Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện
130/2009/QĐ-TTg
Right document
V/v Ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
186/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện Right: V/v Ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp quận, huyện, thị xã thực hiện. 2. Đối tượng được hưởng c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về chế độ chi đốn tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện. Cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: 1.1 Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huện, thị xã, thành phố hoặc Ủy ban MTTQ tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Các đoàn đại diện người Việt Nam ở nước ngoài có quan hệ mật thiết và đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp quận, huyện, thị xã thực hiện.
- - Các đoàn đại diện: lão thành cách mạng, chiến sĩ cách mạng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng;
- Left: 1. Quyết định này quy định về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Right: Điều 1. Quy định về chế độ chi đốn tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện. Cụ thể như sau:
- Left: 2. Đối tượng được hưởng chế độ gồm: Right: 1. Đối tượng áp dụng:
- Left: a) Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp hoặc được Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp đến thăm hỏi, chúc mừng, gồm: Right: 1.1 Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huện, thị xã, thành phố hoặc Ủy ban MTTQ tỉnh và Ủy ban MTTQ các huyện, thị xã, thành phố đến thăm hỏi, chúc mừng gồm: Các vị lã...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí bảo đảm cho chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng nói trên thuộc nhiệm vụ của cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan Mặt trận Tổ quốc các cấp, cụ thể: 1. Ngân sách trung ương bố trí kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù của B...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức chi 2.1. Chi tiếp xã giao: - Nước uống, hoa quả, bánh ngọt, mức tối đa không quá 20.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc đối với Ủy ban MYTQ tỉnh; không quá 10.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc tại Ủy bam Mặt trận Tổ quốc cấp huyện, thị xã, thành phố; - Trong trường hợp đặc biệt phải mời cơm thân mật thì thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2.1. Chi tiếp xã giao:
- Nước uống, hoa quả, bánh ngọt, mức tối đa không quá 20.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc đối với Ủy ban MYTQ tỉnh
- không quá 10.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc tại Ủy bam Mặt trận Tổ quốc cấp huyện, thị xã, thành phố
- Nguồn kinh phí bảo đảm cho chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng nói trên thuộc nhiệm vụ của cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan M...
- Ngân sách trung ương bố trí kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù của Ban Thường trực, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ q...
- Ngân sách địa phương bố trí kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù và cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh và cấp huyện theo phân cấp quy định tại Lu...
- Left: Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 2. Nội dung và mức chi
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi và mức chi 1. Chi tiếp xã giao: Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp. Mức chi: - Chi tiếp xã giao: nước uống, hoa quả, bánh ngọt, mức tối đa không quá 50.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc tại Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; 30.000 đồng/người...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Nội dung chi và mức chi
- 1. Chi tiếp xã giao:
- Chi đón tiếp các đoàn đại biểu và cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp. Mức chi:
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Mùa A Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010./.
- Điều 4. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí
- Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
- 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.