Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước (sau đây gọi là mạng đường dài trong nước) và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt (sau đây gọi là mạng nội hạt) như sau: 1. Trường hợp mạng đường dài trong nước và mạng nội hạt kết nối trực tiếp với nhau, mạng đường dài trong nước trả c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Ban hành cước kết nối cuộc gọi giữa mạng viễn thông cố định mặt đất đường dài trong nước (sau đây gọi là mạng đường dài trong nước) và mạng viễn thông cố định mặt đất nội hạt (sau đây gọi là mạng n...
  • 1. Trường hợp mạng đường dài trong nước và mạng nội hạt kết nối trực tiếp với nhau, mạng đường dài trong nước trả cho mạng nội hạt khởi phát, kết cuối cuộc gọi cước kết nối 270 đồng/phút.
  • Trường hợp mạng đường dài trong nước và mạng nội hạt kết nối với nhau qua mạng đường dài trong nước khác, mạng đường dài trong nước trả cho mạng nội hạt khởi phát, kết cuối cuộc gọi cước kết nối th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 11 năm 2018. Bãi bỏ Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy chế phối hợp quản lý phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 11 năm 2018. Bãi bỏ Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2013 của
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy chế phối hợp quản lý phạm vi
  • đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy định xử lý các trường hợp công trình x...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này không phân biệt giờ bình thường, giờ thấp điểm, giờ cao điểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các mức cước kết nối quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2010. Các quy định trước đây trái với các quy định tại Thông tư này đều được bãi bỏ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Việc quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010; Điều 29 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 13/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải và khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Việc quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010
  • Điều 29 của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 13/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải và khoản 13 Điều 1 của Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2010. Các quy định trước đây trái với các quy định tại Thông tư này đều được bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải quyết các công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ Thực hiện theo Điều 44 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chủ công trình dỡ bỏ ngay các công trình gây nguy hại đến sự ổn định của công trình đường bộ và an toàn hoạt động giao thông vận tải đường bộ. 2. N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải quyết các công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • Thực hiện theo Điều 44 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ, cụ thể như sau:
  • 1. Yêu cầu chủ công trình dỡ bỏ ngay các công trình gây nguy hại đến sự ổn định của công trình đường bộ và an toàn hoạt động giao thông vận tải đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông chịu trách nhiệm thi hành Thông...

Only in the right document

Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về quản lý và sử dụng phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các sở, ban, ngàn...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các công trình xây dựng trong quy định này gồm: Công trình xây dựng nhà ở, nhà tạm, kiến trúc, bến bãi; công trình phục vụ sản xuất, kinh doanh; công trình phụ trợ có kết cấu kiên cố hoặc bán kiên cố (xây tạm) như: hàng rào, tường rào, trụ cổng, bồn...
Điều 3. Điều 3. Phạm vi đất dành cho đường bộ Thực hiện theo các Quyết định ban hành quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành đang còn hiệu lực.
Chương II Chương II XỬ LÝ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ ĐẤT NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ
Điều 6. Điều 6. Xử lý đối với các công trình vi phạm 1. Các công trình xây dựng trong hành lang an toàn đường bộ, trước đây đã có các quyết định xử lý, giải tỏa của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) nhưng chưa thực hiện hoàn thành thì tiếp tục thực hiện theo qu...
Điều 7. Điều 7. Các công trình đã xây dựng trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có Quyết định ban hành theo thẩm quyền quy định về phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh 1. Các công trình nằm trong hành lang an toàn đường bộ có hoặc chưa có các loại giấy tờ hợp pháp, trước đây...
Điều 8. Điều 8. Các công trình xây dựng sau thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có Quyết định ban hành theo thẩm quyền quy định về phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh 1. Chỉ được thi công khi đã được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp Giấy phép thi công và đã tổ chức bảo...