Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Kerosene trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Right: Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng Kerosene trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục kèm theo và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2008.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Kerosene thuộc phân nhóm 2710.19.16.00 từ 5% (quy định tại Quyết định số 76/2008/QĐ-BTC ngày 11/09/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) lên mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới là 10% và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Kerosene thuộc phân nhóm 2710.19.16.00 từ 5% (quy định tại Quyết định số 76/2008/QĐ-BTC ngày 11/09/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) lên mức t...
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục kèm theo và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ các Quyết định số 39/2007/QĐ-BTC ngày 30/5/2007 và Quyết định số 40/2007/QĐ-BTC ngày 31/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ các Quyết định số 39/2007/QĐ-BTC ngày 30/5/2007 và Quyết định số 40/2007/QĐ-BTC ngày 31/5/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàn...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.