Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định của Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư; dự toán xây dựng công trình; định mức và giá xây dựng; điều kiện năng lực; quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng; thanh toán, quyết toán vốn đầu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: tổng mức đầu tư
  • dự toán xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là quản lý chi phí) phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường. 2. Quản lý chi phí theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng cô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Kim Cự QUY ĐỊNH một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là quản lý chi phí) phải bảo đảm mục tiêu, hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình và phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường.
  • 2. Quản lý chi phí theo từng công trình, phù hợp với các giai đoạn đầu tư xây dựng công trình, các bước thiết kế, loại nguồn vốn và các quy định của Nhà nước.
  • Tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình phải được dự tính theo đúng phương pháp, đủ các khoản mục chi phí theo quy định và phù hợp độ dài thời gian xây dựng công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Right: một số nội dung về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này. Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình. 2. Tổng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán công trình xây dựng (dự toán công trình) được lập theo công trình xây dựng cụ thể ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, là căn cứ để Chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Dự toán công trình được lập theo định mức, đơn giá quy định ở Điều 5 và Điều 6 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự toán công trình xây dựng (dự toán công trình) được lập theo công trình xây dựng cụ thể ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, là căn cứ để Chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư...
  • 2. Dự toán công trình được lập theo định mức, đơn giá quy định ở Điều 5 và Điều 6 của Quy định này.
  • 3. Nội dung, phương pháp lập, thẩm tra, phê duyệt, điều chỉnh và quản lý dự toán công trình thực hiện theo quy định tại Chương III của Nghị định số 112/2009/NĐ-CP và Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là tổng mức đầu tư) là chi phí dự tính của dự án được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
  • Tổng mức đầu tư là cơ sở để chủ đầu tư lập kế hoạch và quản lý vốn khi thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Tổng mức đầu tư bao gồm: chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí khác và chi phí dự phòng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 4. Dự toán xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau: a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường; chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng loại thiết bị ph...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định mức xây dựng 1. Định mức xây dựng dùng để lập đơn giá xây dựng công trình, giá tổng hợp và dự toán công trình xây dựng. Định mức xây dựng, được áp dụng theo hệ thống định mức công bố của Bộ Xây dựng. 2. Đối với những công tác xây dựng chưa có trong hệ thống định mức đã được công bố hoặc đã có nhưng không phù hợp với điều k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Định mức xây dựng dùng để lập đơn giá xây dựng công trình, giá tổng hợp và dự toán công trình xây dựng. Định mức xây dựng, được áp dụng theo hệ thống định mức công bố của Bộ Xây dựng.
  • Đối với những công tác xây dựng chưa có trong hệ thống định mức đã được công bố hoặc đã có nhưng không phù hợp với điều kiện thực tế thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì căn cứ vào hướ...
  • Khi sử dụng định mức này để lập đơn giá thanh toán đối với các gói thầu áp dụng theo hình thức chỉ định thầu thì phải báo cáo UBND tỉnh công bố áp dụng.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổng mức đầu tư được xác định theo một trong các phương pháp sau:
  • a) Tính theo thiết kế cơ sở, trong đó chi phí xây dựng được tính theo khối lượng chủ yếu từ thiết kế cơ sở, các khối lượng khác dự tính và giá xây dựng phù hợp với thị trường
  • chi phí thiết bị được tính theo số lượng, chủng loại thiết bị phù hợp với thiết kế công nghệ, giá thiết bị trên thị trường và các yếu tố khác (nếu có)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lập tổng mức đầu tư Right: Điều 5. Định mức xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm các nội dung: a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình; b) Tính đầy đủ, hợp lý và...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá xây dựng công trình. 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình. 2. Đơn giá xây dựng công trình được lập theo định mức kinh tế kỹ thuật nêu ở Điều 5 và giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy, thiết bị thi công theo tiêu chuẩn chất lượng quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn giá xây dựng công trình.
  • 1. Đơn giá xây dựng công trình là cơ sở để lập tổng mức đầu tư và dự toán công trình.
  • Đơn giá xây dựng công trình được lập theo định mức kinh tế kỹ thuật nêu ở Điều 5 và giá vật liệu xây dựng đến chân công trình, giá nhân công xây dựng, giá ca máy, thiết bị thi công theo tiêu chuẩn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư
  • 1. Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình, bao gồm các nội dung:
  • a) Sự phù hợp của phương pháp xác định tổng mức đầu tư với đặc điểm, tính chất kỹ thuật và yêu cầu công nghệ của dự án đầu tư xây dựng công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản mà làm thay đổi tổng mức đầu tư (tăng hoặc giảm). 2. Người quyết định đầu tư quyết định vi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng thực hiện các công việc trong đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được xác lập bằng văn bản thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ của Chủ đầu tư và nhà thầu. Hợp đồng xây dựng là văn bản pháp lý ràng buộc quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng. 2. Hợp đồng x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng
  • Hợp đồng thực hiện các công việc trong đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được xác lập bằng văn bản thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ của Chủ đầu tư và nhà thầu.
  • Hợp đồng xây dựng là văn bản pháp lý ràng buộc quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
  • Tổng mức đầu tư đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp điều chỉnh dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây...
  • Người quyết định đầu tư quyết định việc phê duyệt tổng mức đầu tư điều chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là dự toán công trình) được xác định theo công trình xây dựng cụ thể và là căn cứ để chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Dự toán công trình được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo thiết kế kỹ thuậ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về lập hồ sơ đề nghị thanh toán với cơ quan cấp phát vốn đầu tư. 2. Cơ quan thanh toán vốn thực hiện việc công khai quy trình thanh toán, tổ chức tiếp nhận hồ sơ đề nghị thanh toán của Chủ đầu tư và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư theo đúng quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về lập hồ sơ đề nghị thanh toán với cơ quan cấp phát vốn đầu tư.
  • 2. Cơ quan thanh toán vốn thực hiện việc công khai quy trình thanh toán, tổ chức tiếp nhận hồ sơ đề nghị thanh toán của Chủ đầu tư và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư theo đúng quy định.
  • 3. Chủ đầu tư lập hồ sơ quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình theo quy định, trình người quyết định đầu tư phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Dự toán xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là dự toán công trình) được xác định theo công trình xây dựng cụ thể và là căn cứ để chủ đầu tư quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • Dự toán công trình được lập căn cứ trên cơ sở khối lượng các công việc xác định theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công, nhiệm vụ công việc phải thực hiện của công trình và đơn giá xây...
  • 3. Nội dung dự toán công trình bao gồm: chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí khác và chi phí dự phòng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung dự toán xây dựng công trình Right: Điều 8. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lập dự toán công trình 1. Dự toán công trình được lập như sau: a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán (dự toán chi phí xây dựng). Đối với các công trình phụ trợ, công trình tạm phục vụ thi công, chi phí xây dựng được xác...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Thực hiện nhiệm vụ về quản lý tổng mức đầu tư xây dựng công trình nêu tại Điều 3 Quy định này; b) Hướng dẫn cụ thể về việc lập và áp dụng tổng mức đầu tư, chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ về quản lý tổng mức đầu tư xây dựng công trình nêu tại Điều 3 Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập dự toán công trình
  • 1. Dự toán công trình được lập như sau:
  • a) Chi phí xây dựng được lập cho công trình, hạng mục công trình chính, các công việc của công trình cụ thể và được xác định bằng cách lập dự toán (dự toán chi phí xây dựng). Đối với các công trình...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự toán công trình 1. Chủ đầu tư tổ chức việc thẩm định dự toán công trình trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm định bao gồm: a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế; b) Kiểm tra tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng đơn giá xây dựng công trình, định mức...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt và đang triển khai thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định về quản lý chi phí tại thời điểm phê duyệt dự án. Trường hợp cần thiết phải thực hiện theo quy định tại Quy định này thì Chủ đầu tư báo cáo người quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý chuyển tiếp
  • Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt và đang triển khai thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định về quản lý chi phí tại thời điểm phê duy...
  • Trường hợp cần thiết phải thực hiện theo quy định tại Quy định này thì Chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự toán công trình
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức việc thẩm định dự toán công trình trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm định bao gồm:
  • a) Kiểm tra sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh dự toán công trình 1. Dự toán công trình được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây: a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này. b) Các trường hợp được phép thay đổi, bổ sung thiết kế không trái với thiết kế cơ sở hoặc thay đổi cơ cấu chi phí trong dự toán nhưng không vượt tổng mức đầu tư công trì...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan có liên quan nêu tại Điều 9 Quy định này, có trách nhiệm triển khai và phối hợp thực hiện các nhiệm vụ được giao. 2. Thủ trưởng các sở ban ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND cấp huyện, xã, các Chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, các tổ chức, cá nhân có liên quan về quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan có liên quan nêu tại Điều 9 Quy định này, có trách nhiệm triển khai và phối hợp thực hiện các nhiệm vụ được giao.
  • Thủ trưởng các sở ban ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND cấp huyện, xã, các Chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, các tổ chức, cá nhân có liên quan về quản lý chi phí đầu tư xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh dự toán công trình
  • 1. Dự toán công trình được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
  • a) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG VÀ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Định mức xây dựng 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí tỷ lệ. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. 3. Định mức chi phí tỷ lệ dùng để xác định chi phí của một số loại côn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Khuyến khích các dự án sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định một số nội dung về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • Khuyến khích các dự án sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Định mức xây dựng
  • 1. Định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí tỷ lệ.
  • 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lập và quản lý định mức xây dựng 1. Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập định mức xây dựng và công bố định mức xây dựng. 2. Trên cơ sở phương pháp lập định mức xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập và công bố các định mức xây dựng cho các công việc đặc thù của ngành, địa phư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý tổng mức đầu tư 1. Lập và quản lý tổng mức đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP, Mục 1 Chương II và Mục 1 Chương III Thông tư số 04/2010/TT-BXD. 2. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng dùng lập tổng mức đầu tư, áp dụng theo công bố của Bộ Xây dựng tương ứng với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lập và quản lý tổng mức đầu tư thực hiện theo quy định tại Chương II, Nghị định số 112/2009/NĐ-CP, Mục 1 Chương II và Mục 1 Chương III Thông tư số 04/2010/TT-BXD.
  • 2. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng dùng lập tổng mức đầu tư, áp dụng theo công bố của Bộ Xây dựng tương ứng với thời điểm lập dự án.
  • Thẩm định tổng mức đầu tư là một nội dung của thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập định mức xây dựng và công bố định mức xây dựng.
  • 2. Trên cơ sở phương pháp lập định mức xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này, các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập và công bố các định mức xây dựng cho các công việc đặc thù của ngành...
  • Đối với công tác xây dựng đã có trong hệ thống định mức xây dựng được công bố nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công hoặc yêu cầu kỹ thuật của công trình thì chủ đầu tư, nhà thầu, tổ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Lập và quản lý định mức xây dựng Right: Điều 3. Quản lý tổng mức đầu tư
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình 1. Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp. Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể. Giá xây dựng tổng hợp được tổng hợp từ các đơn giá xây dựng công trình. 2. Hệ thống giá xây dựng công trình dùng để xác định chi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (gọi tắt là Nghị địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên phải thực hiện theo các quy định tại Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Hệ thống giá xây dựng công trình bao gồm đơn giá xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp.
  • Đơn giá xây dựng công trình được lập cho công trình xây dựng cụ thể.
  • Giá xây dựng tổng hợp được tổng hợp từ các đơn giá xây dựng công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Hệ thống giá xây dựng công trình Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập đơn giá xây dựng công trình 1. Đơn giá xây dựng công trình được lập trên cơ sở giá thị trường hoặc mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng và các yếu tố chi phí có liên quan cụ thể đến công trình như sau: a) Giá vật liệu xây dựng được xác định phù h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư căn cứ phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công cụ thể của công trình tổ chức lập đơn giá xây dựng công trình, giá xây dựng tổng hợp làm cơ sở cho việc xác định tổng mức đầu tư và dự toán xây dựng công trình để quản lý chi phí. 2. Chủ đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp đồng xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Chỉ số giá xây dựng được xác định theo loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TƯ VẤN QUẢN LÝ CHI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định chung về điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân quản lý chi phí 1. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí sau đây phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định: a) Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư; b) Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình; c) Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được cấp cho các cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định này. 2. Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng được phân thành Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1 và hạng 2 theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước. 3. Chứng chỉ K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Điều kiện cấp Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 2: a) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, không bị cấm hành nghề theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, không đang trong tình trạng bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành án phạt tù; b) Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện năng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Tổ chức tư vấn thực hiện các công việc quản lý chi phí phải có đủ điều kiện sau: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: có ít nhất 5 cá nhân thuộc tổ chức có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1; b) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 2: có ít nhất 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phạm vi hoạt động của tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí 1. Phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí: a) Tổ chức tư vấn quản lý chi phí hạng 1: được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, B, C và các công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quản lý việc đào tạo và cấp chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng 1. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng phải có đủ các điều kiện sau: a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các cơ sở không có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; có chức năng, nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, CHỦ ĐẦU TƯ, NHÀ THẦU TRONG QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quyền và trách nhiệm của Người quyết định đầu tư 1. Người quyết định đầu tư có các quyền và trách nhiệm sau: a) Đảm bảo đủ nguồn vốn đầu tư để thanh toán cho dự án, công trình theo thời gian, tiến độ đã được phê duyệt; b) Tổ chức thẩm định hoặc quyết định thuê tổ chức, cá nhân tư vấn đủ điều kiện năng lực để thẩm tra tổng mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư. 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. 2. Chủ đầu tư có các quyền, trách nhiệm sau: a) Tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình và đưa ra các chỉ dẫn, yêu cầu, giới hạn vốn đầu tư làm cơ sở cho việc lập dự án. Lựa chọn phương án thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quyền và trách nhiệm của các nhà thầu tư vấn quản lý chi phí 1. Được thực hiện tư vấn các công việc quản lý chi phí theo năng lực và phạm vi hoạt động đã quy định. 2. Được yêu cầu chủ đầu tư thanh toán các khoản chi phí theo hợp đồng đã ký kết; được thanh toán các khoản lãi vay do chậm thanh toán, được quyền đòi bồi thường hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quyền và trách nhiệm của nhà thầu xây dựng 1. Quyết định định mức, đơn giá và các chi phí khác có liên quan đến giá dự thầu khi tham gia đấu thầu. 2. Trong giai đoạn thi công xây dựng được thay đổi các biện pháp thi công sau khi đã được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chấp thuận nhằm đẩy nhanh tiến độ, bảo đảm chất lượng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thanh toán hợp đồng xây dựng Việc tạm ứng, thanh toán, hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo các quy định tại Nghị định của Chính phủ về Hợp đồng trong hoạt động xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 1. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán theo quy định, cơ quan thanh toán vốn đầu tư có trách nhiệm thanh toán vốn đầu tư theo đề nghị thanh toán của chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư trên cơ sở kế hoạch vốn được giao. 2. Chủ đầu tư chịu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Các công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước sau khi hoàn thành đều phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã thực hiện trong quá trình đầu tư để đưa công trình vào khai thác, sử dụng. Chi phí hợp pháp là c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Bộ Xây dựng Bộ Xây dựng là cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng công trình và có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; hướng dẫn phương pháp đo bóc khối lượng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, điều chỉnh dự toán x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bộ Tài chính 1. Hướng dẫn việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. 2. Quy định mức thu lệ phí và hướng dẫn việc quản lý sử dụng lệ phí thẩm định dự án đầu tư, lệ phí cấp chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng. 3. Thanh tra, kiểm tra việc thanh toán, quyết toán các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ phương pháp lập định mức xây dựng do Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức xây dựng và công bố các định mức xây dựng cho các công việc đặc thù của Bộ, địa phương. Các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh định kỳ hàng năm gửi những định mức xây dựng đã công bố trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án đầu tư xây dựng phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai hoặc đang triển khai thì các công việc về quản lý chi phí thực hiện theo các quy định của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 và Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2010 và bãi bỏ các quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.