Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giám sát và đánh giá đầu tư
113/2009/NĐ-CP
Right document
Ban hành “Quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
25/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giám sát và đánh giá đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành “Quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành “Quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
- đầu tư xây dựng khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
- Về giám sát và đánh giá đầu tư
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định về nội dung giám sát, đánh giá và việc tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá dự án đầu tư và hoạt động đầu tư trực tiếp sử dụng tất cả các nguồn vốn; b) Việc giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài thực hiện theo quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị định này quy định về nội dung giám sát, đánh giá và việc tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá dự án đầu tư và hoạt động đầu tư trực tiếp sử dụng tất cả các nguồn vốn;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Giám sát, đánh giá đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra và đánh giá mức độ đạt được của quá trình đầu tư so với yêu cầu và mục tiêu đầu tư. Giám sát, đánh giá đầu tư gồm giám sát, đánh giá dự án đầu tư và giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư. 2....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- “Giám sát, đánh giá đầu tư” là hoạt động theo dõi, kiểm tra và đánh giá mức độ đạt được của quá trình đầu tư so với yêu cầu và mục tiêu đầu tư.
Left
Chương II
Chương II GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Left
Mục 1
Mục 1 GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG 30% VỐN NHÀ NƯỚC TRỞ LÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Theo dõi dự án đầu tư 1. Nội dung theo dõi dự án đầu tư của Chủ đầu tư a) Cập nhật tình hình thực hiện dự án đầu tư: tiến độ thực hiện dự án; khối lượng thực hiện; chất lượng công việc; các chi phí; các biến động. b) Cập nhật tình hình quản lý thực hiện dự án: lập kế hoạch triển khai; chi tiết hóa kế hoạch triển khai các nội du...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án xây dựng khu đô thị mới, khu nhà ở trên đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Mai Tiến Dũng
- Điều 3. Theo dõi dự án đầu tư
- 1. Nội dung theo dõi dự án đầu tư của Chủ đầu tư
- a) Cập nhật tình hình thực hiện dự án đầu tư: tiến độ thực hiện dự án; khối lượng thực hiện; chất lượng công việc; các chi phí; các biến động.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kiểm tra dự án đầu tư 1. Chế độ kiểm tra dự án đầu tư a) Chủ đầu tư tự tổ chức kiểm tra thường xuyên dự án đầu tư do mình làm Chủ đầu tư. b) Người có thẩm quyền quyết định đầu tư: Tổ chức kiểm tra dự án đầu tư do mình quyết định đầu tư ít nhất 01 lần đối với các dự án có thời gian thực hiện dài hơn 12 tháng; Tổ chức kiểm tra cá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tổ chức lựa chọn nhà đầu tư Bên mời thầu tổ chức LCNĐT dự án khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Dự án thuộc danh mục đã được công bố theo quy định. 2. Vị trí khu đất của dự án đã được xác định; có quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/2.000 và báo cáo đầu tư dự án được phê duyệt. 3. Có phương án tổng thể về bồi th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bên mời thầu tổ chức LCNĐT dự án khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- 1. Dự án thuộc danh mục đã được công bố theo quy định.
- 2. Vị trí khu đất của dự án đã được xác định; có quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/2.000 và báo cáo đầu tư dự án được phê duyệt.
- 1. Chế độ kiểm tra dự án đầu tư
- a) Chủ đầu tư tự tổ chức kiểm tra thường xuyên dự án đầu tư do mình làm Chủ đầu tư.
- b) Người có thẩm quyền quyết định đầu tư:
- Left: Điều 4. Kiểm tra dự án đầu tư Right: Điều 4. Điều kiện tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp phải thực hiện đánh giá dự án đầu tư 1. Các dự án nhóm B trở lên phải thực hiện đánh giá ban đầu và đánh giá kết thúc dự án. 2. Các dự án có phân kỳ đầu tư theo giai đoạn, phải thực hiện đánh giá giữa kỳ khi kết thúc từng giai đoạn thực hiện. 3. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện tham dự lựa chọn làm chủ đầu tư Nhà đầu tư tham dự lựa chọn phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Nhà đầu tư là tổ chức phải có tư cách pháp nhân, là cá nhân phải có năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật. 2. Có vốn đầu tư thuộc sở hữu của chủ đầu tư tham gia vào dự án ít nhất bằng 20% tổng mức đầu tư của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện tham dự lựa chọn làm chủ đầu tư
- Nhà đầu tư tham dự lựa chọn phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Nhà đầu tư là tổ chức phải có tư cách pháp nhân, là cá nhân phải có năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
- Điều 5. Các trường hợp phải thực hiện đánh giá dự án đầu tư
- 1. Các dự án nhóm B trở lên phải thực hiện đánh giá ban đầu và đánh giá kết thúc dự án.
- 2. Các dự án có phân kỳ đầu tư theo giai đoạn, phải thực hiện đánh giá giữa kỳ khi kết thúc từng giai đoạn thực hiện.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung đánh giá dự án đầu tư 1. Đánh giá ban đầu: a) Đánh giá công tác chuẩn bị, tổ chức, huy động các nguồn lực của dự án, bảo đảm thực hiện dự án đúng mục tiêu, tiến độ đã được phê duyệt; b) Đánh giá những vướng mắc, phát sinh mới xuất hiện so với thời điểm phê duyệt dự án; những vướng mắc, phát sinh mới do yếu tố khách qua...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn làm chủ đầu tư dự án: 1. Đăng ký tham gia lựa chọn làm chủ đầu tư dự án đã được công bố: Nhà đầu tư nộp 01 bộ Hồ sơ đăng ký làm chủ đầu tư dự án cho Bên mời thầu. Hồ sơ gồm có: a) Đơn đăng ký làm chủ đầu tư dự án (theo Phụ lục hướng dẫn). b) Văn bản chứng minh tư cách pháp lý theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đăng ký tham gia lựa chọn làm chủ đầu tư dự án đã được công bố:
- Nhà đầu tư nộp 01 bộ Hồ sơ đăng ký làm chủ đầu tư dự án cho Bên mời thầu. Hồ sơ gồm có:
- a) Đơn đăng ký làm chủ đầu tư dự án (theo Phụ lục hướng dẫn).
- 1. Đánh giá ban đầu:
- a) Đánh giá công tác chuẩn bị, tổ chức, huy động các nguồn lực của dự án, bảo đảm thực hiện dự án đúng mục tiêu, tiến độ đã được phê duyệt;
- b) Đánh giá những vướng mắc, phát sinh mới xuất hiện so với thời điểm phê duyệt dự án
- Left: Điều 6. Nội dung đánh giá dự án đầu tư Right: Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn làm chủ đầu tư dự án:
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện đánh giá dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá ban đầu, giữa kỳ và kết thúc dự án đầu tư. 2. Người quyết định đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng kế hoạch hàng năm về đánh giá tác động, đánh giá đột xuất dự án đầu tư thuộc quyền quản lý của mình, phù hợp với q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hình thức lựa chọn; Phương thức đấu thầu; Thời gian thực hiện lựa chọn nhà đầu tư 1. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư: a) Đấu thầu: Áp dụng trong trường hợp một dự án có 02 nhà đầu tư đăng ký hoặc có 02 nhà đầu tư đề xuất trở lên. b) Chỉ định thầu: Chỉ áp dụng trong trường hợp hết thời hạn đăng ký theo điểm b, khoản 3, Điều 3 mà c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hình thức lựa chọn; Phương thức đấu thầu; Thời gian thực hiện lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư:
- a) Đấu thầu: Áp dụng trong trường hợp một dự án có 02 nhà đầu tư đăng ký hoặc có 02 nhà đầu tư đề xuất trở lên.
- 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá ban đầu, giữa kỳ và kết thúc dự án đầu tư.
- Người quyết định đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng kế hoạch hàng năm về đánh giá tác động, đánh giá đột xuất dự án đầu tư thuộc quyền quản lý của mình, phù hợp với quy mô, tính...
- Các quyền tổ chức thực hiện đánh giá dự án đầu tư có thể tự thực hiện hoặc thuê chuyên gia, tổ chuyên gia, tổ chức tư vấn để đánh giá dự án đầu tư.
- Left: Điều 7. Tổ chức thực hiện đánh giá dự án đầu tư Right: 3. Thời gian thực hiện lựa chọn nhà đầu tư:
Left
Mục 2
Mục 2 GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung theo dõi dự án đầu tư 1. Nội dung theo dõi dự án đầu tư của Chủ đầu tư a) Cập nhật tình hình thực hiện dự án: tiến độ đầu tư tổng thể của dự án; b) Cập nhật tình hình thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đai, sử dụng tài nguyên khoáng sản theo quy định; c) Cập nhật tình hình thực hiện các nội dung qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bảo đảm dự thầu 1. Bảo đảm dự thầu: Đối với hai hình thức đấu thầu và chỉ định thầu, nhà đầu tư phải nộp Bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu. Mức nộp tương đương 2% tổng mức đầu tư của dự án bằng hình thức ký quỹ hoặc Thư bảo lãnh của ngân hàng. 2. Thời gian có hiệu lực của Bảo đảm dự thầu bằng thời gian có hiệu lực HSDT,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bảo đảm dự thầu
- Bảo đảm dự thầu:
- Đối với hai hình thức đấu thầu và chỉ định thầu, nhà đầu tư phải nộp Bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu.
- Điều 8. Nội dung theo dõi dự án đầu tư
- 1. Nội dung theo dõi dự án đầu tư của Chủ đầu tư
- a) Cập nhật tình hình thực hiện dự án: tiến độ đầu tư tổng thể của dự án;
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung kiểm tra dự án đầu tư 1. Nội dung kiểm tra dự án đầu tư của người có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư. a) Kiểm tra tiến độ thực hiện dự án; b) Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đai, sử dụng tài nguyên khoáng sản; c) Kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Giấy chứng nh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chi phí tổ chức lựa chọn nhà đầu tư a) Bên mời thầu lập dự toán chi phí tổ chức LCNĐT gồm chi phí: Lập HSMT, HSYC, tổ chức đấu thầu, đánh giá HSDT, HSĐX, thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt. b) Tiền bán một bộ HSMT, HSYC căn cứ quy mô, tính chất của dự án để quy định nhưng không quá 30 triệu đồng đối với đầu thầu tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Bên mời thầu lập dự toán chi phí tổ chức LCNĐT gồm chi phí: Lập HSMT, HSYC, tổ chức đấu thầu, đánh giá HSDT, HSĐX, thẩm định trình người có thẩm quyền phê duyệt.
- b) Tiền bán một bộ HSMT, HSYC căn cứ quy mô, tính chất của dự án để quy định nhưng không quá 30 triệu đồng đối với đầu thầu trong nước và 5.000USD đối với đầu thầu quốc tế.
- Bên mời thầu chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng, quyết toán theo quy định của pháp luật về Ngân sách Nhà nước.
- a) Kiểm tra tiến độ thực hiện dự án;
- b) Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, sử dụng đất đai, sử dụng tài nguyên khoáng sản;
- c) Kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư;
- Left: Điều 9. Nội dung kiểm tra dự án đầu tư Right: Điều 9. Chi phí tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
- Left: 1. Nội dung kiểm tra dự án đầu tư của người có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Right: Trường hợp thu không đủ chi thì Bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền xem xét cấp bổ sung từ Ngân sách.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đánh giá dự án đầu tư 1. Khuyến khích Chủ đầu tư dự án sử dụng các nguồn vốn khác thực hiện các đánh giá dự án đầu tư như quy định tại các Điều 5, 6 và 7 Nghị định này. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định việc tổ chức đánh giá dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác khi cần thiết và phù hợp với yêu cầu về quản lý...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về phê duyệt và thẩm định việc lựa chọn nhà đầu tư 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý, quyết định việc LCNĐT thực hiện dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh và phê duyệt Kế hoạch LCNĐT, HSMT, HSYC và Kết quả LCNĐT. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Ban Quản lý phát triển đô thị hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về phê duyệt và thẩm định việc lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý, quyết định việc LCNĐT thực hiện dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh và phê duyệt Kế hoạch LCNĐT, HSMT, HSYC và Kết quả LCNĐT.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Ban Quản lý phát triển đô thị hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện làm Bên mời thầu để tổ chức LCNĐT, ký kết hợp đồng với nhà đầu tư.
- Điều 10. Đánh giá dự án đầu tư
- 1. Khuyến khích Chủ đầu tư dự án sử dụng các nguồn vốn khác thực hiện các đánh giá dự án đầu tư như quy định tại các Điều 5, 6 và 7 Nghị định này.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định việc tổ chức đánh giá dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác khi cần thiết và phù hợp với yêu cầu về quản lý hoạt động đầu tư.
Left
Chương III
Chương III GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư 1. Cập nhật tình hình ban hành văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư theo thẩm quyền. 2. Cập nhật tình hình lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các quy hoạch. 3. Cập nhật tình hình lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nướ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình tổng quát lựa chọn nhà đầu tư Quy trình LCNĐT gồm các bước: Lập, phê duyệt Kế hoạch LCNĐT; chuẩn bị LCNĐT; tổ chức LCNĐT; tiếp nhận và đánh giá HSDT, HSĐX; thẩm định, phê duyệt kết quả LCNĐT; Thông báo kết quả LCNĐT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy trình LCNĐT gồm các bước: Lập, phê duyệt Kế hoạch LCNĐT; chuẩn bị LCNĐT; tổ chức LCNĐT; tiếp nhận và đánh giá HSDT, HSĐX; thẩm định, phê duyệt kết quả LCNĐT; Thông báo kết quả LCNĐT.
- 1. Cập nhật tình hình ban hành văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư theo thẩm quyền.
- 2. Cập nhật tình hình lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các quy hoạch.
- 3. Cập nhật tình hình lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước.
- Left: Điều 11. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư Right: Điều 11. Quy trình tổng quát lựa chọn nhà đầu tư
Left
Điều 12.
Điều 12. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư 1. Kiểm tra việc thực hiện các quy định của các văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư. 2. Kiểm tra việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện quy hoạch theo quy định (quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, sản phẩm chủ yế...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư Căn cứ danh mục dự án được phê duyệt và nhu cầu LCNĐT, số nhà đầu tư đăng ký, Bên mời thầu lập Kế hoạch LCNĐT trình thẩm định và phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ danh mục dự án được phê duyệt và nhu cầu LCNĐT, số nhà đầu tư đăng ký, Bên mời thầu lập Kế hoạch LCNĐT trình thẩm định và phê duyệt.
- 1. Kiểm tra việc thực hiện các quy định của các văn bản hướng dẫn các chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư.
- 2. Kiểm tra việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện quy hoạch theo quy định (quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, sản phẩm chủ yếu và các quy hoạc...
- 3. Kiểm tra việc lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện các dự án đầu tư sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên.
- Left: Điều 12. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư Right: Điều 12. Lập, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư nền kinh tế 1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của nền kinh tế theo các chỉ tiêu về quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư. 2. Đánh giá mức độ đạt được so với quy hoạch được duyệt, nhiệm vụ kế hoạch hoặc so với mức đạt được của kỳ trước. 3. Xác định các yếu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư 1. Thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu: Bên mời thầu: Quyết định thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu (hoặc thuê một Tổ chức tư vấn thực hiện toàn bộ nhiệm vụ của Tổ chuyên gia đấu thầu); Quy định nhiệm vụ của Tổ chuyên gia đấu thầu (Lập HSMT, HSYC, tổ chức LCNĐT, đánh giá và lập Báo cáo đánh giá HSDT, HS...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu:
- Bên mời thầu: Quyết định thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu (hoặc thuê một Tổ chức tư vấn thực hiện toàn bộ nhiệm vụ của Tổ chuyên gia đấu thầu)
- Điều 13. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư nền kinh tế
- 1. Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của nền kinh tế theo các chỉ tiêu về quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến độ, hiệu quả đầu tư.
- 2. Đánh giá mức độ đạt được so với quy hoạch được duyệt, nhiệm vụ kế hoạch hoặc so với mức đạt được của kỳ trước.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung đánh giá tổng thể về quản lý đầu tư của các Bộ, ngành, địa phương, Tập đoàn kinh tế nhà nước và Tổng công ty 91 của Nhà nước về việc: 1. Thực hiện các quy định trong công tác chuẩn bị đầu tư: trình tự lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; sự phù hợp với chiến lược, quy định, kế hoạch của Nhà nước trong việ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư 1. Phát hành Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu: a) Bên mời thầu bán HSMT, HSYC kể từ ngày đầu phát hành đến trước thời điểm đóng thầu. Đối với nhà đầu tư liên danh chỉ cần đại diện liên danh đến mua hồ sơ. b) Sau khi phát hành, nếu HSMT, HSYC cần sửa đổi bổ sung, Bên mời thầu gửi văn bản sửa đổi, bổ sun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Phát hành Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu:
- a) Bên mời thầu bán HSMT, HSYC kể từ ngày đầu phát hành đến trước thời điểm đóng thầu. Đối với nhà đầu tư liên danh chỉ cần đại diện liên danh đến mua hồ sơ.
- Điều 14. Nội dung đánh giá tổng thể về quản lý đầu tư của các Bộ, ngành, địa phương, Tập đoàn kinh tế nhà nước và Tổng công ty 91 của Nhà nước về việc:
- 1. Thực hiện các quy định trong công tác chuẩn bị đầu tư: trình tự lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư; sự phù hợp với chiến lược, quy định, kế hoạch của Nhà nước trong việc ra quyết đ...
- Thực hiện các quy định trong quá trình thực hiện đầu tư:
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN ĐẦU TƯ DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐÀM PHÁN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN ĐẦU TƯ DỰ ÁN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Left
Điều 15.
Điều 15. Hệ thống thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ cụ thể sau: a) Hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về công tác giám sát, đánh giá đầu tư trong toàn quốc; b)...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tiếp nhận, mở và đánh giá Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất 1. Tiếp nhận: HSDT, HSĐX nộp theo quy định được Bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ Hồ sơ “mật”. 2. Mở Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất (túi Hồ sơ đề xuất kỹ thuật): Bên mời thầu mở công khai ngay sau khi đóng thầu HSDT, HSĐX (về mặt kỹ thuật) với sự chứng kiến của n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Tiếp nhận, mở và đánh giá Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất
- HSDT, HSĐX nộp theo quy định được Bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ Hồ sơ “mật”.
- 2. Mở Hồ sơ dự thầu, Hồ sơ đề xuất (túi Hồ sơ đề xuất kỹ thuật):
- Điều 15. Hệ thống thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có nhiệm vụ cụ thể sau:
- a) Hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về công tác giám sát, đánh giá đầu tư trong toàn quốc;
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư có chức năng giúp lãnh đạo các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty 91 của Nhà nước thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư Căn cứ Tờ trình và Hồ sơ đánh giá kết quả LCNĐT của Bên mời thầu, Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Căn cứ Tờ trình và Hồ sơ đánh giá kết quả LCNĐT của Bên mời thầu, Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư có chức năng giúp lãnh đạo các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty 91 của Nh...
- a) Có kế hoạch theo dõi, kiểm tra, đánh giá đầu tư do cấp có thẩm quyền thông qua và tổ chức thực hiện các công việc theo dõi, kiểm tra, đánh giá đầu tư trong phạm vi trách nhiệm được giao;
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Chế độ báo cáo a) Bộ Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Thủ tướng Chính phủ về đánh giá tổng thể đầu tư hàng năm và từng thời kỳ kế hoạch theo yêu cầu của Chính phủ; tổng hợp báo cáo về giám sát tổng thể đầu tư, trong đó bao gồm nội dung báo cáo tổng hợp giám sát, đánh giá dự án quan trọng quốc...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư Sau khi có Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh, Bên mời thầu Thông báo kết quả LCNĐT tới các nhà đầu tư tham gia. Đối với nhà đầu tư được lựa chọn còn phải gửi kèm Kế hoạch đàm phán Hợp đồng chi tiết. Trong vòng 10 ngày kể từ khi có quyết định phê duyệt, Bên mời thầu gửi thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau khi có Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh, Bên mời thầu Thông báo kết quả LCNĐT tới các nhà đầu tư tham gia. Đối với nhà đầu tư được lựa chọn còn phải gửi kèm Kế hoạch đàm phán Hợp đ...
- Trong vòng 10 ngày kể từ khi có quyết định phê duyệt, Bên mời thầu gửi thông tin về kết quả LCNĐT để đăng tải trên Báo Đấu thầu.
- 1. Chế độ báo cáo
- a) Bộ Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Thủ tướng Chính phủ về đánh giá tổng thể đầu tư hàng năm và từng thời kỳ kế hoạch theo yêu cầu của Chính phủ
- tổng hợp báo cáo về giám sát tổng thể đầu tư, trong đó bao gồm nội dung báo cáo tổng hợp giám sát, đánh giá dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A trong phạm vi toàn quốc 6 tháng và cả năm
- Left: Điều 17. Báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư Right: Điều 17. Thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Left
Điều 18.
Điều 18. Chi phí thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Chi phí giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm các chi phí liên quan đến công tác giám sát, đánh giá đầu tư ở các cấp, bao gồm: a) Chi phí cho công tác giám sát, đánh giá đầu tư do cơ quan quản lý nhà nước thực hiện được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước theo kế hoạch hàng năm của cơ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc đàm phán Đàm phán Hợp đồng thực hiện đầu tư dự án phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Phải tuân thủ thời gian đàm phán quy định trong HSMT, HSYC. Nếu nhà đầu tư cố tình kéo dài quá thời hạn quy định, Bên mời thầu báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh huỷ kết quả đã phê duyệt để lựa chọn nhà đầu tư xếp hạng tiếp theo hoặc nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nguyên tắc đàm phán
- Đàm phán Hợp đồng thực hiện đầu tư dự án phải bảo đảm các nguyên tắc sau:
- Phải tuân thủ thời gian đàm phán quy định trong HSMT, HSYC.
- Điều 18. Chi phí thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- 1. Chi phí giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm các chi phí liên quan đến công tác giám sát, đánh giá đầu tư ở các cấp, bao gồm:
- a) Chi phí cho công tác giám sát, đánh giá đầu tư do cơ quan quản lý nhà nước thực hiện được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước theo kế hoạch hàng năm của cơ quan thực hiện nhiệm vụ này;
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm và xử lý vi phạm của các cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư: a) Thủ trưởng các Bộ, ngành, địa phương, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về các hậu quả do không tổ chức thực hiện việc giám sát, đánh giá đầu tư hoặc không báo cáo theo q...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chuẩn bị, đàm phán, phê duyệt kết quả đàm phán, ký Hợp đồng Tổ chuyên gia phải chuẩn bị và làm tốt các bước: Chuẩn bị đàm phán; tổ chức đàm phán; trình và phê duyệt kết quả đàm phán; ký kết Hợp đồng thực hiện đầu tư dự án. Cụ thể: 1. Chuẩn bị đàm phán: a) Căn cứ HSMT, HSYC, HSDT, HSĐX và kết quả LCNĐT được phê duyệt, Tổ chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chuẩn bị, đàm phán, phê duyệt kết quả đàm phán, ký Hợp đồng
- Tổ chuyên gia phải chuẩn bị và làm tốt các bước: Chuẩn bị đàm phán; tổ chức đàm phán; trình và phê duyệt kết quả đàm phán; ký kết Hợp đồng thực hiện đầu tư dự án. Cụ thể:
- 1. Chuẩn bị đàm phán:
- Điều 19. Trách nhiệm và xử lý vi phạm của các cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
- 1. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư:
- a) Thủ trưởng các Bộ, ngành, địa phương, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về các hậu quả do không tổ chức thực hiện việc giám sát, đánh giá đầu tư hoặc không báo cáo theo quy định;
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐẢM BẢO THỰC HIỆN ĐẦU TƯ VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẢM BẢO THỰC HIỆN ĐẦU TƯ VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Ngh...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Bảo đảm thực hiện đầu tư dự án 1. Bảo đảm thực hiện đầu tư dự án là việc nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ theo quy định trong HSMT, HSYC để bảo đảm nhà đầu tư thực hiện dự án theo đúng Hợp đồng đã ký. 2. Nhà đầu tư phải thực hiện Bảo đảm thực hiện đầu tư theo quy định tại Quyết định số 1402/QĐ-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bảo đảm thực hiện đầu tư dự án là việc nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ theo quy định trong HSMT, HSYC để bảo đảm nhà đầu tư thực hiện dự án theo đúng Hợp đồng đ...
- Nhà đầu tư phải thực hiện Bảo đảm thực hiện đầu tư theo quy định tại Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định cam kết thực hiện dự án...
- 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Left: Điều 20. Tổ chức thực hiện Right: Điều 20. Bảo đảm thực hiện đầu tư dự án
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2010. Các quy định trước đây của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư Sau khi dự án được chấp thuận, nhà đầu tư thực hiện bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo quy định tại Điều 20, Chương V, Quy định này. Nhà đầu tư nộp 02 bộ Hồ sơ dự án đã được chấp thuận tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy Chứng nhận đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- Sau khi dự án được chấp thuận, nhà đầu tư thực hiện bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo quy định tại Điều 20, Chương V, Quy định này.
- Nhà đầu tư nộp 02 bộ Hồ sơ dự án đã được chấp thuận tại Bộ phận một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy Chứng nhận đầu tư.
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2010. Các quy định trước đây của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.
Unmatched right-side sections