương ứng tại Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành...
  • 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của UBND tỉnh.
  • Các nội dung quy định khác về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo quyết định số:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) [ Đinh Tiến Dũng

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Đinh Tiến Dũng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.