Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc lập chứng từ mua, bán hàng và cung ứng dịch vụ thu tiền

Open section

Tiêu đề

về việc quy định chế độ quản lý về sử dụng hoá đơn bán hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc quy định chế độ quản lý về sử dụng hoá đơn bán hàng
Removed / left-side focus
  • Về việc lập chứng từ mua, bán hàng và cung ứng dịch vụ thu tiền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Tất cả các tổ chức kinh tế của Nhà nước của tập thể, các đơn vị lực lượng vũ trang, các cơ quan Nhà nước, các đoàn thể nhân dân và các hộ tư nhân hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ mỗi khi mua, bán hàng, cung ứng dịch vụ hoặc thực hiện chức năng thu tiền cho ngân sách Nhà nước đều phải lập chứng từ hợp lệ và giao cho khách h...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành quy định về chế độ quản lý và sử dụng hoá đơn bán hàng áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong Tỉnh từ ngày 01 tháng 01 năm 1992.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành quy định về chế độ quản lý và sử dụng hoá đơn bán hàng áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong Tỉnh từ ngày 01 tháng 01 năm 1992.
Removed / left-side focus
  • Tất cả các tổ chức kinh tế của Nhà nước của tập thể, các đơn vị lực lượng vũ trang, các cơ quan Nhà nước, các đoàn thể nhân dân và các hộ tư nhân hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ mỗi khi mua,...
  • Khách hàng có quyền đòi chứng từ hợp lệ khi trả tiền.
  • Các tổ chức kinh tế quốc doanh phải chấn chỉnh tổ chức và cải tiến nghiệp vụ, từng bước trang bị các phương tiện tính giá, thu tiền để việc lập chứng từ thu tiền được nhanh chóng, tránh làm mất thì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Các chứng từ nói ở điều 1 do Bộ Tài chính và Tổng cục Thống kê quy định phù hợp với các hoạt động kinh doanh, dịch vụ và các trường hợp thu tiền cho ngân sách Nhà nước: Các chứng từ đó là: a) Biên lai thu tiền, b) Vé thu tiền, c) Hoá đơn, d) Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho hoặc kiêm phiếu vận chuyển vật tư, hàng hoá, Chứng từ do các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các loại hoá đơn do Bộ Tài chánh thống nhất phát hành để sử dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh bao gồm các loại như sau: 1. Hoá đơn (bán hàng, vận chuyển, dịch vụ) ký hiệu 01/BH 2. Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho ký hiệu 02/BH, Các mẫu hoá đơn trên được thay thế các mẫu “hoá đơn kiêm phiếu xuất kho” ký hiệu 07/VT ban hành theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các loại hoá đơn do Bộ Tài chánh thống nhất phát hành để sử dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh bao gồm các loại như sau:
  • 1. Hoá đơn (bán hàng, vận chuyển, dịch vụ) ký hiệu 01/BH
  • Các mẫu hoá đơn trên được thay thế các mẫu “hoá đơn kiêm phiếu xuất kho” ký hiệu 07/VT ban hành theo quyết định số 200TCTK/PPGĐ ngày 24 tháng 3 năm 1983 của Tổng cục thống kê và thay thế các mẫu “h...
Removed / left-side focus
  • Các chứng từ nói ở điều 1 do Bộ Tài chính và Tổng cục Thống kê quy định phù hợp với các hoạt động kinh doanh, dịch vụ và các trường hợp thu tiền cho ngân sách Nhà nước:
  • Các chứng từ đó là:
  • a) Biên lai thu tiền,
Rewritten clauses
  • Left: d) Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho hoặc kiêm phiếu vận chuyển vật tư, hàng hoá, Right: 2. Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho ký hiệu 02/BH,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Theo sự hướng dẫn của Bộ Tài chính, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương quy định các trường hợp có thể không phải lập chứng từ như: a) Bán những mặt hàng lặt vặt. b) Cung ứng những dịch vụ lặt vặt. c) Nông dân và kinh tế gia đình ở thành thị trực tiếp bán lẻ hàng của mình sản xuất cho người tiêu dù...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Từ ngày 01 tháng 01 năm 1992 tất cả các cơ sở xản xuất kinh doanh trong tỉnh đều phải áp dụng thống nhất các loại hoá đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho do Bộ Tài chánh in về phát hành và được thay thế cho các loại hóa đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho do các ngành, đơn vị tự in theo mẫu quy định để sử dụng trước đây. Saư ngày 01...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Từ ngày 01 tháng 01 năm 1992 tất cả các cơ sở xản xuất kinh doanh trong tỉnh đều phải áp dụng thống nhất các loại hoá đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho do Bộ Tài chánh in về phát hành và được thay t...
  • Saư ngày 01 tháng 01 năm 1992 đơn vị nào có sử dụng các loại hoá đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho tự in không do bộ tài chánh in và thống nhất phát hàhn thì phải chịu xử phạt theo quy định tại điều...
  • Trường hợp có hành vi lợi dụng bán, cho mượn hoá đơn giả nhằm trốn lậu thuế hoặc làm ăn phi pháp thì tuỳ theo mức độ phạm vi thì có thể bị phạt hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Removed / left-side focus
  • Theo sự hướng dẫn của Bộ Tài chính, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương quy định các trường hợp có thể không phải lập chứng từ như:
  • a) Bán những mặt hàng lặt vặt.
  • b) Cung ứng những dịch vụ lặt vặt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Việc lập, ghi chép, quản lý, sử dụng, bảo quản, lưu trữ chứng từ phải theo đúng Pháp lệnh kế toán và thống kê. Tất cả hàng hoá thuộc diện phải lập chứng từ khi vận chuyển trên đường không có chứng từ kèm theo thì coi là vi phạm pháp luật và bị xử lý theo pháp luật.

Open section

Điều 4

Điều 4: Đối với các loại chứng từ thu tiền khác (như biên lai, vé hoặc phiếu thu tiền…) tạm thời vẫn áp dụng theo quy định tại quyết định số 292/CT ngày 17/11/1988 của Hội đồng Bộ trưởng về lập chứng từ mua bán và cung ứng dịch vụ thu tiền và Thông tư số 58/TT/LB ngày 23/12/1988 của Liên bộ Tài chánh Tổng cục Thống kê hướng dẫn thi hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các loại chứng từ thu tiền khác (như biên lai, vé hoặc phiếu thu tiền…) tạm thời vẫn áp dụng theo quy định tại quyết định số 292/CT ngày 17/11/1988 của Hội đồng Bộ trưởng về lập chứng từ mu...
Removed / left-side focus
  • Việc lập, ghi chép, quản lý, sử dụng, bảo quản, lưu trữ chứng từ phải theo đúng Pháp lệnh kế toán và thống kê.
  • Tất cả hàng hoá thuộc diện phải lập chứng từ khi vận chuyển trên đường không có chứng từ kèm theo thì coi là vi phạm pháp luật và bị xử lý theo pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Các trường hợp phải lập chứng từ mà không lập, hoặc lập chứng từ không hợp lệ, hoặc vi phạm chế độ quản lý, sử dụng, bảo quản, lưu trữ chứng từ đều phải xử lý theo pháp luật.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối với các đơn vị các ngành cần sử dụng hoá đơn, chứng từ thu tiền riêng cho phù hỡp với đặc thù trong đơn vị, trong ngành thì phải được sự thoã thuận của Cục thuế Nhà nước Tỉnh trước khi thực hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối với các đơn vị các ngành cần sử dụng hoá đơn, chứng từ thu tiền riêng cho phù hỡp với đặc thù trong đơn vị, trong ngành thì phải được sự thoã thuận của Cục thuế Nhà nước Tỉnh trước khi...
Removed / left-side focus
  • Các trường hợp phải lập chứng từ mà không lập, hoặc lập chứng từ không hợp lệ, hoặc vi phạm chế độ quản lý, sử dụng, bảo quản, lưu trữ chứng từ đều phải xử lý theo pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 Bộ trưởng Bộ Tài chính và Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giao trách nhiệm cho Cục trưởng cục thuế Nhà nước Tỉnh tổ chức thực hiện việc bán ra, phân phối và hướng dẫn cụ thể việc quản lý và sử dụng các loại hoá đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho do Bộ Tài chánh in và phát hành thống nhất cho các cơ sở sản xuất kinh doanh trong tỉnh. Đồng thời phối hợp với các ngành liên quan thực hiện v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Cục trưởng cục thuế Nhà nước Tỉnh tổ chức thực hiện việc bán ra, phân phối và hướng dẫn cụ thể việc quản lý và sử dụng các loại hoá đơn, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho do Bộ Tài c...
  • Đồng thời phối hợp với các ngành liên quan thực hiện việc xử phạt đối với các đơn vị không chấp hành nghiêm chỉnh.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính và Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê hướng dẫn thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 Các Bộ trưởng, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ tướng, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các Sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các cơ sở sản xuất kinh doanh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các Sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các cơ sở sản xuất kinh doanh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ tướng, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 Quyết định này thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1989.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đồng chí Cục trưởng Cục thuế nhà nước Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đồng chí Cục trưởng Cục thuế nhà nước Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1989.