Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
131/2009/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình
- cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch theo hệ thống tập trung, phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác...
- 2. Các công trình cấp nước nhỏ lẻ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiện các hoạt động đầu tư, chuyển giao công nghệ, quản lý khai thác, sản xuất kinh doanh, dịch vụ về nước sạch nông t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 12/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 12/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về công t...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện: Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ; có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nguyên tắc thực hiện: a. C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện
- Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ
- có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn 1. Ưu đãi về đất đai: a. Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất, hoặc được Nhà nước cho thuê đất và được miễn tiền sử dụng đất. b. Đất được Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí phân cấp quản lý, vận hành, khai thác công trình 1. Công trình cấp nước liên xã hoặc công trình cấp nước trong phạm vi một xã có quy mô cấp nước từ 500 m 3 /ngày-đêm trở lên giao cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh quản lý, vận hành, khai thác hoặc được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí phân cấp quản lý, vận hành, khai thác công trình
- Công trình cấp nước liên xã hoặc công trình cấp nước trong phạm vi một xã có quy mô cấp nước từ 500 m 3 /ngày-đêm trở lên giao cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh quản lý,...
- 2. Công trình cấp nước trong phạm vi một xã, có quy mô cấp nước dưới 500 m 3 /ngày-đêm giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức quản lý, vận hành, khai thác.
- Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn
- 1. Ưu đãi về đất đai:
- a. Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất, hoặc được Nhà nước cho thuê đất và được miễn tiề...
Left
Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí, tính đúng, tính đủ theo quy định, thì phải hoàn trả ngân sách bằng khấu hao cơ bản tài sản cố định. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức thu, đối tượng thu và cách sử dụng nguồn thu đó.
Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí, tính đúng, tính đủ theo quy định, thì phải hoàn trả ngân sách bằng khấu hao cơ bản tài sản cố định. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn: 1. Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương có thể áp dụng một trong các mô hình sau: a. Tư nhân quản lý, vận hành. b. Hợp tác xã quản lý, vận hành. c. Đơn vị sự nghiệp công lập...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vùng bảo hộ vệ sinh đối với công trình Vùng bảo hộ vệ sinh đối với công trình cấp nước, việc khai thác nguồn nước mặt, khai thác nguồn nước ngầm, công trình xử lý, đường ống dẫn nước tuân theo: 1. Tiêu chuẩn TCXDVN 33:2006 “Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế”. 2. Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Vùng bảo hộ vệ sinh đối với công trình
- Vùng bảo hộ vệ sinh đối với công trình cấp nước, việc khai thác nguồn nước mặt, khai thác nguồn nước ngầm, công trình xử lý, đường ống dẫn nước tuân theo:
- 1. Tiêu chuẩn TCXDVN 33:2006 “Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế”.
- Điều 5. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn:
- 1. Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương có thể áp dụng một trong các mô hình sau:
- a. Tư nhân quản lý, vận hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý tài sản khi thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch nông thôn 1. Đối với loại tài sản, công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: a. Khi thay đổi tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác các cơ sở cung cấp nước sạch nông thôn phải tiến hành kiểm kê, đánh giá lại...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đơn vị quản lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Đơn vị quản lý công trình Trên cơ sở tiêu chí phân cấp quản lý, vận hành, khai thác công trình tại Điều 4 của Quy định này, công trình được giao cho đơn vị quản lý, vận hành, khai thác theo thứ tự như sau: a) Đơn vị sự nghiệp công lập: Ở cấp tỉnh là Trung tâm Nước s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đơn vị quản lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
- 1. Đơn vị quản lý công trình
- Trên cơ sở tiêu chí phân cấp quản lý, vận hành, khai thác công trình tại Điều 4 của Quy định này, công trình được giao cho đơn vị quản lý, vận hành, khai thác theo thứ tự như sau:
- Điều 6. Xử lý tài sản khi thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch nông thôn
- 1. Đối với loại tài sản, công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước:
- Khi thay đổi tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác các cơ sở cung cấp nước sạch nông thôn phải tiến hành kiểm kê, đánh giá lại tài sản để thu hồi, giao lại cho tổ chức, cá nhân khác quản lý, khai thá...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sạch tại các khu vực nông thôn trên phạm vi toàn quốc. 2. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan theo chức n...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý, vận hành, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm: a) Lập phương án quản lý, vận hành, khai thác công trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, cụ thể như sau: Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án quản lý, vận hành, khai thác đối với những công trình do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý, vận hành, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
- 1. Đơn vị quản lý công trình có trách nhiệm:
- a) Lập phương án quản lý, vận hành, khai thác công trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, cụ thể như sau: Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án quản lý, vận hành, khai thác đối với những...
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sạch tại các khu vực nông thôn trên phạm vi toàn quốc.
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Ủy b...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Đơn vị quản lý, vận hành, khai thác công trình căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ thống công trình để lập phương án bảo vệ công trình và bảo vệ nguồn nước trình chính quyền địa phương phê duyệt. a) Phương án bảo vệ công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bảo vệ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
- Đơn vị quản lý, vận hành, khai thác công trình căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ thống công trình để lập phương án bảo vệ công trình và bảo vệ nguồn...
- a) Phương án bảo vệ công trình bao gồm: Xây dựng hàng rào bảo vệ, biển báo, biển cấm, nội quy bảo vệ và tổ chức lực lượng bảo vệ an toàn hệ thống cấp nước.
- Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thi hành Quyết định này. Chỉ đạo Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thực hiện chức năng kiểm tra, báo cáo thường xuyên tình hình hoạt động của các công trình cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành có liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thi hành Quyết định này.
- Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections