Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
131/2009/QĐ-TTg
Right document
Ban hành quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La
34/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Left: Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn Right: Ban hành quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch theo hệ thống tập trung, phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La”.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Các công trình cấp nước nhỏ lẻ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
- Left: Quyết định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiện các hoạt động đầu tư, chuyển giao công nghệ, quản lý khai thác, sản xuất kinh doanh, dịch vụ về nước sạch nông t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2017.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện: Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ; có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nguyên tắc thực hiện: a. C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2017/2017/QĐ-UBND
- Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện
- Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ
- có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn 1. Ưu đãi về đất đai: a. Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất, hoặc được Nhà nước cho thuê đất và được miễn tiền sử dụng đất. b. Đất được Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tham mưu cho UBND tỉnh về quản lý Nhà nước đối với các hoạt động cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn tỉnh. Tổ chức lập, rà soát quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết về cung cấp nước sạch nông thôn. Tổng hợp hiện trạng các công trình cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- - Tham mưu cho UBND tỉnh về quản lý Nhà nước đối với các hoạt động cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn tỉnh.
- Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn
- 1. Ưu đãi về đất đai:
- a. Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất, hoặc được Nhà nước cho thuê đất và được miễn tiề...
Left
Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí, tính đúng, tính đủ theo quy định, thì phải hoàn trả ngân sách bằng khấu hao cơ bản tài sản cố định. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức thu, đối tượng thu và cách sử dụng nguồn thu đó.
Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí, tính đúng, tính đủ theo quy định, thì phải hoàn trả ngân sách bằng khấu hao cơ bản tài sản cố định. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn: 1. Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương có thể áp dụng một trong các mô hình sau: a. Tư nhân quản lý, vận hành. b. Hợp tác xã quản lý, vận hành. c. Đơn vị sự nghiệp công lập...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. UBND cấp huyện, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong lĩnh vực nước sạch nông thôn ở địa phương theo phân cấp. - Tổ chức lồng ghép các nguồn lực trên địa bàn để khuyến khích các các nhà đầu tư tham gia xây dựng, quản lý khai thác các công trình cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
- 1. UBND cấp huyện, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong lĩnh vực nước sạch nông thôn ở địa phương theo phân cấp.
- - Tổ chức lồng ghép các nguồn lực trên địa bàn để khuyến khích các các nhà đầu tư tham gia xây dựng, quản lý khai thác các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa;
- 1. Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương có thể áp dụng một trong các mô hình sau:
- a. Tư nhân quản lý, vận hành.
- b. Hợp tác xã quản lý, vận hành.
- Left: Điều 5. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn: Right: - Xây dựng quy hoạch và dành quỹ đất cho xây dựng công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn;
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý tài sản khi thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch nông thôn 1. Đối với loại tài sản, công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: a. Khi thay đổi tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác các cơ sở cung cấp nước sạch nông thôn phải tiến hành kiểm kê, đánh giá lại...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La có trách nhiệm phổ biến triển khai, thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực nếu có vướng mắc, phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉ...
- Trong quá trình thực nếu có vướng mắc, phát sinh, các ngành, các cấp cần phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp báo cáo trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho p...
- Điều 6. Xử lý tài sản khi thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch nông thôn
- 1. Đối với loại tài sản, công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước:
- Khi thay đổi tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác các cơ sở cung cấp nước sạch nông thôn phải tiến hành kiểm kê, đánh giá lại tài sản để thu hồi, giao lại cho tổ chức, cá nhân khác quản lý, khai thá...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sạch tại các khu vực nông thôn trên phạm vi toàn quốc. 2. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan theo chức n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này ban hành một số chính sách ưu đãi, đối với các hoạt động: đầu tư xây dựng, chuyển giao công nghệ các dự án, công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa mở rộng phạm vi cấp nước, nâng cao chất lượng nước )...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này ban hành một số chính sách ưu đãi, đối với các hoạt động:
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sạch tại các khu vực nông thôn trên phạm vi toàn quốc.
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Ủy b...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện, mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Điều kiện được hỗ trợ a) Đơn vị đầu tư phải đủ năng lực để quản lý khai thác vận hành, kinh doanh công trình đã tham gia đầu tư. b) Người dân sử dụng nước sinh hoạt từ công trình phải chi trả phí sử dụng nước theo quy định. 2. Mức hỗ trợ cụ thể theo tổng dự toán công trình được cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện, mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước
- 1. Điều kiện được hỗ trợ
- a) Đơn vị đầu tư phải đủ năng lực để quản lý khai thác vận hành, kinh doanh công trình đã tham gia đầu tư.
- Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyền hạn và trách nhiệm của nhà đầu tư 1. Quyền hạn a) Nhà đầu tư và quản lý công trình cấp nước tập trung nông thôn có trách nhiệm sử dụng nguồn vốn đầu tư hỗ trợ đúng quy định, đúng đối tượng, có hiệu quả và huy động kịp thời vốn để thực hiện dự án. b) Được hưởng các ưu đãi về thuế, đất đai các ưu đãi khác về tiếp nhận, quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyền hạn và trách nhiệm của nhà đầu tư
- a) Nhà đầu tư và quản lý công trình cấp nước tập trung nông thôn có trách nhiệm sử dụng nguồn vốn đầu tư hỗ trợ đúng quy định, đúng đối tượng, có hiệu quả và huy động kịp thời vốn để thực hiện dự án.
- b) Được hưởng các ưu đãi về thuế, đất đai các ưu đãi khác về tiếp nhận, quản lý khai thác cải tạo, sửa chữa công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn theo các quy định hiện hành;
- Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.