Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bản Quy định về cơ chế quản lý kinh tế các cơ sở quốc doanh sản xuất nông nghiệp
169/HĐBT
Right document
Hướng dẫn thi hành quy chế quản lý kinh doanh du lịch được ban hành kèm theo Nghị định 37-HĐBT ngày 28/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng
04-TMDL-DL/TT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bản Quy định về cơ chế quản lý kinh tế các cơ sở quốc doanh sản xuất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành quy chế quản lý kinh doanh du lịch được ban hành kèm theo Nghị định 37-HĐBT ngày 28/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành quy chế quản lý kinh doanh du lịch được ban hành kèm theo Nghị định 37-HĐBT ngày 28/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng
- Ban hành bản Quy định về cơ chế quản lý kinh tế các cơ sở quốc doanh sản xuất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định của Hội đồng bộ trưởng về cơ chế quản lý kinh tế đối với các cơ sở quốc doanh sản xuất nông nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này thi hành từ ngày ban hành; những quy định trước đây trái với những quy định này đều bãi bỏ. QUY ĐỊNH VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ KINH TẾ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ QUỐC DOANH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị định số 169-HĐBT ngày 14-11-1988 của Hội đồng Bộ trưởng)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I SẮP XẾP VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT, KINH DOANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Xí nghiệp nông nghiệp quốc doanh là tổ chức kinh tế cơ sở thuộc sở hữu Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc tự chủ, hạch toán kinh tế và tự chịu trách nhiệm về kết quả sản xuất kinh doanh. Việc sắp xếp và tổ chức lại sản xuất, kinh doanh phải bảo đảm cho các xí nghiệp phát huy đầy đủ vai trò chủ đạo, thể hiện trên các mặt chủ yế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào quy hoạch sản xuất nông nghiệp trong cả nước và từng vùng kinh tế, Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ, Tổng cục Cao su, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương cùng với Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Tài chính rà soát lại quy hoạch luận chứng kinh tế - kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sắp xếp lại sản xuất kinh doanh trong các xí nghiệp. - Giám đốc xí nghiệp với tư cách là chủ đầu tư, phải cùng với tập thể lao động xác định phương hướng sản xuất kinh doanh của xí nghiệp theo nguyên tắc chuyên môn hoá, thâm canh, kinh doanh tổng hợp, gắn sản xuất của xí nghiệp với cơ cấu kinh tế của vùng, với tiêu thụ. Kết hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xí nghiệp sắp xếp lại tổ chức, tinh giảm biên chế bộ máy quản lý xí nghiệp, thực sự gọn nhẹ, gồm có Giám đốc, từ 1 đến 2 Phó Giám đốc, kế toán trưởng và thực hiện chế độ trợ lý giúp việc, chỉ tổ chức một số phòng nghiệp vụ thực sự cần thiết. Cấp đội gồm đội trưởng và một số đội phó kỹ thuật (nếu cần thiết). Tiến hành việc tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TỰ CHỦ SẢN XUẤT VÀ HẠCH TOÁN KINH DOANH XÃ HỘI CHỦ NGHĨA I- Công tác kế hoạch
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch của xí nghiệp phải nhằm mục tiêu sử dụng hợp lý nhất toàn bộ đất đai, cơ sở vật chất kỹ thuật, khả năng lao động của xí nghiệp để phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao năng suất lao động, sản lượng, chất lượng sản phẩm hàng hoá và các dịch vụ kỹ thuật cần thiết, tạo nguồn thu ngày càng lớn và vững chắc, bảo đảm hoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhà nước căn cứ vào nhu cầu, khả năng cân đối các điều kiện vật chất cơ bản và hiệu quả sản xuất kinh doanh của từng xí nghiệp để giao từ 1 đến 2 chỉ tiêu pháp lệnh. - Đối với việc sản xuất kinh doanh các sản phẩm được Nhà nước cân đối vật tư và các điều kiện vật chất khác thì giao 2 chỉ tiêu: 1- Số lượng, chất lượng sản phẩm h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ quan cung ứng vật tư và năng lượng cho xí nghiệp phải bảo đảm cung ứng đúng số lượng, chất lượng, địa điểm, thời gian và giá cả theo hợp đồng đã ký kết. Xí nghiệp lập quỹ dự trữ vật tư cần thiết và tổ chức sản xuất khai thác vật tư để bảo đảm chủ động cân đối kế hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xí nghiệp có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các hợp đồng bán sản phẩm theo kế hoạch. Đối với các sản phẩm xuất khẩu, xí nghiệp giao trực tiếp cho các tổ chức xuất khẩu theo quy định của Nhà nước và hợp đồng. Đối với các sản phẩm tiêu thụ trong nước và không đủ tiêu chuẩn xuất khẩu, xí nghiệp giao trực tiếp cho các tổ chức tiêu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với các sản phẩm vượt kế hoạch, sản phẩm tận thu (gia súc, vườn cây đã hết khấu hao, sản phẩm thu bói...), các sản phẩm kinh doanh tổng hợp không được Nhà nước cân đối vật tư thì quyền tiêu thụ thuộc xí nghiệp quyết định, được bán theo giá thoả thuận hoặc trao đổi lấy vật tư, lương thực và hàng hoá cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tuỳ theo điều kiện cụ thể các xí nghiệp được mở cửa hàng tại các thị trấn, thị xã, khu dân cư tập trung v.v... để giới thiệu và bán sản phẩm do xí nghiệp sản xuất. III- Chính sách đưa kỹ thuật tiến bộ vào sản xuất kinh doanh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xí nghiệp chủ động thiết lập và mở rộng mọi hình thực liên kết, liên doanh với các cơ sở khoa học kỹ thuật (Viện, trường, trung tâm nghiên cứu của cả trung ương và địa phương) các tập thể hoặc cá nhân để nghiên cứu ứng dụng có hiệu quả các thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất kinh doanh. Các xí nghiệp được sử dụng toàn bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trên cơ sở bảo đảm nghĩa vụ Nhà nước giao, các xí nghiệp được sử dụng hợp lý lực lượng cán bộ, công nhân và cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có để tổ chức làm dịch vụ (sản xuất giống cây, giống con, sửa chữa xe máy, bảo vệ thực vật, thú y v.v...) tổ chức chế biến nông sản, thức ăn chăn nuôi dưới các hình thực gia công, liên kết, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ hạch toán kinh tế: Các xí nghiệp phải thực hiện đầy đủ chế độ hạch toán kinh tế, kinh doanh có lãi trên cơ sở tăng năng suất, sản lượng, chất lượng sản phẩm hàng hoá và hạ giá thành. Thực hiện tự trang trải chi phí sản xuất, chi phí quản lý, hoàn thành nghĩa vụ nộp ngân sách Nhà nước và trả nợ nước ngoài đúng kỳ hạn, có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ tạo vốn: Về vốn tự có: Ngoài phần vốn cố định và vốn lưu động được Nhà nước đầu tư ban đầu theo luận chứng kinh tế - kỹ thuật, xí nghiệp có trách nhiệm tự tạo vốn (gồm vốn lưu động, các quỹ xí nghiệp, vốn xây dựng cơ bản do xí nghiệp đầu tư) và được toàn quyền sử dụng vốn đó để mở rộng sản xuất kinh doanh. Vốn tự có của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân phối lợi nhuận: Lợi nhuận thực hiện (bao gồm lợi nhuận sản xuất chính, sản xuất phụ và kinh doanh tổng hợp) bằng tổng doanh thu thực hiện trừ (-) tổng giá thành sản phẩm tiêu thụ, trừ (-) toàn bộ giá trị sản phẩm thu bói trong thời kỳ xây dựng cơ bản, sản phẩm tận thu của các tài sản cố định đã hết khấu hao (sau khi đã tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Về thu quốc doanh: - Các sản phẩm hàng hoá do xí nghiệp sản xuất thì nộp thu quốc doanh theo Quyết định số 188-CT ngày 21-6-1988 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng. - Được miễn thu quốc doanh đối với các sản phẩm cây, con giống nguyên chủng và cấp I và lương thực, thực phẩm do các cơ sở sản xuất quốc phòng, an ninh sản xuất để hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hạch toán giá thành sản phẩm: Xí nghiệp được hạch toán vào giá thành sản phẩm những khoản chi sau đây: - Vật tư do Nhà nước cân đối hoạch toán theo giá Nhà nước quy định. - Vật tư do xí nghiệp tự cân đối hạch toán theo giá thực mua. - Các khoản lãi vay Ngân hàng về mua sắm tài sản cố định để đầu tư chiều sâu, lãi vay vốn lưu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xí nghiệp được mở tài khoản tại Ngân hàng và gửi các loại vốn bằng tiền chưa sử dụng vào Ngân hàng và được Ngân hàng trả lãi. Xí nghiệp có quyền chọn cơ sở Ngân hàng thuận lợi nhất trong phạm vi tỉnh và thành phố để mở tài khoản tiền gửi chính và giao dịch để thực hiện các dịch vụ gửi, rút tiền, vay, trả tiền và thanh toán. Đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Ngân hàng Nhà nước cùng với Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm tiến hành bổ sung, sửa đổi hoặc xây dựng mới chính sách tín dụng phù hợp với đặc điểm sản xuất và luân chuyển vốn của các xí nghiệp nông nghiệp (thường phải phụ thuộc mùa vụ và chu kỳ sinh trưởng của cây trồng, gia súc, gia cầm v.v... và phải dự trữ vật tư cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xí nghiệp được quyền quyết định hoặc thoả thuận với khách hàng để quyết định giá các loại sản phẩm và dịch vụ sau: - Các loại sản phẩm ngoài danh mục Nhà nước định giá. - Các sản phẩm tự cân đối, vật tư, các sản phẩm kinh doanh tổng hợp và ngoài kế hoạch pháp lệnh của Nhà nước. - Các sản phẩm điều động nội bộ xí nghiệp (giống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đối với các sản phẩm thuộc danh mục Nhà nước thống nhất quản lý giá: - Xí nghiệp chủ động xây dựng phương án giá thành và kiến nghị giá bán gửi lên cơ quan có thẩm quyền xét duyệt. Xí nghiệp được quyền bảo vệ mức giá kiến nghị trước cơ quan duyệt giá theo quy chế phân cấp quản lý giá của Nhà nước. - Cơ quan duyệt giá quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xí nghiệp thực hiện quyền tự chủ về tổ chức và quản lý lao động từ các khâu tuyển chọn, hợp đồng, đào tạo, bồi dưỡng và sắp xếp lao động. Xí nghiệp có trách nhiệm thường xuyên bảo đảm phương tiện và điều kiện bảo hộ lao động, tăng cường trang bị kỹ thuật nhằm tăng năng suất lao động, tạo thêm việc làm và tăng thu nhập của cán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xí nghiệp có quyền chọn và thực hiện các hình thực trả lương (trả theo sản phẩm cuối cùng, theo khối lượng công việc hoàn thành, theo thời gian v.v...), phù hợp với điều kiện lao động và kết quả sản xuất kinh doanh của xí nghiệp trên cơ sở các chế độ chính sách của Nhà nước và do Đại hội công nhân viên chức quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Khuyến khích các xí nghiệp mở rộng các hình thực khoán sản phẩm cuối cùng đến hội, nhóm hộ, người lao động và tổ đội sản xuất. Xí nghiệp được giao cho người nhận khoán quyền sử dụng ruộng đất ổn định trong một thời gian phù hợp với đặc điểm sinh trưởng và chu kỳ sản xuất của từng loại cây trồng. Trong thời gian nhận khoán, ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Khuyến khích mở rộng các hình thức gia công chăn nuôi (lợn, bò sữa, gia cầm v.v...) cho các gia đình cán bộ, công nhân viên của xí nghiệp, các tổ chức và nhân dân, trên cơ sở xí nghiệp đảm nhận các khâu kỹ thuật về giống, thức ăn bổ sung, thú y, tổ chức giết mổ, chế biến và tiêu thụ sản phẩm (kể cả xuất khẩu) để tạo ra những v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xí nghiệp mở rộng hình thức đấu thầu để giao khoán cho tập thể, hộ gia đình, nhóm hộ gia đình hoặc cá thể, tư nhân đảm nhận thi công một số công trình kiến trúc, giao thông, thuỷ lợi, sản xuất vật liệu, sử dụng đất trồng, đồi núi trọc, ao hồ v.v... Nhà nước thừa nhận và bảo trợ quyền sở hữu cá nhân đối với công cụ, sức kéo, má...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xí nghiệp xây dựng các định mức khoán hợp lý và ổn định trong một thời gian nhất định (3 đến 5 năm). Phần vượt khoán xí nghiệp phải thanh toán lại cho người nhận khoán với một tỷ lệ (%) khuyến khích thoả đáng, không hạn chế số tuyệt đối, tính theo giá, thoả thuận (nếu thanh toán bằng giá trị) và phù hợp với từng loại sản phẩm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Người nhận khoán có nghĩa vụ hoàn thành và hoàn thành vượt mức hợp động khoán với xí nghiệp, góp phần hoàn thành kế hoạch của Nhà nước và các cam kết với khách hàng, thực hiện đầy đủ quy trình, quy phạm kỹ thuật, quy hoạch, kế hoạch của xí nghiệp và pháp luật của Nhà nước về ruộng đất, lao động, bảo vệ sản xuất và môi trường v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thực hiện khoán quỹ lương cho bộ máy quản lý xí nghiệp và đội sản xuất, gắn thù lao tiền lương, tiền thưởng của cán bộ, nhân viên quản lý với kết quả sản xuất kinh doanh của cả xí nghiệp và từng loại sản phẩm, từng hoạt động dịch vụ và công tác cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xí nghiệp phải có kế hoạch khuyến khích phát triển kinh tế gia đình gắn liền với kế hoạch sản xuất kinh doanh của xí nghiệp. Căn cứ vào điều kiện cụ thể từng nơi, xí nghiệp có quy hoạch dành một số diện tích đất đai và giúp đỡ, hướng dẫn các gia đình phát triển sản xuất để cải thiện đời sống, tăng thêm hàng hoá tiêu dùng và th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nhà nước khuyến khích các xí nghiệp sản xuất, hoặc liên kết để sản xuất nông sản xuất khẩu. Xí nghiệp có sản phẩm xuất khẩu hoặc được nhập khẩu có nhiệm vụ và quyền lợi theo chính sách và cơ chế xuất, nhập khẩu của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Các xí nghiệp được giao kế hoạch sản xuất hàng xuất khẩu để thực hiện hiệp định với các nước xã hội chủ nghĩa, được Nhà nước cân đối lại vật tư, thiết bị tương ứng với kế hoạch được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các xí nghiệp có quyền tự lựa chọn các tổ chức xuất nhập khẩu để uỷ thác xuất khẩu và nhập vật tư, thiết bị theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi và được bảo đảm quyền sử dụng ngoại tệ để nhập vật tư, thiết bị v.v... Trường hợp xí nghiệp có số lượng hàng xuất khẩu lớn, có đủ điều kiện, được Nhà nước cho phép xí ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Bản quy định này áp dụng cho tất cả các cơ sở quốc doanh sản xuất nông nghiệp do các ngành và địa phương quản lý. Các Bộ, Tổng cục chủ quản và Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương có nhiệm vụ hướng dẫn các cơ sở trực thuộc thi hành nghiêm chỉnh bản Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.