Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt
35/2009/TT-BTTTT
Right document
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
20/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước (sau đây gọi là mạng đường dài trong nước) và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt (sau đây gọi là mạng nội hạt) như sau: 1. Trường hợp mạng đường dài trong nước và mạng nội hạt kết nối trực tiếp với nhau, mạng đường dài trong nước trả c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước (sau đây gọi là mạng đường dài trong nước) và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt (sau đây gọi là mạng n...
- 1. Trường hợp mạng đường dài trong nước và mạng nội hạt kết nối trực tiếp với nhau, mạng đường dài trong nước trả cho mạng nội hạt khởi phát, kết cuối cuộc gọi cước kết nối 270 đồng/phút.
- Trường hợp mạng đường dài trong nước và mạng nội hạt kết nối với nhau qua mạng đường dài trong nước khác, mạng đường dài trong nước trả cho mạng nội hạt khởi phát, kết cuối cuộc gọi cước kết nối th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 11 năm 2018. Bãi bỏ Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy chế phối hợp quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 11 năm 2018. Bãi bỏ Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2013 của
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy chế phối hợp quản lý phạm vi
- đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy định xử lý các trường hợp công trình x...
- Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan
- Điều 3. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2010. Các quy định trước đây trái với các quy định tại Thông tư này đều được bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Việc quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010; Điều 29 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 13/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải và khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ
- 1. Việc quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010
- Điều 29 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 13/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải và khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2010. Các quy định trước đây trái với các quy định tại Thông tư này đều được bãi bỏ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giải quyết các công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ Thực hiện theo Điều 44 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chủ công trình dỡ bỏ ngay các công trình gây nguy hại đến sự ổn định của công trình đường bộ và an toàn hoạt động giao thông vận tải đường bộ. 2. N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giải quyết các công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ
- Thực hiện theo Điều 44 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ, cụ thể như sau:
- 1. Yêu cầu chủ công trình dỡ bỏ ngay các công trình gây nguy hại đến sự ổn định của công trình đường bộ và an toàn hoạt động giao thông vận tải đường bộ.
- Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Thông...
Unmatched right-side sections