Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 47
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thí điểm thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý tập đoàn kinh tế nhà nước

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2009

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã...
Removed / left-side focus
  • Thí điểm thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý tập đoàn kinh tế nhà nước
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu, yêu cầu thí điểm thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước 1. Tập trung đầu tư và huy động các nguồn lực hình thành nhóm công ty có quy mô lớn trong các ngành, lĩnh vực then chốt, cần phát triển, nâng cao khả năng cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế. 2. Giữ vai trò bảo đảm các cân đối lớn trong nền kinh tế quốc dân; ứng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Thông tư này quy định về việc xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo Nghị định số 33/2009/NĐ-CP đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang; các cơ quan Đảng, các tổ chức chính trị – xã hội và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • 1. Thông tư này quy định về việc xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo Nghị định số 33/2009/NĐ-CP đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự ng...
  • các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu, yêu cầu thí điểm thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước
  • 1. Tập trung đầu tư và huy động các nguồn lực hình thành nhóm công ty có quy mô lớn trong các ngành, lĩnh vực then chốt, cần phát triển, nâng cao khả năng cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế.
  • 2. Giữ vai trò bảo đảm các cân đối lớn trong nền kinh tế quốc dân; ứng dụng công nghệ cao; tạo động lực phát triển cho các ngành, lĩnh vực khác và toàn bộ nền kinh tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước; 2. Tổ chức, hoạt động, quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế nhà nước; 3. Quản lý, giám sát thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Xác định nhu cầu kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo quy định tại Nghị định số 33/2009/NĐ-CP và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quy định tại Nghị định số 34/2009/NĐ-CP (sau đây viết tắt là nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP) : 1. Tổng số cán bộ, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xác định nhu cầu kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo quy định tại Nghị định số 33/2009/NĐ-CP và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quy định tại Nghị địn...
  • Tổng số cán bộ, công chức, viên chức và số cán bộ xã đã nghỉ việc để xác định nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP là số thực có mặt tại thời điểm báo cáo (số có mặt...
  • Riêng số lượng cán bộ không chuyên trách ở xã để xác định mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương được căn cứ trên cơ sở các chức danh quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 2 Nghị định 121/2003/NĐ-CP, mỗ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về:
  • 1. Thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này là các tập đoàn kinh tế nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập trong các ngành nghề kinh doanh chính sau đây: 1. Bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; 2. Đóng mới, sửa chữa tàu thủy; 3. Sản xuất, truyền tải, phân phối và kinh doanh điện năng; 4. Khảo sá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xác định nguồn để đảm bảo nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP (sau đây viết tắt là nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP) : 1. Các Bộ, cơ quan trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương sử dụng kinh phí tạo nguồn cải cách tiền lương quy định tại Thông tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xác định nguồn để đảm bảo nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP (sau đây viết tắt là nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP) :
  • 1. Các Bộ, cơ quan trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương sử dụng kinh phí tạo nguồn cải cách tiền lương quy định tại Thông tư số 08/2009/TT-BTC ngày 16/01/2009 của Bộ Tài chính
  • phần còn lại sau khi đảm bảo nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 101/2008/NĐ-CP, Quyết định số 169/2008/QĐ-TTg trong năm 2009 (nếu có) để đảm bảo nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng của Nghị định này là các tập đoàn kinh tế nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập trong các ngành nghề kinh doanh chính sau đây:
  • 1. Bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tập đoàn kinh tế nhà nước 1. Tập đoàn kinh tế nhà nước thí điểm thành lập theo Nghị định này là nhóm công ty có quy mô lớn liên kết dưới hình thức công ty mẹ - công ty con và các hình thức khác, tạo thành tổ hợp các doanh nghiệp gắn bó chặt chẽ và lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh do...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ báo cáo về nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP: Các Bộ, cơ quan trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, xét duyệt và tổng hợp báo cáo nhu cầu, nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP trong năm 2009 gửi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ báo cáo về nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP:
  • Các Bộ, cơ quan trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, xét duyệt và tổng hợp báo cáo nhu cầu, nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP...
  • (Các Bộ, cơ quan trung ương gửi báo cáo nhu cầu và nguồn theo biểu mẫu số 1, 3 đính kèm; các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi báo cáo nhu cầu và nguồn theo biểu mẫu 2a, 2b, 2c, 2d, 4a, 4b,...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tập đoàn kinh tế nhà nước
  • 1. Tập đoàn kinh tế nhà nước thí điểm thành lập theo Nghị định này là nhóm công ty có quy mô lớn liên kết dưới hình thức công ty mẹ
  • công ty con và các hình thức khác, tạo thành tổ hợp các doanh nghiệp gắn bó chặt chẽ và lâu dài với nhau về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tên gọi và đăng ký kinh doanh 1. Tập đoàn kinh tế nhà nước có tên gọi, biểu tượng và thương hiệu riêng. Thủ tướng Chính phủ quyết định tên gọi của tập đoàn kinh tế nhà nước, tên của công ty mẹ thí điểm thành lập theo Nghị định này. 2. Các doanh nghiệp thành viên đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. Việc đặt tên của d...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức chi thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP: 1. Đối với các đơn vị sử dụng ngân sách có nguồn kinh phí để thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP lớn hơn nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP thì được chủ động sử dụng các nguồn này để chi trả tiền lương, phụ cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương thức chi thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP:
  • Đối với các đơn vị sử dụng ngân sách có nguồn kinh phí để thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP lớn hơn nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP thì được c...
  • Đối với các Bộ, cơ quan trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và đơn vị sử dụng ngân sách có nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP lớn hơn nguồn kinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tên gọi và đăng ký kinh doanh
  • 1. Tập đoàn kinh tế nhà nước có tên gọi, biểu tượng và thương hiệu riêng. Thủ tướng Chính phủ quyết định tên gọi của tập đoàn kinh tế nhà nước, tên của công ty mẹ thí điểm thành lập theo Nghị định...
  • Các doanh nghiệp thành viên đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp" là ngành nghề được xác lập từ mục đích đầu tư thành lập và chiến lược phát triển doanh nghiệp, do chủ sở hữu quy định và giao cho doanh nghiệp thực hiện khi thành lập và trong suốt quá trình hoạt động...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và các cấp trực thuộc xác định nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2009/NĐ-CP, 34/2009/NĐ-CP trong năm 2009. Căn cứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Căn cứ quy định tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và các cấp trực thuộc...
  • Căn cứ vào tình hình cụ thể của cơ quan, địa phương mình và các quy định tại Thông tư này, Thủ trưởng các Bộ, cơ quan trung ương, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định về t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp" là ngành nghề được xác lập từ mục đích đầu tư thành lập và chiến lược phát triển doanh nghiệp, do chủ sở hữu quy định và giao cho doanh nghiệp thực hi...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong tập đoàn kinh tế nhà nước 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong tập đoàn kinh tế nhà nước hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam 2. Các tổ chức chính trị - xã hội trong tập đoàn kinh tế nhà nước hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Áp dụng pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế 1. Việc thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý đối với tập đoàn kinh tế nhà nước áp dụng theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp, Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Cạnh tranh và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. THÀNH LẬP TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phương thức thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước trên cơ sở các tổng công ty, công ty nhà nước đủ điều kiện quy định tại Điều 10 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước Tập đoàn kinh tế nhà nước dự kiến thành lập phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có ngành nghề kinh doanh chính theo quy định tại Điều 3 Nghị định này; có khả năng phát triển trên cơ sở ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan; 2. Đảm bảo các điều kiện về cơ cấu ngành n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục xây dựng và triển khai Đề án thành lập, phát triển tập đoàn kinh tế nhà nước 1. Cho phép xây dựng Đề án: căn cứ quy định của Chính phủ về ngành, lĩnh vực thí điểm thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước, Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ quan hoặc tổ chức xây dựng Đề án thí điểm thành lập tập đoàn kinh tế nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH TRONG TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. TỔ CHỨC QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH CỦA TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC

MỤC 1. TỔ CHỨC QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH CỦA TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế nhà nước Quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế nhà nước thực hiện theo một hoặc một số phương thức sau đây: 1. Quản lý, điều hành thông qua công ty mẹ; 2. Quản lý, điều hành thông qua các hình thức đầu tư, liên kết; 3. Quản lý, điều hành thông qua thỏa thuận, hợp tác sử dụng dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế nhà nước thông qua công ty mẹ 1. Công ty mẹ đại diện cho tập đoàn kinh tế nhà nước thực hiện các hoạt động chung của tập đoàn trong quan hệ với bên thứ ba trong và ngoài nước hoặc các hoạt động khác nhân danh tập đoàn theo thỏa thuận giữa các doanh nghiệp thành viên và quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của công ty mẹ trong quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế nhà nước 1. Chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu nhà nước về bảo đảm mục tiêu kinh doanh ngành nghề chính và các mục tiêu khác do Nhà nước giao cho tập đoàn. Chịu sự giám sát của đại diện chủ sở hữu nhà nước về danh mục đầu tư, các dự án đầu tư vào các lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế nhà nước thông qua các hình thức đầu tư, liên kết, giao dịch, trao đổi thông tin. Các doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế nhà nước có thể sử dụng các hình thức sau đây để bảo đảm tính liên kết giữa các doanh nghiệp thành viên trong quản lý, điều hành nội bộ tập đoàn: 1. Đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về hạn chế đầu tư và về ngành nghề kinh doanh trong tập đoàn kinh tế nhà nước 1. Doanh nghiệp bị chi phối thì không được mua cổ phần, góp vốn vào doanh nghiệp giữ quyền chi phối trong cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước. 2. Việc đầu tư vốn ra ngoài công ty mẹ là công ty nhà nước thực hiện theo Quy chế quản lý tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. CHỨC NĂNG, QUYỀN, NGHĨA VỤ, TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY MẸ

MỤC 2. CHỨC NĂNG, QUYỀN, NGHĨA VỤ, TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY MẸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chức năng, tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ 1. Công ty mẹ thực hiện chức năng trực tiếp sản xuất kinh doanh và đầu tư tài chính hoặc chỉ đầu tư tài chính. 2. Tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ theo Điều lệ do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Quy chế quản lý tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền của công ty mẹ 1. Quyền của công ty mẹ đối với vốn và tài sản: a) Chiếm hữu, sử dụng vốn và tài sản của công ty để kinh doanh, thực hiện các lợi ích hợp pháp từ vốn và tài sản của công ty; b) Định đoạt về vốn và tài sản của công ty theo quy định của pháp luật; c) Được sử dụng vốn, tài sản thuộc quyền quản lý của công ty...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nghĩa vụ của công ty mẹ 1. Thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ chính Nhà nước giao; quản lý, sử dụng hợp lý và có hiệu quả các nguồn tài nguyên được giao, cho thuê; bảo vệ môi trường; thực hiện quy định pháp luật có liên quan. 2. Nghĩa vụ đối với vốn và tài sản: a) Bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đầu tư tại công ty mẹ và vốn công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ 1. Công ty mẹ có Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Ban kiểm soát và bộ máy giúp việc, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối với công ty mẹ hoạt động trong các ngành, lĩnh vực đặc biệt, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hội đồng quản trị công ty mẹ 1. Hội đồng quản trị là cơ quan đại diện trực tiếp chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ, thực hiện các quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với các doanh nghiệp do công ty mẹ đầu tư toàn bộ vốn điều lệ và của chủ sở hữu đối với phần vốn góp của công ty mẹ tại các doanh nghiệp khác. 2. Hội đồng quản trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị công ty mẹ 1. Nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do chủ sở hữu đầu tư cho công ty mẹ và tập đoàn kinh tế nhà nước. 2. Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt để quyết định và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch dài hạn của công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chủ tịch Hội đồng quản trị công ty mẹ 1. Chủ tịch hội đồng quản trị không kiêm Tổng giám đốc công ty mẹ. 2. Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền hạn và nhiệm vụ sau đây: a) Thay mặt Hội đồng quản trị ký nhận vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do chủ sở hữu đầu tư cho công ty mẹ và tập đoàn kinh tế nhà nước; quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thành viên và chế độ làm việc của Hội đồng quản trị công ty mẹ 1. Thành viên Hội đồng quản trị phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện tối thiểu sau đây: a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; b) Có trình độ đại học; có năng lực quản lý và kinh doanh. Chủ tịch Hội đồng quản trị phải có kinh nghiệm ít nhất ba năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tham gia quản lý doanh nghiệp khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc công ty mẹ. 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc chỉ được giữ chức danh quản lý doanh nghiệp khác khi được công ty mẹ, tổ chức nhà nước có thẩm quyền giới thiệu ứng cử vào các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ban kiểm soát công ty mẹ 1. Ban kiểm soát do Hội đồng quản trị thành lập, có 03 đến 05 thành viên, trong đó Trưởng Ban kiểm soát là thành viên Hội đồng quản trị do Hội đồng quản trị phân công; các thành viên khác của Ban kiểm soát do Hội đồng quản trị lựa chọn, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổng giám đốc công ty mẹ 1. Tổng giám đốc là người đại diện theo pháp luật của công ty mẹ, trừ trường hợp Thủ tướng Chính phủ có quyết định khác theo đề nghị của Hội đồng quản trị; điều hành hoạt động hàng ngày của công ty mẹ theo mục tiêu, kế hoạch và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị; chịu trách nhiệm trước Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc công ty mẹ 1. Tổ chức xây dựng chiến lược phát triển công ty mẹ; quy hoạch phát triển các dự án thuộc các ngành, nghề kinh doanh của công ty mẹ và toàn bộ tập đoàn kinh tế nhà nước; kế hoạch dài hạn, kế hoạch hàng năm của công ty mẹ, kế hoạch phối hợp sản xuất, kinh doanh trong tập đoàn; c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quan hệ giữa Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành công ty mẹ 1. Khi tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, nếu phát hiện vấn đề không có lợi cho công ty mẹ thì Tổng giám đốc phải báo cáo ngay với Hội đồng quản trị để xem xét điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định. Hội đồng quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc công ty mẹ 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc có nghĩa vụ: a) Thực hiện trung thực, có trách nhiệm các quyền hạn và nhiệm vụ được giao vì lợi ích của công ty mẹ và của Nhà nước; b) Không đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Phó tổng giám đốc, bộ máy giúp việc và tham gia của người lao động vào quản lý điều hành công ty mẹ 1. Công ty mẹ có các Phó tổng giám đốc và Kế toán trưởng, do Hội đồng quản trị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Tổng giám đốc. 2. Phó tổng giám đốc giúp Tổng giám đốc trong việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III. QUAN HỆ GIỮA CÔNG TY MẸ VÀ CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN

MỤC III. QUAN HỆ GIỮA CÔNG TY MẸ VÀ CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quan hệ phối hợp chung trong tập đoàn kinh tế nhà nước Công ty mẹ, các doanh nghiệp thành viên, doanh nghiệp liên kết, doanh nghiệp tự nguyện liên kết, doanh nghiệp khác tham gia tập đoàn thực hiện quan hệ phối hợp chung theo các cách như sau: 1. Xây dựng quy chế hoạt động chung trên cơ sở thỏa thuận của công ty mẹ và các doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ 1. Hội đồng quản trị công ty mẹ thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu của công ty mẹ đối với doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ. 2. Trong quan hệ với doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ, Tổng g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ giữ cổ phần, vốn góp chi phối 1. Công ty mẹ có các quyền và nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh của doanh nghiệp cấp II theo quy định pháp luật có liên quan. Hội đồng quản trị công ty mẹ trực tiếp thực hiện các quyền và nghĩa vụ sau: a) Thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quan hệ giữa công ty mẹ và công ty liên kết 1. Công ty mẹ thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình đối với doanh nghiệp liên kết theo quy định của pháp luật, theo Điều lệ doanh nghiệp liên kết và thỏa thuận liên kết. 2. Công ty mẹ quan hệ với công ty liên kết thông qua các hợp đồng thỏa thuận về thương hiệu, thị trường, công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quan hệ giữa công ty mẹ và công ty tự nguyện tham gia liên kết 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế có thể tự nguyện tham gia liên kết tập đoàn theo quy định của pháp luật. Công ty tự nguyện liên kết không có cổ phần, vốn góp của công ty mẹ, được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định pháp luật tương ứng với hìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Đơn vị trực thuộc của công ty mẹ Đơn vị trực thuộc của công ty mẹ thực hiện chế độ phân cấp hoạt động kinh doanh, hạch toán, tổ chức và nhân sự của công ty mẹ theo quy định tại Quy chế tổ chức hoạt động của đơn vị hạch toán phụ thuộc, đơn vị sự nghiệp do Tổng giám đốc công ty mẹ xây dựng và trình Hội đồng quản trị phê duyệt. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. QUẢN LÝ, GIÁM SÁT ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ 1. Quyền của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ bao gồm: a) Quyết định thành lập mới, cơ cấu tổ chức, cơ chế quản lý, tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu công ty; b) Quyết định mục tiêu, chiến lược, kế hoạch dài hạn và ngành, nghề kinh doanh của công ty; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Chủ sở hữu và đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế nhà nước 1. Chính phủ thống nhất thực hiện các quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ. 2. Người đại diện trực tiếp chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước là người được Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm làm thành viên Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Phân công, phân cấp thực hiện quyền của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ tập đoàn kinh tế nhà nước 1. Chính phủ: a) Thống nhất thực hiện quyền của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ và đối với phần vốn nhà nước tại tập đoàn kinh tế nhà nước. b) Ban hành quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý đối với tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện trực tiếp chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ 1. Thành viên Hội đồng quản trị thực hiện quyền và nghĩa vụ quy định tại các Điều 21, 22, khoản 7 Điều 40 Nghị định này và các quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Theo dõi, giám sát, báo cáo định kỳ hoặc theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Quản lý, giám sát, đánh giá của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế nhà nước 1. Nội dung quản lý, giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế nhà nước thông qua giám sát công ty mẹ bao gồm: a) Quản lý, giám sát công tác tổ chức và cán bộ, bao gồm: việc tổ chức, thành lập, gia nhập, tổ chức lại, giải thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Phương thức quản lý, giám sát đối với tập đoàn kinh tế nhà nước 1. Việc quản lý, giám sát đối với tập đoàn kinh tế nhà nước được thực hiện theo các phương thức sau: a) Thông qua chế độ báo cáo của Hội đồng quản trị công ty mẹ; b) Thông qua thực hiện kiểm toán tại công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên; c) Thông qua thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2009. 2. Các tập đoàn kinh tế nhà nước thí điểm thành lập trước khi Nghị định này có hiệu lực thi hành có trách nhiệm rà soát về tổ chức, quản lý, phương thức hình thành, phát triển, cơ chế liên kết và các nội dung khác có liên quan theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn hình thành quỹ bảo hiểm rủi ro theo nguyên tắc thị trường đối với các tập đoàn kinh tế kinh doanh các mặt hàng chủ lực của nền kinh tế; quy định khấu hao tài sản cố định bảo đảm nguyên tắc đồng bộ và tương thích giữa các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.